Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Loong
Ngày gửi: 05h:28' 04-10-2015
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Loong
Ngày gửi: 05h:28' 04-10-2015
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô đến dự giờ
Người thực hiện: Nguyễn Thị Là
TOÁN 5- KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Trường: Tiểu học Chiến Thắng
Toán
Kiểm tra bài cũ :
a/ 1dm = m ?
10
-> Các phân số được gọi là
gì ?
Phân số thập phân.
b/ 1cm = m ?
100
c/ 1mm = m ?
1000
a)
1dm hay m còn được
viết thành … m
1cm hay m còn được
viết thành …. m
1mm hay m còn được
viết thành …… m
0
0
0
0
0
0
1
1
1
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0m 1dm
0m 1dm = 1dm
0m 0dm 1cm
0m 0dm 1cm = 1cm
0m 0dm 0cm 1mm
0m 0dm 0cm 1mm = 1mm
0,1
0,01
0,001
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
0,1 đọc là : không phẩy một.
0,01 đọc là : không phẩy không một .
0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,1 =
0,01 =
0,001 =
b)
5dm hay m còn được
viết thành ..,.. m
7cm hay m còn được
viết thành … m
9mm hay m còn được
viết thành ….. m
0
0
0
0
0
0
5
7
9
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,5
0,07
0,009
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,5
0,07
0,009
=
=
=
0,5 đọc là : không phẩy năm.
0,07 đọc là : không phẩy không bảy .
0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,
0,
0,
0,5 =
0,07 =
0,009 =
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
- Số thập phân có đặc điểm gì khác so với số tự nhiên ?
->Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; 0,5 ; 0,07 ; 0,009 … được gọi là những số thập phân.
- Tự tìm ra nháp 1 VD về số thập phân.
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 1.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 3.
0,5
0,12
Đáp án
Thứ ngày tháng năm 201
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 3.
0,375
0,056
0,7
0,09
0,35
Chọn cách viết đúng.
1/ =…
.0,5
.5
0,05
0,005
Khái niệm số thập phân
TOÁN
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
A
B
C
D
A
2/ =…
.35
0, 35
0,0035
.0,035
A
B
C
D
C
3/ =…
.0,007
7
0,07
.0,7
A
B
C
D
B
B
d) =…
.0,0056
0, 056
56
.0,56
A
B
C
D
C
+ Trong bảng sau đâu là số thập phân?
Thứ ngày tháng năm 201
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
C
A
B
Dặn dò:
Ghi nhớ kiến thức vừa học và hoàn thành các bài trong Vở bài tập và bài 2b trong sgk. Chuẩn bị bài học sau: Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
Tiết học của chúng ta tạm dừng tại đây!
Chúc các b?n học giỏi !
Người thực hiện: Nguyễn Thị Là
TOÁN 5- KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Trường: Tiểu học Chiến Thắng
Toán
Kiểm tra bài cũ :
a/ 1dm = m ?
10
-> Các phân số được gọi là
gì ?
Phân số thập phân.
b/ 1cm = m ?
100
c/ 1mm = m ?
1000
a)
1dm hay m còn được
viết thành … m
1cm hay m còn được
viết thành …. m
1mm hay m còn được
viết thành …… m
0
0
0
0
0
0
1
1
1
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0m 1dm
0m 1dm = 1dm
0m 0dm 1cm
0m 0dm 1cm = 1cm
0m 0dm 0cm 1mm
0m 0dm 0cm 1mm = 1mm
0,1
0,01
0,001
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
0,1 đọc là : không phẩy một.
0,01 đọc là : không phẩy không một .
0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,1 =
0,01 =
0,001 =
b)
5dm hay m còn được
viết thành ..,.. m
7cm hay m còn được
viết thành … m
9mm hay m còn được
viết thành ….. m
0
0
0
0
0
0
5
7
9
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,5
0,07
0,009
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,5
0,07
0,009
=
=
=
0,5 đọc là : không phẩy năm.
0,07 đọc là : không phẩy không bảy .
0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,
0,
0,
0,5 =
0,07 =
0,009 =
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
- Số thập phân có đặc điểm gì khác so với số tự nhiên ?
->Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; 0,5 ; 0,07 ; 0,009 … được gọi là những số thập phân.
- Tự tìm ra nháp 1 VD về số thập phân.
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 1.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 3.
0,5
0,12
Đáp án
Thứ ngày tháng năm 201
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 3.
0,375
0,056
0,7
0,09
0,35
Chọn cách viết đúng.
1/ =…
.0,5
.5
0,05
0,005
Khái niệm số thập phân
TOÁN
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
A
B
C
D
A
2/ =…
.35
0, 35
0,0035
.0,035
A
B
C
D
C
3/ =…
.0,007
7
0,07
.0,7
A
B
C
D
B
B
d) =…
.0,0056
0, 056
56
.0,56
A
B
C
D
C
+ Trong bảng sau đâu là số thập phân?
Thứ ngày tháng năm 201
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
C
A
B
Dặn dò:
Ghi nhớ kiến thức vừa học và hoàn thành các bài trong Vở bài tập và bài 2b trong sgk. Chuẩn bị bài học sau: Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
Tiết học của chúng ta tạm dừng tại đây!
Chúc các b?n học giỏi !
 






Các ý kiến mới nhất