Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    LTVC TUAN34 LOP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Kim Hoa
    Ngày gửi: 10h:47' 05-05-2014
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 299
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC GÒ VẤP
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TR?N VAN ON
    MÔN TIẾNG VIỆT
    KHỐI LỚP 2
    BÀI: Luyện từ và câu
    Tuần 33
    Khởi động
    Bài cũ:
    TỪ TRÁI NGHĨA.
    DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
    Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa mà em biết ?
    Thứ nam ngày 24 tháng 4 năm 2014
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ:
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    Hoạt động 1: Từ ngữ nói về nghề nghiệp
    Hoaït ñoäng 2 : Töø ngöõ noùi veà phaåm chaát
    Hoạt động 3 : Thực hành
    Bài 1: Tìm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được tả trong các tranh.
    Công nhân
    Công an
    Nông dân
    Bác sĩ
    Tài xế
    Người bán hàng
    Bài 2 : Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết.
    Những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác: kỹ sư, giáo viên, học sinh, bộ đội, thợ may, đầu bếp, hoạ sĩ, ca sĩ, .
    Anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đoàn kết, vui mừng, anh dũng.
    Trong các từ dưới đây, những từ nào nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta ?
    Bài 3 :
    Anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng.
    Đặt một câu với một từ vừa tìm được trong bài tập 2
    Anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng.
    Trò chơi: Ai nhanh hơn
    Nêu những từ chỉ nghề nghiệp mà em biết ?
    Dặn dò:
    Về nhà làm bài tập 4
    Chuẩn bị bài:
    Từ trái nghĩa.
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    PHÒNG GIÁO DỤC GÒ VẤP
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    MÔN TIẾNG VIỆT
    KHỐI LỚP 2
    BÀI: Luyện từ và câu
    Tuần 33
     
    Gửi ý kiến