Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Khái niệm số thập phân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thị Bích Hậu
    Ngày gửi: 21h:56' 09-10-2015
    Dung lượng: 396.5 KB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy giáo, cô giáo về dự giờ lớp 5A

    TOÁN
    Kiểm tra bài cũ :

    + 1dm = m ?
    10
    + Các phân số được gọi là
    gì ?
    Phân số thập phân.
    a)
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn
    * 1 dm
    hay
    còn được viết thành 0,1 m

    a)
    * 1 dm
    hay
    còn được viết thành 0,1 m
    * 1 cm
    còn được viết thành 0,01 m
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn

    a)
    * 1 dm
    hay
    còn được viết thành 0,1 m
    * 1 cm
    hay
    còn được viết thành 0,01 m
    * 1 mm
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn

    a)
    * 1 dm
    hay
    còn được viết thành 0,1 m
    * 1 cm
    hay
    còn được viết thành 0.01m
    * 1 mm
    hay
    còn được viết thành 0,001m
    Các phân số thập phân
    ; du?c vi?t thnh 0,1;
    ; 0,01
    ; 0,001
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn
    0,1 =
    0,01 =
    0,001 =

    a)
    * 1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
    Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
    * 1 cm hay còn được viết thành 0,01 m
    * 1 mm hay cũn du?c vi?t thnh 0,001 m
    0,1
    đọc là: không phẩy một
    0,01
    đọc là: không phẩy không một
    ;
    0,001
    đọc là: không phẩy không không một
    Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là các số thập phân
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn
    b)
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn
    b)
    5
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn
    b)
    5
    7
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn
    b)
    5
    7
    9
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn
    0,5 =
    0,07 =
    0,009 =

    b)
    0,5
    Đọc là: không phẩy năm
    0,07
    Đọc là: không phẩy không bảy
    0,009
    Đọc là: không phẩy không không chín
    Các số : 0,5 ; 0,07 ; 0,009 gọi là các số thập phân
    5 dm
    7 cm
    9 mm
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn
    Toán
    Khái niệm số thập phân
    + Số thập phân có đặc điểm gì khác so với số tự nhiên ?
    Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; 0,5 ; 0,07 ; 0,009 … được gọi là gì ?
    + Tự tìm ra bảng con 1 ví dụ về số thập phân.
    những số thập phân.
    Luyện tập
    Bài1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số
    a)
    0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
    TON
    Khỏi ni?m s? th?p phõn
    Luyện tập
    Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
    0
    0,01
    0,1
    a)
    0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
    Luyện tập
    a)
    Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
    b)
    0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
    Luyện tập:
    Bài 1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
    Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
    Luyện tập:
    Bài 1 Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
    Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
    Luyện tập:
    Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
    Luyện tập:
    Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
    Luyện tập:
    Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
    Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
    Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
    Chọn cách viết đúng.
    a) 5/10 =…
    .0,5
    .0,1
    0,05
    0,01
    B
    C
    D
    A
    A
    Luyện tập:
    Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
    Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
    Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
    b) 35/100=…
    .0,5
    0, 35
    0,035
    0,3
    A
    B
    D
    C
    Chọn cách viết đúng.
    C
    Luyện tập:
    Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
    Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
    Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
    7/100=…
    c
    .0,07
    0, 01
    0,007
    .0,7
    A
    C
    D
    B
    Chọn cách viết đúng.
    B
    Luyện tập:
    Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
    Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
    Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
    d) 56/1000=…
    .0,0056
    0, 056
    0,005
    .0,56
    A
    B
    D
    C
    Chọn cách viết đúng.
    C
    Luyện tập:
    Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
    Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
    Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
    b) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,5; 0,07; 0,009
    Cỏc s? 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 g?i l cỏc s? th?p phõn.
    a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
     
    Gửi ý kiến