Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 13. Liên kết cộng hoá trị

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Hoà (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:00' 08-11-2014
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 779
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 13:
    LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
    I. Sự hình thành liên kết cộng hóa trị
    Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành phân tử đơn chất
    MÔ HÌNH LIÊN KẾT GIỮA HAI NGUYÊN TỬ HIĐRO
    H
    H2
    H
    a. Sự hình thành phân tử hiđro
    (H2)
    Sơ đồ hình thành liên kết
    +
    H
    H
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo:
    H-H
    là công thức khi ta thay 2 dấu chấm bằng dấu gạch ngang.
    Hai n.tử H liên kết nhau bằng liên kết đơn: -
    *Mỗi dấu chấm biểu diễn 1e ở lớp ngoài cùng.
    Lưu ý:
    MÔ HÌNH HÌNH THÀNH PHÂN TỬ NITƠ
    N
    N
    N2
    b. Sự hình thành phân tử nitơ
    (N2)
    +
    N
    N
    Sơ đồ hình thành liên kết
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    Khái niệm liên kết ba:
    Hai nguyên tử nitơ liên kết với nhau bằng 3 cặp electron biểu thị bằng liên kết (≡) được gọi là liên kết ba.
    MÔ HÌNH HÌNH THÀNH PHÂN TỬ CLO
    Cl
    Cl
    Cl2
    Sự hình thành phân tử clo
    (Cl2)
    Sơ đồ hình thành liên kết
    +
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    Cl-Cl
    Cl
    Cl
    2. Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
    MÔ HÌNH HÌNH THÀNH PHÂN TỬ HCl
    H
    Cl
    HCl
    a. Sự hình thành phân tử hiđro clorua
    (HCl)
    Sơ đồ hình thành liên kết
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    +
    Cl
    H
    MÔ HÌNH HÌNH THÀNH PHÂN TỬ CO2
    C
    O
    O
    CO2
    b. Sự hình thành phân tử khí cacbonic
    (CO2) (có cấu tạo thẳng)
    Sơ đồ hình thành liên kết
    +
    O
    O
    C
    +
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    * Lin k?t gi?a nguyn t? C v O l lin k?t phn c?c nhung do phn t? CO2 cĩ c?u t?o th?ng nn hai lin k?t dơi phn c?c (C = O) tri?t tiu nhau => phn t? CO2 khơng phn c?c.
    Khái niệm liên kết cộng hóa trị
    Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
    Có 2 loại liên kết cộng hóa trị
    Liên kết cộng hóa trị không cực
    Liên kết cộng hóa trị có cực
    CỦNG CỐ
    CỦNG CỐ
    Câu 1: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo thành:
    A. Bởi một hoặc các cặp electron chung giữa hai nguyên tử
    B. Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình
    C. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
    D. Bởi sự nhường và nhận electron giữa hai nguyên tử
    Câu 2: Liên kết cộng hóa trị có cực khi cặp electron chung:
    A. Lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
    B. Lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
    C. Nằm chính giữa hai nguyên tử
    D. Thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
    Câu 3: Trong số các chất sau:
    NaCl, F2, CaO, H2O, MgCl2, CH4, HBr
    chất nào có liên kết ion, chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực và chất nào có liên kết cộng hóa trị có cực?
    Chất có liên kết ion: NaCl, CaO, MgCl2
    Chất có liên kết cộng hóa trị không cực: F2
    Chất có liên kết cộng hóa trị có cực: H2O, CH4, HBr
    Tham kh?o: Sơ đồ hình thành liên kết trong F2
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    F-F
    Sơ đồ hình thành liên kết trong HBr
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    Sơ đồ hình thành liên kết trong H2O
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    Sơ đồ hình thành liên kết trong CH4
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    Công việc về nhà
    1. Soạn bài
    Quan hệ giữa 2 loại liên kết cộng hóa trị và liên kết ion
    Cơ sở lý thuyết để đánh giá loại liên kết
    2. Học bài cũ và làm bài 1, 3, 4, 6, 7 trang 64
    Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị. So sánh độ bền giữa chất có liên kết cộng hóa trị và hợp chất ion
    Chúc các em học tốt
    Xin chào qúy thầy cô và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến