Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:47' 22-05-2012
    Dung lượng: 706.0 KB
    Số lượt tải: 247
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CẨM GIÀNG
    TRƯỜNG THCS CẨM ĐỊNH
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THÚY
    DẠY TỐT
    HỌC TỐT
    8A
    8A
    8A
    8A
    1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
    3. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
    4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
    5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
    Chương IV - bất phương trènh bậc nhất một ẩn
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    - 4 + c < 2 + c với mọi số c ?
    1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số
    Trên tập số thực khi so sánh hai số a và b, xảy ra một trong ba trường hợp sau :
    - Sè a b»ng sè b, kÝ hiÖu a = b
    - Sè a nhá h¬n sè b, kÝ hiÖu a < b
    - Sè a lín h¬n sè b, kÝ hiÖu a > b
    a lớn hơn hoặc bằng b , kí hiệu a ? b
    a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ? b
    <
    <
    >
    =
    <
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    - 4 + c < 2 + c với mọi số c ?
    1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số
    Khi so sánh hai số a và b, xảy ra một trong ba trường hợp sau :
    - Sè a b»ng sè b, kÝ hiÖu a = b
    - Sè a nhá h¬n sè b, kÝ hiÖu a < b
    - Sè a lín h¬n sè b, kÝ hiÖu a > b
    - Sè a lín h¬n hoÆc b»ng b , kÝ hiÖu a ≥ b
    - Sè a nhá h¬n hoÆc b»ng b, kÝ hiÖu a ≤ b
    <
    Hệ thức a < b ( hay a > b , a ? b, a ? b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    Ví dụ 1. Bất đẳng thức 7+ (-3) > -5
    có vế trái là 7+(-3), vế phải là -5
    2. Bất đẳng thức
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    - 4 + c < 2 + c với mọi số c ?
    1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số
    Khi so sánh hai số a và b, xảy ra một trong ba trường hợp sau :
    - Sè a b»ng sè b, kÝ hiÖu a = b
    - Sè a nhá h¬n sè b, kÝ hiÖu a < b
    - Sè a lín h¬n sè b, kÝ hiÖu a > b
    a lớn hơn hoặc bằng b , kí hiệu a ? b
    a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ? b
    <
    Hệ thức a < b ( hay a > b , a ? b, a ? b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    Ví dụ 1. Bất đẳng thức 7+ (-3) > -5
    có vế trái là 7+(-3), vế phải là -5
    2. Bất đẳng thức
    3. Liờn h? gi?a th? t? v phộp c?ng
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    - 4 + c < 2 + c với mọi số c ?
    1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
    Hệ thức a < b ( hay a > b , a ? b, a ? b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    - 4 < 2
    Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức trên ta được bất đẳng thức
    - 4 +3
    2 +3
    <
    -4+3
    2+3
    3. Liờn h? gi?a th? t? v phộp c?ng
    2. Bất đẳng thức
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    - 4 + c < 2 + c với mọi số c ?
    1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số
    Hệ thức a < b ( hay a > b , a ? b, a ? b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    2. Bất đẳng thức
    3. Liờn h? gi?a th? t? v phộp c?ng
    - 4 < 2
    Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức trên ta được bất đẳng thức
    - 4 +3
    2 +3
    <
    ?2 a) Khi cộng -3 vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thỡ được bất đẳng thức nào?
    a, Cộng -3 vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thỡ được bất đẳng thức - 4 - 3 < 2 - 3 (hay -7 < 1)
    -2
    -1
    0
    1
    2
    3
    -3
    -4
    -5
    -6
    -7
    -2
    -1
    0
    1
    2
    3
    -3
    -4
    -5
    -6
    -7
    -4+(-3)
    2 +(-3)
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    - 4 + c < 2 + c với mọi số c ?
    1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
    <
    Hệ thức a < b ( hay a > b , a ? b, a ? b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    2. Bất đẳng thức
    3. Liờn h? gi?a th? t? v phộp c?ng
    - 4 < 2 (1)
    Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức (1) ta được bất đẳng thức
    - 4 +3
    2 +3 (2)
    <
    ?2 a) Khi cộng -3 vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thỡ được bất đẳng thức nào?
    b) Dự đoán kết quả: khi cộng c vào cả 2 vế của bất đẳng thức -4 < 2 thỡ được bất đẳng thức nào?
    a, Cộng -3 vào cả hai vế của bất đẳng thức (1) thỡ được bất đẳng thức - 4 - 3 < 2 - 3 (3)
    (hay -7 < 1)
    b, D? DON :
    Khi cộng số c vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thỡ được bất đẳng thức -4 + c < 2 + c.
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    - 4 + c < 2 + c với mọi số c ?
    1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
    <
    Hệ thức a < b ( hay a > b , a ? b, a ? b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    2. Bất đẳng thức.
    – 4 < 2 (1)
    - 4 + 3 < 2 + 3 (2)
    - 4 + ( – 3) < 2 + ( – 3) (3)
    DỰ ĐOÁN :
    - 4 + c < 2 + c
    Tính chất:
    Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
    3. Liờn h? gi?a th? t? v phộp c?ng
    Nếu a < b thỡ
    Nếu a > b thỡ
    a + c < b + c
    a + c > b + c
    Với ba số a,b,c ta có:
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
    <
    Tính chất:
    3. Liờn h? gi?a th? t? v phộp c?ng
    Nếu a < b thỡ
    Nếu a > b thỡ
    a + c < b + c
    a + c > b + c
    Với ba số a,b,c ta có:
    Ví dụ 2. Chứng tỏ
    2003 + (- 35) < 2004 +(-35)
    Hệ thức a < b ( hay a > b , a ? b, a ? b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    2. Bất đẳng thức
    Giải
    Ta cú 2003 < 2004
    Theo tính chất, cộng -35 vào cả hai vế của bất đẳng thức trên ta được:
    2003 + (-35) < 2004 + (- 35)
    ? 3. So sánh -2004 + (-777) và -2005 + (- 777) mà không tính giá trị từng biểu thức.
    Chú ý: Tính chất của thứ tự cũng chính là tính chất của bất đẳng thức
    C
    D
    Bài 1: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
    ĐÚNG
    ĐÚNG
    ĐÚNG
    ĐÚNG
    SAI
    SAI
    SAI
    SAI
    A
    B
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
    <
    Tính chất:
    3. Liờn h? gi?a th? t? v phộp c?ng
    Nếu a < b thỡ
    Nếu a > b thỡ
    a + c < b + c
    a + c > b + c
    Với ba số a,b,c ta có:
    Hệ thức a < b ( hay a > b , a ? b, a ? b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    2. Bất đẳng thức
    Bài 2: Cho a < b , hãy so sánh
    Giải
    Ta có : a < b
    Suy ra: a + 1 < b + 1
    theo tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
    a) a + 1 và b + 1
    Bài 3: So sánh a và b nếu:
    a) a - 5 ≥ b – 5
    Giải
    Ta có : a - 5 ≥ b – 5
    cộng 5 vào cả hai vế của bất đẳng thức ta được:
    a – 5 + 5 ≥ b – 5 + 5
    hay a ≥ b
    Chú ý: Tính chất của thứ tự cũng chính là tính chất của bất đẳng thức
    a > 20
    a ? 20
    Bài tập
    a ? 20
    a < 20
    Đè. Mét biÓn b¸o giao th«ng víi nÒn tr¾ng, sè 20 mµu ®en, viÒn ®á (xem hình) cho biÕt vËn tè tèi ®a mµ c¸c ph­¬ng tiÖn giao th«ng ®­îc ®i trªn qu·ng ®­êng cã biÓn quy ®Þnh lµ 20 km/h. NÕu mét « t« ®i trªn ®­êng ®ã cã vËn tèc lµ a (km/h) thì a ph¶i tháa m·n ®iÒu kiÖn nµo trong c¸c ®iÒu kiÖn sau:
    Tiết 56 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
    <
    Tính chất:
    3. Liờn h? gi?a th? t? v phộp c?ng
    Nếu a < b thỡ
    Nếu a > b thỡ
    a + c < b + c
    a + c > b + c
    Với ba số a,b,c ta có:
    Hệ thức a < b ( hay a > b , a ? b, a ? b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    2. Bất đẳng thức
    Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
    Hướng dẫn về nhà
    - N?m ch?c ki?n th?c v? liờn h? gi?a th? t? v phộp c?ng.
    Lm bi t?p: 2b,3b (SGK trang 37)
    Bi t?p: 1; 2;3;4 (SBT-Trang 41;42)
     
    Gửi ý kiến