Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
hinh thang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguen Thi Mai
Ngày gửi: 17h:09' 12-10-2010
Dung lượng: 663.8 KB
Số lượt tải: 571
Nguồn:
Người gửi: Nguen Thi Mai
Ngày gửi: 17h:09' 12-10-2010
Dung lượng: 663.8 KB
Số lượt tải: 571
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên hướng dẫn:Th.s Lê Thị Hồng Phương
Sinh viên thực hiện :Nguyễn Thị Thu Hải
Lớp :Toán –Tin K43
Khoa :ĐTGV THCS
Thái Nguyên, tháng 5 năm 2010
Sở giáo dục và đào tạo Thái Nguyên
Trường ĐHSP Thái Nguyên
Giáo án điện tử
HÌNH THANG
Chào mừng các em đến với bài học hôm nay
Cấu trúc bài giảng
Mục tiêu
Chuẩn bị
Tiến
trình
dạy
học
1.KiÕn thøc:
HS nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
2.Kü n¨ng:
HS biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông. Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông.
Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang. Rèn tư duy linh hoạt trong nhận dạng hình thang.
1> Mục tiêu
3. Thái độ:
Có ý thức học bài, chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu.
Có ý thức làm bài tập.
1> Mục tiêu
GV:-SGK, m¸y tÝnh x¸ch tay, m¸y chiÕu, tµi liÖu tham kh¶o, phÊn, thíc th¼ng, ªke.
HS:-SGK, thước thẳng, êke.
2> Chuẩn bị của giáo viên
Ổn định tổ chức lớp.
Kiểm tra bài cũ.
Triển khai bài mới.
Củng cố lại bài mới.
Híng dÉn tù häc.
3> Tiến trình dạy học
Ổn định tổ chức lớp.
Kiểm tra bài cũ.
Triển khai bài mới.
Củng cố lại bài mới.
Híng dÉn tù häc.
3> Tiến trình dạy học
Câu 1: Định nghĩa tứ giác ABCD.
Câu 2: Phát biểu định lí về tổng các góc của một tam giác.
Nhìn hình vẽ tính góc x?
120o
80o
75o
x
Kiểm tra bài cũ
Câu1 :Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, CD, DA, BC, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Câu 2: Tổng các góc của một tứ giác bằng 360._
Theo định lí về tổng các góc của một tứ giác có
x+120o+80o+75o=360o
x = 360o-120o-80o-75o
x = 85o
Đáp án
HÌNH THANG
Chào mừng các em đến với bài học hôm nay
A B
D C
110o
70o
Hai cạnh AB và CD của tứ giác ABCD bên có gì đặc biệt?
I: Định nghĩa(SGK/69)
-Tứ giác ABCD trên hình 1 có AB// CD là một hình thang.
“Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.”
Hình 1
A B
D H C
Cạnh đáy
Cạnh
bên
Cạnh đáy
Cạnh
bên
Trên hình 2 ta có hình thang ABCD.
-Các đoạn thẳng AB, CD gọi là cạnh đáy
-Các đoạn thẳng AD, BC gọi là cạnh bên
-Đoạn thẳng AH được gọi là đường cao của hình thang
Hình 2
HÌNH THANG
§ 2
?1
Cho hình 3 tìm các tứ giác là hình thang
Có nhận xét gì về hai góc kề một cạnh bên của hình thang
A B
D C
A B
D C
A B
D C
60o
60o
105o
75o
75o
120o
85o
Hình 3
Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
a)Cho biết AD//BC(h.a). Chứng minh rằng AD=BC, AB=CD
b)Cho biết AB=CD(h.b). Chứng minh rằng AD//BC, AD=BC
h.a
h.b
A B
D C
A B
D C
h1.a
h1.b
h1.c
?2
?1
a)H1.a là hình thang vìcó AB//CD (do hai góc ở vị trí sole trong bằng nhau).
H1.b là hình thang vì có AC//BD (do có hai góc trong cùng phía bù nhau).
H1.c không phải là hình thang vì không có cạnh đối nào song song với nhau.
b)Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau vì đó là hai góc trong cùng phía của hai đường thẳng song song
Đáp án
?2
h.a
A B
D C
GT
KL
Hình thang
ABCD
(AB//CD)
AD//BC
AD=BC
AB=CD
1
2
2
1
Xét 2 tam giác ADC và CBA có
Góc A1 = Góc C1(hai góc sole trong do AD//BC)(gt)
AC chung
Góc A2=Góc C2(hai góc sole trong do AB// DC)
=>Hai tam giác ADC và CBA bằng nhau(gcg)
=>AD=BC và BA=CD(2 cạnh tương ứng)
Chứng minh
a)
Đáp án
1
2
2
1
A B
D C
Hình thang
ABCD
(AB//CD)
AB=CD
AD//BC
AD=BC
GT
KL
Chứng minh
?2
Xét tam giác DAC và BCA có
AB=DC(gt)
Góc A1=góc C1(2 góc sole trong do AD//BC)
Cạnh AC chung
=>Tam giác ADC= tam giác BCA(cgc)
=>Góc A2= Góc C2(2 góc tương ứng)
=>AD//BC vì có hai góc sole trong bằng nhau
và AD=BC(2 cạnh tướng ứng)
Đáp án
b)
-Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
-Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Nhận xét:
HÌNH THANG
§ 2
II:Hình thang vuông
1)Định nghĩa
-”Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.”
A B
D C
HÌNH THANG
§ 2
Bài 7 tr 70 SGK: Tìm x và y , biết rằng ABCD là hình thang có đáy là AB và CD.
A B
D C
B C
A D
A B
D C
x
y
65o
x
y
y
x
80o
40o
50o
70o
Bài 9 tr 71 SGK: Tứ giác ABCD có AB=BC và AC là tia phân giác của góc A. Chứng minh rằng ABCD là hình thang.
a
b
c
III: LuyÖn tËp
HÌNH THANG
§ 2
Bài 7 tr 70 SGK:
a)ABCD là hình thang do AB // CD
=>
b),c) tương tự
Đáp án
Bài 9 tr 71 SGK:
Gt
Kl
Tứ giác ABCD AB=BC
AC là tia phân giác cua góc A
ABCD là hình thang
A B
D C
Chứng minh
Có AB=BC=>
Mà 2 góc lại ở vị trí sole trong=>AD//BC
=>ABCD là hình thang(Có hai cạnh đối song song)
1
1
2
Đáp án
Định nghĩa hình thang
-’Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song”
Định nghĩa hình thang vuông
-”Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông”.
3) Nhận xét
-Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
-Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Củng cố:
Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông và hai nhận xét tr 70 SGK
BTVN:Bài 6,8,10 tr 70, 71 SGK
Bài 11, 12, 19 tr 62 SBT
Hướng dẫn tự học
Bài giảng đến đây là kết thúc!
Chúc các em học tập tốt
Sinh viên thực hiện :Nguyễn Thị Thu Hải
Lớp :Toán –Tin K43
Khoa :ĐTGV THCS
Thái Nguyên, tháng 5 năm 2010
Sở giáo dục và đào tạo Thái Nguyên
Trường ĐHSP Thái Nguyên
Giáo án điện tử
HÌNH THANG
Chào mừng các em đến với bài học hôm nay
Cấu trúc bài giảng
Mục tiêu
Chuẩn bị
Tiến
trình
dạy
học
1.KiÕn thøc:
HS nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
2.Kü n¨ng:
HS biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông. Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông.
Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang. Rèn tư duy linh hoạt trong nhận dạng hình thang.
1> Mục tiêu
3. Thái độ:
Có ý thức học bài, chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu.
Có ý thức làm bài tập.
1> Mục tiêu
GV:-SGK, m¸y tÝnh x¸ch tay, m¸y chiÕu, tµi liÖu tham kh¶o, phÊn, thíc th¼ng, ªke.
HS:-SGK, thước thẳng, êke.
2> Chuẩn bị của giáo viên
Ổn định tổ chức lớp.
Kiểm tra bài cũ.
Triển khai bài mới.
Củng cố lại bài mới.
Híng dÉn tù häc.
3> Tiến trình dạy học
Ổn định tổ chức lớp.
Kiểm tra bài cũ.
Triển khai bài mới.
Củng cố lại bài mới.
Híng dÉn tù häc.
3> Tiến trình dạy học
Câu 1: Định nghĩa tứ giác ABCD.
Câu 2: Phát biểu định lí về tổng các góc của một tam giác.
Nhìn hình vẽ tính góc x?
120o
80o
75o
x
Kiểm tra bài cũ
Câu1 :Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, CD, DA, BC, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Câu 2: Tổng các góc của một tứ giác bằng 360._
Theo định lí về tổng các góc của một tứ giác có
x+120o+80o+75o=360o
x = 360o-120o-80o-75o
x = 85o
Đáp án
HÌNH THANG
Chào mừng các em đến với bài học hôm nay
A B
D C
110o
70o
Hai cạnh AB và CD của tứ giác ABCD bên có gì đặc biệt?
I: Định nghĩa(SGK/69)
-Tứ giác ABCD trên hình 1 có AB// CD là một hình thang.
“Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.”
Hình 1
A B
D H C
Cạnh đáy
Cạnh
bên
Cạnh đáy
Cạnh
bên
Trên hình 2 ta có hình thang ABCD.
-Các đoạn thẳng AB, CD gọi là cạnh đáy
-Các đoạn thẳng AD, BC gọi là cạnh bên
-Đoạn thẳng AH được gọi là đường cao của hình thang
Hình 2
HÌNH THANG
§ 2
?1
Cho hình 3 tìm các tứ giác là hình thang
Có nhận xét gì về hai góc kề một cạnh bên của hình thang
A B
D C
A B
D C
A B
D C
60o
60o
105o
75o
75o
120o
85o
Hình 3
Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
a)Cho biết AD//BC(h.a). Chứng minh rằng AD=BC, AB=CD
b)Cho biết AB=CD(h.b). Chứng minh rằng AD//BC, AD=BC
h.a
h.b
A B
D C
A B
D C
h1.a
h1.b
h1.c
?2
?1
a)H1.a là hình thang vìcó AB//CD (do hai góc ở vị trí sole trong bằng nhau).
H1.b là hình thang vì có AC//BD (do có hai góc trong cùng phía bù nhau).
H1.c không phải là hình thang vì không có cạnh đối nào song song với nhau.
b)Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau vì đó là hai góc trong cùng phía của hai đường thẳng song song
Đáp án
?2
h.a
A B
D C
GT
KL
Hình thang
ABCD
(AB//CD)
AD//BC
AD=BC
AB=CD
1
2
2
1
Xét 2 tam giác ADC và CBA có
Góc A1 = Góc C1(hai góc sole trong do AD//BC)(gt)
AC chung
Góc A2=Góc C2(hai góc sole trong do AB// DC)
=>Hai tam giác ADC và CBA bằng nhau(gcg)
=>AD=BC và BA=CD(2 cạnh tương ứng)
Chứng minh
a)
Đáp án
1
2
2
1
A B
D C
Hình thang
ABCD
(AB//CD)
AB=CD
AD//BC
AD=BC
GT
KL
Chứng minh
?2
Xét tam giác DAC và BCA có
AB=DC(gt)
Góc A1=góc C1(2 góc sole trong do AD//BC)
Cạnh AC chung
=>Tam giác ADC= tam giác BCA(cgc)
=>Góc A2= Góc C2(2 góc tương ứng)
=>AD//BC vì có hai góc sole trong bằng nhau
và AD=BC(2 cạnh tướng ứng)
Đáp án
b)
-Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
-Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Nhận xét:
HÌNH THANG
§ 2
II:Hình thang vuông
1)Định nghĩa
-”Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.”
A B
D C
HÌNH THANG
§ 2
Bài 7 tr 70 SGK: Tìm x và y , biết rằng ABCD là hình thang có đáy là AB và CD.
A B
D C
B C
A D
A B
D C
x
y
65o
x
y
y
x
80o
40o
50o
70o
Bài 9 tr 71 SGK: Tứ giác ABCD có AB=BC và AC là tia phân giác của góc A. Chứng minh rằng ABCD là hình thang.
a
b
c
III: LuyÖn tËp
HÌNH THANG
§ 2
Bài 7 tr 70 SGK:
a)ABCD là hình thang do AB // CD
=>
b),c) tương tự
Đáp án
Bài 9 tr 71 SGK:
Gt
Kl
Tứ giác ABCD AB=BC
AC là tia phân giác cua góc A
ABCD là hình thang
A B
D C
Chứng minh
Có AB=BC=>
Mà 2 góc lại ở vị trí sole trong=>AD//BC
=>ABCD là hình thang(Có hai cạnh đối song song)
1
1
2
Đáp án
Định nghĩa hình thang
-’Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song”
Định nghĩa hình thang vuông
-”Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông”.
3) Nhận xét
-Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
-Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Củng cố:
Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông và hai nhận xét tr 70 SGK
BTVN:Bài 6,8,10 tr 70, 71 SGK
Bài 11, 12, 19 tr 62 SBT
Hướng dẫn tự học
Bài giảng đến đây là kết thúc!
Chúc các em học tập tốt
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất