Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 42: Hệ sinh thái

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Gia Bằng
    Ngày gửi: 15h:36' 05-04-2013
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 1930
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 42: HỆ SINH THÁI
    I – KHÁI NIỆM HỆ SINH THÁI

    I – KHÁI NIỆM HỆ SINH THÁI

    - Hệ sinh thái gồm: quần xã sinh vật và sinh cảnh

    - Sinh vật trong quần xã tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các thành phần vô sinh của sinh cảnh.

    => Nhờ đó, hệ sinh thái là hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định.

    II – CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI

    6
    HỆ SINH THÁI
    Thành phần vô sinh (Sinh cảnh)
    Thành phần hữu sinh (Quần xã sinh vật)
    II – CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI

    1. Thành phần vô sinh (Sinh cảnh)
    - Gồm: ánh sáng, khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, gió…), đất, nước, xác sinh vật…

    2.Thành phần hữu sinh (Quần xã sinh vật)
    Kể tên các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái?
    3 nhóm sinh vật
    Sinh vật sản xuất
    - Có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ
    - Gồm: thực vật (là chủ yếu) và 1 số vi sinh vật tự dưỡng.

    3 nhóm sinh vật
    Sinh vật sản xuất
    b. Sinh vật tiêu thụ
    - Gồm động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt.
    c. Sinh vật phân giải
    Phân giải xác và chất thải của sinh vật -> chất vô cơ.
    Gồm vi khuẩn, nấm, giun đất, sâu bọ…
    2.Thành phần hữu sinh (Quần xã sinh vật)
    HỆ SINH THÁI RỪNG NHIỆT ĐỚI

    - HST tự nhiên
    HST trên cạn
    HST dưới nước
    : Rừng nhiệt đới, sa mạc, hoang mạc,
    savan đồng cỏ, thảo nguyên, rừng lá rộng ôn đới, rừng thông phương Bắc, đồng rêu hàn đới.
    Nước mặn
    Nước ngọt
    : rừng ngập mặn,
    rạn san hô, biển khơi
    Nước đứng
    Nước chảy
    - HST nhân tạo
    III.CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI CHỦ YẾU TRÊN TRÁI ĐẤT
    : đồng ruộng, rừng trồng, thành phố…
    + Được bổ sung nguồn vật chất và năng lượng khác, có các biện pháp cải tạo => Nâng cao hiệu quả sử dụng.
    Rừng mưa nhiệt đới
    HST TỰ NHIÊN – Trên cạn
    Sa mạc
    Đồng rêu hàn đới
    Rừng ngập mặn
    HST TỰ NHIÊN – Dưới nước
    Nước mặn
    Rạn san hô
    Vịnh Hạ Long
    Biển khơi
    Nước ngọt
    Hồ Ba Bể
    Hệ sinh thái nước chảy (suối)
    HST nhân tạo - Đồng ngô
    Thành phố
    SO SÁNH HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN VỚI HỆ SINH THÁI NHÂN TẠO ?
    - Gồm quần xã sinh vật & sinh cảnh tác động lẫn nhau
    - Luôn trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường.
    * Giống nhau:
    * Khác nhau:
    Ít
    Thấp, dễ bị sâu bệnh
    Cao
    Nhanh
    Chậm
    Cao
    Thấp
    Nhiều
    Mặt Trời
    Mặt Trời và nguồn năng lượng khác (bón phân…)
    Cháy rừng
    Cháy rừng tràm U Minh Thượng tháng 3 - 2002
    Rừng bị tàn phá
    Rừng bị đốt cháy
    Lũ lụt
    Hạn hán
    Các biện pháp bảo vệ HST trên trái đất:
    Bảo vệ rừng và trồng rừng.
    Hạn chế rác thải,chất hóa học gây ô nhiễm.
    Sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
    Bảo vệ tài nguyên SV: (Bảo vệ các loài quý hiếm, hạn chế sự phát triển quá mức của các loài SV gây hại gây mất cân bằng sinh thái) .
    Câu 1: Hệ sinh thái gồm ?
    A. Quần thể sinh vật và sinh cảnh
    B. Quần xã sinh vật và sinh cảnh
    C. Diễn thế sinh thái và sinh cảnh
    D. Các quần thể sinh vật cùng loài và sinh cảnh
    TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Câu 2 : Đặc điểm nào sau đây không phải của hệ sinh thái tự nhiên
    A. Gồm sinh cảnh và quần xã sinh vật
    B. Là hệ mở luôn trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường
    C. Gồm 2 thành phần vô sinh với hữu sinh
    D. Do con người tạo ra và luôn thực hiện các biện pháp cải tạo .
    TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Câu 3 : Kiểu hệ sinh thái nào sau đây
    có đặc điểm : Năng lượng mặt trời là
    năng lượng đầu vào chủ yếu, được
    cung cấp thêm một phần vật chất
    và có số lượng loài hạn chế ?
    A . Hệ sinh thái biển.
    B . Hệ sinh thái thành phố.
    C . Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
    D. Hệ sinh thái nông nghiệp
    TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Câu 4 : Loài nào trong số những sinh
    vật sau đây không phải là sinh vật
    sản xuất?
    A . Dương xỉ
    B . Tảo đỏ
    C . Dây tơ hồng
    D. Thực vật bậc cao
    TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Câu 5: Những đơn vị sau đây là
    những hệ sinh thái điển hình, loại trừ:
    A . Thái Bình Dương
    B . Mặt Trăng
    C . Một con suối nhỏ trong rừng
    D. Một cái ao nhỏ đầu làng
    TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    - Học và trả lời câu hỏi SGK .
    - Nghiên cứu trước bài tiếp theo.
    Xin trân trọng cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến