Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai 28 Loài

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Kim Loan
    Ngày gửi: 16h:55' 03-02-2012
    Dung lượng: 6.3 MB
    Số lượt tải: 557
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên : Lờ Kim Loan
    Tổ: Sinh – Địa
    Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh!
    Câu 1 : Thế nào là nhân tố tiến hóa? Kể các nhân tố tiến hóa mà em biết?
    Câu 2 : Quá trình hình thành quần thể thích nghi chịu sự chi phối của các nhân tố nào?
    Câu 3 : Trình bày vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành quần thể thích nghi?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Tiết 30: BÀI 28
    LOÀI
    Loài chim cánh cụt Nam Cực
    Loài voi Châu Phi
    Voi Châu Phi :
    - Trán dô, tai to, đầu vòi có 1 núm thịt, răng hàm có nếp men hình quả trám .
    Voi Ấn Độ :
    - Trán lõm , tai nhỏ, đầu vòi có 2 núm thịt, răng hàm có nếp men hình bầu dục .
    Voi Châu phi và voi Ấn độ có thuộc cùng một loài không? Tại sao?
    Con lai (con la) giữa ngựa cái và lừa đực có được coi là loài mới không?
    Tại sao?

    (?) Khái niệm loài theo Ơnxt Mayơ nhấn mạnh vấn đề gì ?
    (?) Có phải lúc nào cũng vận dụng tiêu chuẩn cách li sinh sản không? Trường hợp nào không vận dụng được tiêu chuẩn này?
    Dền gai
    Dền cơm
    Các loài có họ hàng gần gũi
    Loài Sáo Đen mỏ vàng
    Loài Sáo Nâu
    Loài Sáo Đen mỏ trắng
    Tiêu chuẩn hình thái
    + Hai loài thân thuộc chiếm hai khu phân bố riêng biệt
    Voi Ấn Độ :
    Voi Châu Phi :
    + Hai loài thân thuộc có khu phân bố trùng nhau một phần hoặc trùng nhau hoàn toàn, mỗi loài thích nghi với những điều kiện sinh thái nhất định .
    1. Loài mao lương ở bãi cỏ ẩm
    2. Loài mao lương ở bờ ao
    Tiêu chuẩn địa lí-sinh thái
    Tiêu chuẩn sinh lí-hoá sinh
    Prôtêin tương ứng các loài khác nhau được phân biệt ở 1 số đặc tính :
    + Vật lí : Khả năng chịu nhiệt …;
    + Hóa sinh: trình tự axit amin…
    - Ở những loài càng thân thuộc thì sự sai khác trong cấu trúc ADN, prôtêin càng ít .
    Sự khác nhau về trình tự axit amin trong một đoạn pôlipeptit bêta của phân tử hêmôglôbin ở một số loài động vật có vú
    - Đười ươi: …Val-His-Leu-Thr-Pro-Glu-Glu-Lys-Ser…
    - Ngựa: …Val-His-Leu-Ser-Gly-Glu-Glu-Lys-Ala…
    - Lợn:… Val-His-Leu-Ser-Ala-Glu-Glu-Lys-Ser…
    Tiêu chuẩn cách li sinh sản
    Bản chất là : Cách li di truyền
    Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng về:
    + hình thái,
    + số lượng,
    + và cách phân bố các gen trên NST
     Không giao phấn được với nhau.
    Tại sao hai loài khác nhau lại có các đặc điểm giống nhau?
    Thế nào là cách li sinh sản giữa
    các loài?
    Cách li nơi ở
    Một số VD: Cách li trước hợp tử
    Cách li tập tính
    Cách li cơ học
    Con Bác-đô không có khả năng sinh sản
    Ngựa đực
    Lừa cái
    VD: Cách li sau hợp tử
    Tóm lại
    Các cơ chế cách li đóng vai trò như thế nào đối với quá trình tiến hoá?
    CỦNG CỐ:
    Câu 1: Tiêu chuẩn hay nhóm tiêu chuẩn nào được dùng thông dụng để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc?
    A. tiêu chuẩn hoá sinh.
    B. tiêu chuẩn hình thái.
    C. tiêu chuẩn hình thái và hoá sinh. D. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
    Câu 2: Tiêu chuẩn hay nhóm tiêu chuẩn nào được dùng thông dụng để phân biệt hai loài giao phối có quan hệ thân thuộc?
    A. tiêu chuẩn hoá sinh.
    B. tiêu chuẩn hình thái.
    C. tiêu chuẩn hình thái và hoá sinh. D. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
    Câu 3: Không giao phối được do không tương hợp về cơ quan sinh sản thuộc dạng cách li nào?
    A. Cách li sinh thái.
    B. Cách li địa lí.
    C. Cách li tập tính.
    D. Cách li cơ học.
    Câu 4: Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới?
    A. Cách li sinh thái.
    B. Cách li địa lí.
    C. Cách li sinh sản.
    D. Cách li cơ học.
    Câu 5: Dạng cách li không thuộc cách li trước hợp tử là
    A. cách li địa lí.
    B. cách li sinh thái.
    C. cách li tập tính.
    D. cách li cơ học.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ CHUẨN BỊ
    BÀI MỚI
    Trả lời các câu hỏi sách giáo khoa trang 125 .
    Chuẩn bị trước bài 29 “Quá trình hình thành loài” theo các câu hỏi sau:
    + Cách li địa lí là gì?
    + Vai trò của cách li địa lí?
    + Tại sao quần đảo lại được xem là phòng thí nghiệm nghiên cứu quá trình hình thành loài mới?
    + Tìm hiểu thí nghiệm chứng minh.
    Tiết học đến đây kết thúc!
     
    Gửi ý kiến