Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Linh kiện bán dẫn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thùy Dung
Ngày gửi: 20h:08' 27-01-2014
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 764
Nguồn:
Người gửi: Thùy Dung
Ngày gửi: 20h:08' 27-01-2014
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 764
Số lượt thích:
0 người
BÀI 4:
LINH KIỆN BÁN DẪN
VÀ IC
I. Diode bán dẫn
1/ Caáu taïo vaø coâng duïng:
Diode laø linh kieän baùn dẫn coù một tiếp giaùp P-N coù
+ Vỏ bọc bằng thủy tinh, nhựa hoặc kim loại.
+ Coù 2 daây dẫn ra laø 2 ñieän cöïc: Anode (A) vaø Cathode (K).
Coâng duïng: Khuếch ñại tín hieäu, tạo soùng, tạo xung…
Ký hiệu
Hình dạng
2. Phân loại:
Diode tiếp điểm: ch? tiếp giáp P-N nh?
? cho dòng đi?n nh? dđi qua, dùng đ? tách sóng và tr?n t?n.
Diode tiếp mặt: ch? ti?p giáp P-N l?n (1 m?t)
? cho dòng đi?n l?n đi qua, dùng dđ? ch?nh luu.
a) Theo công nghệ chế tạo:
b) Theo chức năng:
- Diode ?n áp (diode zene): dùng đ? ?n đ?nh đi?n áp m?t chi?u.
- Diode ch?nh luu: dùng đ? bi?n đ?i dòng đi?n xoay chi?u thành dòng dđi?n m?t chi?u
Diode tiếp điểm: tách d?ng sóng ra sau ch?nh luu
Diode zene
II. Tranzito
- Tranzito là linh ki?n bán d?n có hai ti?p giáp P-N, có v? b?c b?ng nh?a ho?c kim lo?i.
Có ba dây d?n ra là ba đi?n c?c: +C?c phát (c?c Emito)
+C?c g?c (c?c Bazo)
+C?c gíap (c?c Colecto).
1) Khái niệm:
2) Phân loại:
Chú ý:
- Nhánh có mũi tên là cực phát E.
- Mui tên ch? t? P đ?n N ch? chi?u dòng ddi?n ch?y t? P sang N.
Transistor công suất nhỏ
Transistor công suất lớn
III. Tirixto:
a) Cấu tạo:
- Tirixto là linh kiện bán dẫn có ba tiếp giáp P-N, có vỏ bọc bằng nhựa hoặc kim loại.
- Có ba dây dẫn ra là ba điện cực: Anode (A), Cathode (K), cực điều khiển (G).
khiển (G).
Dùng trong m?ch ch?nh luu có đi?u khiển
Nguyên
Lí
Làm
Việc:
d. Số liệu kĩ thuật:
Tirixto có các số liệu kĩ thuật chủ yếu:
- IAK định mức.
- UAK định mức.
- UGK định mức.
- IGK định mức.
IV. Điac và Triac:
* Điac:
1. Cấu tạo, coâng dụng, kí hiệu:
- Điac là linh kiện bán dẫn gồm nhiều lớp tiếp giáp P-N, có hai dây dẫn ra là hai điện cực: Anode -1(A1) và Anode 2(A2).
=> Về nguyên lí cấu tạo, Điac được xem như hai tirixto mắc song song ngược chiều nhau và không dùng cực khiển
b. Kí hiệu
c. Công dụng
- Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều.
2. Nguyên lí làm việc, số liệu kĩ thuật:
a) Nguyên lí làm việc:
Khi nâng cao độ chênh lệch điện thế giữa A1 và A2: Cực A1 đóng vai trò Anode, cực A2 đóng vai trò Cathode
Dòng điện chạy từ A1 sang A2.
Khi nâng cao độ chênh lệch điện thế giữa A1 và A2: Cực A2 đóng vai trò Anode, cực A1 đóng vai trò Cathode
Dòng điện chạy từ A2 sang A1.
b) Số liệu kĩ thuật:
Điac có các số liệu kĩ thuật chủ yếu:
- IA1A2 định mức.
- UA1A2 định mức.
* Triac:
1. Caáu tạo, coâng duïng, kí hiệu:
a) Cấu tạo:
-Triac là linh kiện bán dẫn gồm nhiều lớp tiếp giáp P-N, có ba dây dẫn ra là ba điện cực: Anode 1(A1), Anode 2(A2) và cực điều khiển (G).
=> Về nguyên lí cấu tạo, Triac được xem như hai tirixto mắc song song ngược chiều nhau.
b. Kí hiệu
c) Công dụng:
- Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều.
2. Nguyên lí làm việc, số liệu kĩ thuật:
a) Nguyên lí làm việc:
- Khi cực G và A2 có điện thế âm so với A1 thì Triac mở: Cực A1 đóng vai trò Anode, cực A2 đóng vai trò Cathode Dòng điện chạy từ A1 sang A2.
- Khi cực G và A1 có điện thế dương so với A2 thì Triac mở: Cực A2 đóng vai trò Anode, cực A2 đóng vai trò Cathode
Dòng điện chạy từ A2 sang A1.
b) Số liệu kĩ thuật:
Triac có các số liệu kĩ thuật chủ yếu:
- IA1A2 định mức.
- UA1A2 định mức.
- IGA1 định mức.
- IGA2 định mức.
IV. Vi mạch tổ hợp (IC):
1.Khái niệm:
- Là mạch vi điện tử tích hợp, được chế tạo bằng công nghệ hết sức tinh vi, chính xác.
- Là tổ hợp các linh kiện điện tử như: điện trở, tụ điện, diode, tranzito, tirixto… có tác dụng như một mạch điện tử nào đó.
2. Phân loại:
- IC tương tự (Analog IC) dùng để khuếch đại, tạo dao động, làm ổn áp, thu và phát sóng.
- IC số (Digital IC) dùng trong các thiết bị tự động, thiết bị tạo xung.
V. Quang điện tử
Là linh kiện có thông số thay đổi theo độ chiếu sáng
Vd: đèn LED ( Light Emitting Diode
LINH KIỆN BÁN DẪN
VÀ IC
I. Diode bán dẫn
1/ Caáu taïo vaø coâng duïng:
Diode laø linh kieän baùn dẫn coù một tiếp giaùp P-N coù
+ Vỏ bọc bằng thủy tinh, nhựa hoặc kim loại.
+ Coù 2 daây dẫn ra laø 2 ñieän cöïc: Anode (A) vaø Cathode (K).
Coâng duïng: Khuếch ñại tín hieäu, tạo soùng, tạo xung…
Ký hiệu
Hình dạng
2. Phân loại:
Diode tiếp điểm: ch? tiếp giáp P-N nh?
? cho dòng đi?n nh? dđi qua, dùng đ? tách sóng và tr?n t?n.
Diode tiếp mặt: ch? ti?p giáp P-N l?n (1 m?t)
? cho dòng đi?n l?n đi qua, dùng dđ? ch?nh luu.
a) Theo công nghệ chế tạo:
b) Theo chức năng:
- Diode ?n áp (diode zene): dùng đ? ?n đ?nh đi?n áp m?t chi?u.
- Diode ch?nh luu: dùng đ? bi?n đ?i dòng đi?n xoay chi?u thành dòng dđi?n m?t chi?u
Diode tiếp điểm: tách d?ng sóng ra sau ch?nh luu
Diode zene
II. Tranzito
- Tranzito là linh ki?n bán d?n có hai ti?p giáp P-N, có v? b?c b?ng nh?a ho?c kim lo?i.
Có ba dây d?n ra là ba đi?n c?c: +C?c phát (c?c Emito)
+C?c g?c (c?c Bazo)
+C?c gíap (c?c Colecto).
1) Khái niệm:
2) Phân loại:
Chú ý:
- Nhánh có mũi tên là cực phát E.
- Mui tên ch? t? P đ?n N ch? chi?u dòng ddi?n ch?y t? P sang N.
Transistor công suất nhỏ
Transistor công suất lớn
III. Tirixto:
a) Cấu tạo:
- Tirixto là linh kiện bán dẫn có ba tiếp giáp P-N, có vỏ bọc bằng nhựa hoặc kim loại.
- Có ba dây dẫn ra là ba điện cực: Anode (A), Cathode (K), cực điều khiển (G).
khiển (G).
Dùng trong m?ch ch?nh luu có đi?u khiển
Nguyên
Lí
Làm
Việc:
d. Số liệu kĩ thuật:
Tirixto có các số liệu kĩ thuật chủ yếu:
- IAK định mức.
- UAK định mức.
- UGK định mức.
- IGK định mức.
IV. Điac và Triac:
* Điac:
1. Cấu tạo, coâng dụng, kí hiệu:
- Điac là linh kiện bán dẫn gồm nhiều lớp tiếp giáp P-N, có hai dây dẫn ra là hai điện cực: Anode -1(A1) và Anode 2(A2).
=> Về nguyên lí cấu tạo, Điac được xem như hai tirixto mắc song song ngược chiều nhau và không dùng cực khiển
b. Kí hiệu
c. Công dụng
- Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều.
2. Nguyên lí làm việc, số liệu kĩ thuật:
a) Nguyên lí làm việc:
Khi nâng cao độ chênh lệch điện thế giữa A1 và A2: Cực A1 đóng vai trò Anode, cực A2 đóng vai trò Cathode
Dòng điện chạy từ A1 sang A2.
Khi nâng cao độ chênh lệch điện thế giữa A1 và A2: Cực A2 đóng vai trò Anode, cực A1 đóng vai trò Cathode
Dòng điện chạy từ A2 sang A1.
b) Số liệu kĩ thuật:
Điac có các số liệu kĩ thuật chủ yếu:
- IA1A2 định mức.
- UA1A2 định mức.
* Triac:
1. Caáu tạo, coâng duïng, kí hiệu:
a) Cấu tạo:
-Triac là linh kiện bán dẫn gồm nhiều lớp tiếp giáp P-N, có ba dây dẫn ra là ba điện cực: Anode 1(A1), Anode 2(A2) và cực điều khiển (G).
=> Về nguyên lí cấu tạo, Triac được xem như hai tirixto mắc song song ngược chiều nhau.
b. Kí hiệu
c) Công dụng:
- Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều.
2. Nguyên lí làm việc, số liệu kĩ thuật:
a) Nguyên lí làm việc:
- Khi cực G và A2 có điện thế âm so với A1 thì Triac mở: Cực A1 đóng vai trò Anode, cực A2 đóng vai trò Cathode Dòng điện chạy từ A1 sang A2.
- Khi cực G và A1 có điện thế dương so với A2 thì Triac mở: Cực A2 đóng vai trò Anode, cực A2 đóng vai trò Cathode
Dòng điện chạy từ A2 sang A1.
b) Số liệu kĩ thuật:
Triac có các số liệu kĩ thuật chủ yếu:
- IA1A2 định mức.
- UA1A2 định mức.
- IGA1 định mức.
- IGA2 định mức.
IV. Vi mạch tổ hợp (IC):
1.Khái niệm:
- Là mạch vi điện tử tích hợp, được chế tạo bằng công nghệ hết sức tinh vi, chính xác.
- Là tổ hợp các linh kiện điện tử như: điện trở, tụ điện, diode, tranzito, tirixto… có tác dụng như một mạch điện tử nào đó.
2. Phân loại:
- IC tương tự (Analog IC) dùng để khuếch đại, tạo dao động, làm ổn áp, thu và phát sóng.
- IC số (Digital IC) dùng trong các thiết bị tự động, thiết bị tạo xung.
V. Quang điện tử
Là linh kiện có thông số thay đổi theo độ chiếu sáng
Vd: đèn LED ( Light Emitting Diode
 






Các ý kiến mới nhất