Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiet 22-lien ket ion- lop 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Thu Hằng
    Ngày gửi: 18h:57' 18-01-2014
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 1124
    Số lượt thích: 0 người
    liên kết ion - tinh thể ion
    Bài 12
    chương 3
    liên kết hoá học
    +
    Na
    1s22s22p63s1
    Na+
    1s22s22p6
    + 1e
    Ví dụ: Sự tạo thành ion Na+ từ nguyên tử Na (Z=11)
    12+
    Mg  Mg2+ + 2e
    13+
    Al  Al3+ + 3e
    Mg(2,8,2)
    Al(2,8,3)
    Mg2+(2,8)
    Al3+(2,8)
    Cl (Z=17) O(Z=8)
    Cl + 1e  Cl-
    O + 2e  O2-

    Sự hình thành anION
    +
    -
    Na (2,8,1)
    Cl (2,8,7)
    Thí dụ 1: Xét sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl
    Na+ (2, 8)
    Cl- (2, 8, 8)
    Na+ + Cl- ?? NaCl
    Liên kết ion
    PTHH
    Na + Cl2
    1e
    2
    2 x
    ? Na+Cl-
    2
    Cl- (2, 8, 8)
    Cl- (2, 8, 8)
    Mg2+ (2,8)
    12+
    Cl (2,8,7)
    Mg(2,8,2)
    Cl (2,8,7)
    Thí dụ 2: Xét sự hình thành liên kết ion trong phân tử MgCl2
    Liên kết ion là liên kết được hình thành b?i lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
    ? Nguyên tử kim loại
    ? Nguyên tử phi kim
    Nhường e
    Nhận e
    Cation (ion dương)
    Anion (ion âm)
    ? Liên kết ion.
    Cation
    Anion
    Hút nhau
    Liên kết
    ion
    Tổng kết
    bài tập củng cố
    26, 30, 24
    D
    26, 30, 26
    24, 30, 24
    26, 30, 28
    bài tập củng cố
    26
    D
    48
    46
    50
    Biết S(Z=16), O(Z=8). Số electron trong ion là.
    SO42-
    bài tập củng cố
    Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Cấu hình electron của nguyên tử M là:
    1s22s22p2
    1s22s22p63s2
    1s22s22p4
    1s22s22p63s23p64s2
    D
    bài tập củng cố
    Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
    Chu kì 3, nhóm VIA
    Chu kì 4, nhóm IIA
    Chu kì 3, nhóm IVA
    D
    Chu kì 3, nhóm VIIIA
    Bài tập về nhà
    Bài 3, 4, 5, 6
    SGK -Trang 60
     
    Gửi ý kiến