Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 28. Lăng kính

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bach Hai (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:49' 25-03-2015
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 597
    Số lượt thích: 0 người
    Chương VII: MẮT – CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
    Câu hỏi số 1
    1
    Câu hỏi số 2
    2
    Câu hỏi số 3
    3
    Câu hỏi số 4
    4
    Câu hỏi số 5
    5
    VUI ĐỂ HỌC
    K?t thúc
    Câu hỏi số 6
    6
    Câu 1
    Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng là :
    C. n1sini = n2sinr
    A. n1sini = n2cosr
    D. n2sini = n1cosr
    B. n1sinr = n2sini
    Sai
    Sai
    Sai
    Đúng
    Quay lại
    Câu 2
    Chọn câu sai.
    B. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới.
    A. Tia tới nằm trong mặt phẳng tới.
    D. Tia khúc xạ vuông góc với mặt phẳng tới.
    C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
    Sai
    Sai
    Sai
    Đúng
    Quay lại
    Câu 3
    Khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang n2 (n1 n2) thì :
    B. Góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i.
    A. Luôn luôn không có tia khúc xạ.
    D. Nếu góc tới bằng 00 thì tia sáng không bị khúc xạ.
    C. Góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.
    Sai
    Sai
    Sai
    Đúng
    Quay lại
    Câu 4
    D. Góc khúc xạ biến thiên từ 00 đến 450 khi góc tới i biến thiên.
    Sai
    Sai
    Đúng
    Sai
    Khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang n2 (n1 n2) thì :
    Quay lại
    B. Góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i.
    Câu 5
    Chiếu tia sáng đến vuông góc với mặt phân cách giữa 2 môi trường thì :
    Sai
    Sai
    Đúng
    Sai
    Quay lại
    C. Góc khúc xạ bằng 300.
    Chiếu tia sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang n2. Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là:
    A. n2 > n1, i > igh
    B. n2 < n1, i < igh
    C. n2 < n1, i > igh
    D. n2 = n1, i = igh
    Câu 6
    Sai
    Sai
    Đúng
    Sai
    Quay lại
    Chương VII:
    Mắt và các dụng cụ quang học
    §28 : LĂNG KÍNH
    I. CẤU TẠO CỦA LĂNG KÍNH:
    Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất ( thuỷ tinh, nhựa…), thường có dạng lăng trụ tam giác.
    Nhựa trong suốt
    Thuỷ tinh trong suốt
    Các phần tử của lăng kính ?
    Cạnh
    Đáy
    Hai mặt bên
    Góc chiết quang A
    Chiết suất n
    II. ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH:
    1. Tác dụng tán sắc ánh sáng trắng:
    Ánh sáng trắng bị tán sắc khi qua lăng kính.
    A
    n >1
    2. Đường truyền của tia sáng đơn sắc qua lăng kính:
    K
    khi có tia ló ra khỏi lăng kính thì tia ló lệch về phía đáy lăng kính so với tia tới.
    II. ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH:
    B
    C
    3. CÁC CÔNG THỨC CỦA LĂNG KÍNH:
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (1’)
    (2’)
    (3’)
    (4’)
    sini1 = nsinr1
    sini2 = nsinr2
    A = r1 + r2
    D = i1 + i2 - A
    i1 = nr1
    i2 = nr2
    A = r1 + r2
    D = ( n - 1 )A
    Trường hợp i1 và A nhỏ (<100)
    III. CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH:
    1. Máy quang phổ lăng kính:
    2. Lăng kính phản xạ toàn phần:
    Lăng kính phản xạ toàn phần là lăng kính thuỷ tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân.
    IV. CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH:
    Máy chụp ảnh
    Ống nhòm
    Kính tiềm vọng
    BÀI TẬP ÁP DỤNG (CỦNG CỐ):
    Bài 1: Có ba trường hợp truyền tia sáng qua lăng kính như hình sau:
    Trường hợp nào, lăng kính KHÔNG làm lệch tia ló về phía đáy?
    A. Trường hợp 1.
    B. Trường hợp 2 và 3.
    C. Trường hợp 1, 2 và 3.
    D. Không có trường hợp nào.
    Bài 2: Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình sau:
    Tia ló truyền đi sát mặt BC. Góc lệch của tia sáng tạo bởi lăng kính là:
    A. 00
    B. 22,50
    C. 450
    D. 900
    450
    Bài 3: Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc vuông góc với một mặt bên của lăng kính có chiết suất n = 1,73 góc chiết quang A = 300 thì thu được góc lệch D là:
    A. 00 B. 300
    C. 450 D. 600
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM SỨC KHOẺ
     
    Gửi ý kiến