Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    LTVC: TU NHIEU NGHIA 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tân Mạnh Luu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:19' 18-10-2014
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người
    Môn: luyện từ và câu
    Trường tiểu học Hương Mạc 2
    *********




    ĐÂY LÀ GÌ ?
    Thứ tư ngày tháng 10 năm 2012
    Luyện từ và câu:
    Từ nhiều nghĩa
    a)Bộ phận ở hai bên đầu dùng để nghe
    b)Phần xương cứng màu trắng, mọc trên hàm,dùng để cắn , giữ và nhai thức ăn
    Thứ tư ngày tháng 10 năm 2012
    Luyện từ và câu:
    Từ nhiều nghĩa
    A
    1.Nối nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A
    B
    Răng
    Mũi
    Tai
    c)Bộ phận nhô lênở giữa mặt ngưồihặc động vậtcó xương sống,dùng để thở và ngửi
    2.Tìm nghĩa của từ Răng, Mũi, Tai trong khổ thơ này có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1
    Răng của chiếc cào
    Làm sao nhai được?
    Mũi thuyền rẽ nước
    Thì gửi cái gì?
    Cái ấm không nghe
    Sao tai lại mọc?
    răng cào
    Mũi thuyền
    Tai ấm
    Nghĩa chuyển là nghĩa của từ được suy ra từ nghĩa gốc.
    Nghĩa gốc là nghĩa thực(nghĩa chính) của từ.
    Từ nhiều nghĩa
    Luyện từ và câu:
    Thứ tư ngày tháng 10 năm 2012
    I.Nhận xét
    II. Ghi nhớ
    - Tõ nhiÒu nghÜa lµ tõ cã mét nghÜa gèc vµ mét hay mét sè nghÜa chuyÓn.
    3.Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau?
    Từ nhiều nghĩa
    Luyện từ và câu:
    Thứ tư ngày tháng 10 năm 2012
    I.Nhận xét
    II. Ghi nhớ
    - Tõ nhiÒu nghÜa lµ tõ cã mét nghÜa gèc vµ mét hay mét sè nghÜa chuyÓn.
    - C¸c nghÜa cña tõ nhiÒu nghÜa bao giê còng cã mèi liªn hÖ víi nhau.
    III.Luyện tập
    Bài 1:Đọc các câu dưới đây: gạch (-)dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc.
    gạch (=)dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển
    a)Mắt: - Đôi mắt của bé mở to.
    - Quả Na mở mắt.
    b) Chân: - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
    - Bé đau chân.
    c) Đầu:- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
    - Nước suối đầu nguồn rất trong.
    Mắt na
    Kiềng ba chân
    Suối đầu nguồn
    Từ nhiều nghĩa
    Luyện từ và câu:
    Thứ tư ngày tháng 10 năm 2012
    I.Nhận xét
    II. Ghi nhớ
    - Tõ nhiÒu nghÜa lµ tõ cã mét nghÜa gèc vµ mét hay mét sè nghÜa chuyÓn.
    - C¸c nghÜa cña tõ nhiÒu nghÜa bao giê còng cã mèi liªn hÖ víi nhau.
    III.Luyện tập
    Bài 1:Đọc các câu dưới đây: gạch (-)dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc.
    gạch (=)dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển
    a)Mắt: - Đôi mắt của bé mở to.
    - Quả Na mở mắt.
    b) Chân: - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
    - Bé đau chân.
    c) Đầu:- Khi viết, em đừng ngoeo đầu.
    - Nước suối đầu nguồn rất trong.
    Bài 2: Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm
    một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ sau
    Lưỡi:
    Miệng:
    Cổ:
    Tay:
    Lưng:
    lưỡi dao, lưỡi liềm, lưỡi cày.
    miệng bát, miệng hố,miệng bình.
    cổ chai,cổ lọ, cổ tay.
    tay bầu, tay bí, tay vợt, tay nghề.
    lưng trời,lưng lọ, lưng ghế.
    lưng ghế
    mũ lưỡi trai
    miệng bình
    cổ tay
    lưỡi liềm
    tay quay
    Lưng đồi
    Đố vui
    Có miệng mà chẳng nói chi
    Bụng phình như chửa, bỏ gì cũng ăn.
    ( Là cái gì ?)
    Có mặt mà chẳng có mồm
    Râu ria ba sợi chạy vòng chạy vo
     
    Gửi ý kiến