Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 9 Leson 1 Lop 4 moi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải Yén
Ngày gửi: 12h:26' 04-12-2012
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 595
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải Yén
Ngày gửi: 12h:26' 04-12-2012
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 595
Số lượt thích:
0 người
Unit 9 In My Classroom
Lesson 1
Friday, December 14th, 2012
a cupboard
1. Vocabulary:
a board
a painting
a bench
a desk
benches
desks
a clock
a map
maps
1. a cupboard
Matching
2. a desk
3. a bench
4. a painting
5. a map
6. a board (n)
7. a clock
a. b?c tranh
b. b?n d?
c. t? d?ng d?
d. bn h?c sinh
h. b?ng
e. d?ng h?
g. gh? bang
Unit 9 - Lesson 1
1. What is it ?
It’s a board.
2. What are they?
They are desks.
* Use
Dùng để hỏi tên một đồ vật ở gần hoặc ở xa.
* Note
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
1. Look, listen and repeat
Quan : What is it ?
Phong : It’s a new clock.
Quan : Where is it ?
Phong : Look ! It’s behind you.
Pupils : Oh!That’s fun.
It’s a cupboard
2. Look and say
What is it?
a board
a painting
a bench
a desk
a map
They are maps
What are they?
desks
benches
Home work
Learn the new words by heart
Ask and answer about things
Lesson 1
Friday, December 14th, 2012
a cupboard
1. Vocabulary:
a board
a painting
a bench
a desk
benches
desks
a clock
a map
maps
1. a cupboard
Matching
2. a desk
3. a bench
4. a painting
5. a map
6. a board (n)
7. a clock
a. b?c tranh
b. b?n d?
c. t? d?ng d?
d. bn h?c sinh
h. b?ng
e. d?ng h?
g. gh? bang
Unit 9 - Lesson 1
1. What is it ?
It’s a board.
2. What are they?
They are desks.
* Use
Dùng để hỏi tên một đồ vật ở gần hoặc ở xa.
* Note
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
1. Look, listen and repeat
Quan : What is it ?
Phong : It’s a new clock.
Quan : Where is it ?
Phong : Look ! It’s behind you.
Pupils : Oh!That’s fun.
It’s a cupboard
2. Look and say
What is it?
a board
a painting
a bench
a desk
a map
They are maps
What are they?
desks
benches
Home work
Learn the new words by heart
Ask and answer about things
 






Các ý kiến mới nhất