Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BÀI 4- HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Tâm
    Ngày gửi: 10h:27' 15-05-2013
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 288
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS RÔ MEN
    MÔN: TOÁN
    Lớp: 8A1
    GV : NGUYỄN TH? MINH TM
    ? KIỂM TRA BÀI CŨ :
    Trên hình, hãy chứng minh:
    AA’ vuông góc với mặt phẳng ABCD, từ đó hảy chỉ ra các mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD.
    ? KIỂM TRA BÀI CŨ :
    + AA’ vuông góc với AB và AD nên AA’ vuông góc với mặt phẳng ABCD.
    + Các mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD là: AA’D’D, AA’B’B , DD’C’C; CC’B’B
    Thế nào là hình lăng trụ đứng?
    Tiết 59
    Bi: 4

    Hình lăng trụ đứng
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    B
    C
    D1
    D
    A1
    B1
    C1
    Hình 93 là hình lăng trụ đứng. Hình này gồm:
    * Các đỉnh là:
    A, B, C, D, A1, B1, C1, D1
    Hình 93








    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    B
    C
    D1
    D
    A1
    B1
    C1
    * Các mặt bên là:
    ABB1A1, BCC1B1, ... Chúng là các hình chữ nhật
    Hình 93
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    B
    C
    D1
    D
    A1
    B1
    C1
    * Các cạnh bên là:
    AA1, BB1,CC1, DD1, Chúng song song và bằng nhau
    Hình 93
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    B
    C
    D1
    D
    A1
    B1
    C1
    * Hai đáy là:
    ABCD, A1B1 C1D1.
    Hình bên gọi là lăng trụ đứng tứ giác. Kí hiệu: ABCD.A1B1 C1D1.
    ?1
    Hình 93
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    B
    C
    D1
    D
    A1
    B1
    C1
    * Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng có song song với nhau không?
    ?1
    * Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng song song với nhau.
    Hình 93
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    B
    C
    D1
    D
    A1
    B1
    C1
    * Các cạnh bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy hay không?
    ?1
    * Các cạnh bên đều vuông góc với hai mặt phẳng đáy.
    Hình 93
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    B
    C
    D1
    D
    A1
    B1
    C1
    ?1
    * Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy hay không?
    * Các mặt bên vuông góc với hai mặt phẳng đáy.
    Hình 93
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    B
    C
    D1
    D
    A1
    B1
    C1
    Hình 93
    Hãy nêu lại cách vẽ hình lăng trụ đứng tứ giác?
    -Vẽ một đáy.
    -Vẽ các cạnh bên song song và bằng nhau.
    -Vẽ đáy còn lại.
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    * Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp đứng.
    * Hình hộp chữ nhật, hình lập phương có là hình lăng trụ đứng không?
    * Hình hộp chữ nhật, hình lập phương là hình lăng trụ đứng.
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    * Hình bên có phải là lăng trụ đứng? Nếu phải thì chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh bên.
    ?2
    A
    B
    C
    D
    E
    Mặt đáy
    Mặt đáy
    Mặt
    bên
    Mặt
    bên
    Mặt
    bên
    Cạnh bên
    Cạnh bên
    Cạnh bên
    Hình 94
    F
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    II) VÍ D?:
    A
    B
    D
    E
    F
    C
    Hình 95
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    * Hình bên cho ta hình ảnh một lăng trụ đứng tam giác.
    A
    II) VÍ D?:
    B
    C
    D
    E
    F
    Chiều cao
    * Hai mặt đáy ABC và DEF là những tam giác bằng nhau (và nằm trong 2 mặt phẳng song song)
    Trong hình này có:Hai đáy là:
    Hình 95
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    II) VÍ D?:
    B
    C
    D
    E
    F
    Chiều cao
    * Các mặt bên là:
    Hình 95
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    II) VÍ D?:
    B
    C
    D
    E
    F
    Chiều cao
    Hình 95
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    * Các mặt bên ADEB, EBCF, CFDA là những hình chữ nhật.
    A
    II) VÍ D?:
    B
    C
    D
    E
    F
    Chiều cao
    Hình 95
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    * Độ dài 1 cạnh bên gọi là chiều cao.
    A
    II) VÍ D?:
    B
    C
    D
    E
    F
    Chiều cao
    Hình 95
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    II) VÍ D?:
    A
    B
    D
    E
    F
    C
    Hình 95
    -BCFE l m?t hình ch? nh?t, khi v? nĩ trn m?t ph?ng ta thu?ng v? nĩ l hình bình hnh.
    * Ch v? cch v?:
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    II) VÍ D?:
    B
    C
    D
    E
    F
    Chiều cao
    * Ch cch v?:
    -Cc c?nh song song v? thnh cc do?n th?ng song song..
    Hình 95
    I) HÌNH LANG TR? D?NG:
    A
    II) VÍ D?:
    B
    C
    D
    E
    F
    Chiều cao
    * Ch cch v?:
    - Cc c?nh vuơng gĩc cĩ th? khơng v? thnh cc do?n th?ng vuơng gĩc. (Nhu EB v EF)
    Hình 95
    Hình lăng trụ
    Hình lăng trụ đứng
    Lăng trụ đứng ngũ giác :
    Cách vẽ 1
    Hình lăng trụ đứng
    Lăng trụ đứng ngũ giác :
    Cách vẽ 2
    Bài 19: ghi s? c?nh c?a m?t dy, s? m?t bn, s? d?nh v c?nh bn c?a hình lang tr?.
    III) Bài tập:
    3
    3
    6
    3
    Bài 19: ghi s? c?nh c?a m?t dy, s? m?t bn, s? d?nh v c?nh bn c?a hình lang tr?.
    III) Bài tập:
    4
    4
    8
    4
    S? c?nh c?a m?t dy, s? m?t bn v s? c?nh bn nhu nhau cịn s? d?nh thì g?p dơi.
    Cĩ nh?n xt gì v? cc con s? trn?
    Bài 19: ghi s? c?nh c?a m?t dy, s? m?t bn, s? d?nh v c?nh bn c?a hình lang tr?.
    III) Bài tập:
    6
    6
    12
    6
    Bài 19: ghi s? c?nh c?a m?t dy, s? m?t bn, s? d?nh v c?nh bn c?a hình lang tr?.
    III) Bài tập:
    5
    5
    10
    5
    III) Bài tập:
    Bài 21: ABC.A’B’C’ là một lăng trụ đứng tam giác.
    a/ Những cặp mặt nào song song với nhau?
    A
    B
    C
    C’
    B’
    A’
    *Hai mặt đáy ABC và A’B’C’
    Hình 98
    III) Bài tập:
    Bài 21: ABC.A’B’C’ là một lăng trụ đứng tam giác.
    b/ Những cặp mặt nào vuông góc với nhau?
    A
    B
    C
    C’
    B’
    A’
    III) Bài tập:
    Bài 21: ABC.A’B’C’ là một lăng trụ đứng tam giác.
    b/ Những cặp mặt nào vuông góc với nhau?
    A
    B
    C
    C’
    B’
    A’
    Hình 98
    III) Bài tập:
    Bài 21: ABC.A’B’C’ là một lăng trụ đứng tam giác.
    b/ Những cặp mặt nào vuông góc với nhau?
    A
    B
    C
    C’
    B’
    A’
    Hình 98
    III) Bài tập:
    Bài 21: ABC.A’B’C’ là một lăng trụ đứng tam giác.
    A
    B
    C
    C’
    B’
    A’
    *sáu cặp mặt vuông góc nhau là:
    (ABC) và (AA’BB’); (ABC) và (BB’CC’); (ABC) và (CC’AA’); ….
    Hình 98
    1) Gọi đúng tên của hình bên:
    A Lăng trụ tam giác
    A
    B
    C
    C’
    B’
    A’
    IV) DNH GI & KI?M TRA:
    B Lăng trụ đứng
    C Lăng trụ đứng tam giác
    D Lăng trụ
    2) S? m?t bn c?a hình bn l:
    A) 3
    IV) DNH GI & KI?M TRA:
    B) 4
    C) 5
    D) 6
    3) Các mặt bên của lăng trụ tam giác là:
    A Ba hình chữ nhật
    IV) DNH GI & KI?M TRA:
    B Ba hình bình hành
    C Một hình chữ nhật và hai hình bình hành
    D Hai hình tam giác
    ? HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    ?Học thuộc bi: n?m v?ng tn c?a lang tr? d?ng, cc m?t dy, cc m?t bn, cc c?nh bn, du?ng cao.
    ?Bài tập về nhà: bi 20, 21c, 22
    ?D?c tru?c bài học tiếp theo
    "DI?N TÍCH XUNG QUANH HÌNH LANG TR? D?NG".
    Bài 20: Vẽ lại các hình vào vở rồi thêm các cạnh để có các hình hộp hoàn chỉnh.
    Lưu ý:
    Sáu mặt của hình hộp đều là hình chữ nhật. Khi vẽ chúng là những hình bình hành (Có 3 nhóm cạnh, mỗi nhóm có 4 cạnh song song).
    Bài 20: Vẽ lại các hình vào vở rồi thêm các cạnh để có các hình hộp hoàn chỉnh.
    Hình 97a (mẫu)
    Nhóm 1
    Nhóm 2
    Nhóm 3
    Bài 20: Vẽ lại các hình vào vở rồi thêm các cạnh để có các hình hộp hoàn chỉnh.
    Hình 97b
    Bài 20: Vẽ lại các hình vào vở rồi thêm các cạnh để có các hình hộp hoàn chỉnh.
    Hình 97c
    Bài 20: Vẽ lại các hình vào vở rồi thêm các cạnh để có các hình hộp hoàn chỉnh.
    Hình 97d
    Bài 20: Vẽ lại các hình vào vở rồi thêm các cạnh để có các hình hộp hoàn chỉnh.
    Hình 97e
    Bài 21c:
    Nhìn hình và điền dấu vuông góc “ ┴ ” và dấu song song “ // ” vào khung trong sách giáo khoa.
    A
    B
    C
    C’
    B’
    A’
    Hình 98
    Bài 22: c?t v lm nhu hu?ng d?n
    2 cm
    1,5 cm
    2,7 cm
    3 cm
    Hình 99
    Cho t?m bi?t
    KÍNH CHÚC QUÍ ĐẠI BIỂU,
    CC TH?Y CƠ
    CÙNG TẤT CẢ HỌC SINH
    VUI KHOẺ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓