Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 30. Lưu huỳnh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phạm Thị Quyên
    Ngày gửi: 16h:40' 26-09-2015
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 345
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 51, bài 30
    LƯU HUỲNH
    I. Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
    II. Tính chất vật lý
    1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
    2,07
    113
    1,96
    < 95,50C
    95,50C-1190C
    119
    2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
    III. Tính chất hóa học
    *) Trong hợp chất với nguyên tố có độ âm điện nhỏ: kim loại, H2, lưu huỳnh có số OXH -2
    *) Trong hợp chất với nguyên tố có độ âm điện lớn: O2, F2, Cl2, lưu huỳnh có số OXH +4, +6
    Lưu huỳnh có tính oxi hóa và tính khử
    1. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hidro
    Phản ứng với sắt
    S + Fe  FeS
    Phản ứng với H2
    S + H2  H2S
    Nhận xét: Số OXH của S giảm từ 0  -2
    S thể hiện tính OXH
    2. Lưu huỳnh tác dụng với phi kim
    Ở nhiệt độ thích hợp, lưu huỳnh tác dụng với một số phi kim mạnh

    S + O2 SO2

    S +3F2  SF6

    Nhận xét: Số OXH của S tăng từ 0  +4, +6
    Lưu huỳnh thể hiện tính khử


    0
    0
    +6
    +4
    IV. Ứng dụng của lưu huỳnh
    V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
    1, Trạng thái tự nhiên
    2, Sản xuất lưu huỳnh
    Her man frasch
    (1851-1914)



















    Nước
    170oC
    Không khí
    Bọt lưu huỳnh nóng chảy
    KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT
    Nước nóng
    Nước nóng
    Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
    Lưu huỳnh nóng chảy
    Vận dụng
    Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng
    A. S là chất rắn, màu vàng, ít tan trong nước
    B. S có tính oxh yếu hơn oxi do có bán kính nguyên tử lớn hơn
    C.S thể hiện tính oxh khi tác dụng với oxi
    D. Cả A và B
    Câu 2
    Cho các chất sau: (1)Na, (2)HCl, (3)O2, (4)H2, (5)KClO3, (6)Na2SO4. Những chất nào phản ứng với S
    A.(1), (2), (3), (4)
    B. (1), (3), (4)
    C. (1), (3), (4), (6)
    D. (1), (3), (4), (5)
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Bài tập sgk
    Chuẩn bị bài Hidro sunfua
     
    Gửi ý kiến