Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hảo
    Ngày gửi: 20h:10' 02-02-2015
    Dung lượng: 5.6 MB
    Số lượt tải: 369
    Số lượt thích: 0 người
    Người thực hiện:TRẦN THỊ BÍCH HẢO
    Trường THCS NGUYỄN KHÁC NHU
    nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự giờ thăm lớp
    Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào ô trống để có kết quả đúng
    1. Nếu đại lượng…………............vào đại lượng …………….sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được………………… tương ứng của y thì y được gọi là………………. của x và x gọi là……………
    . Hàm số được cho bằng……………..hoặc bằng……………..
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    y phụ thuộc
    thay đổi x
    chỉ một giá trị
    hàm số
    biến số
    bảng
    công thức
    Tính chất:
    y = ax + b (a ≠ 0)
    Định nghĩa hàm số bậc nhất
    Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị
    của x thuộc R và có tính chất sau :
    a, Đồng biến trên R khi a >0
    b, Nghịch biến trên R khi a < 0
    Nêu định nghĩa ,tính chất của hàm số bậc nhất
    Chương IV – HÀM SỐ y=ax2(a ≠ 0).
    PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: §1. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    1. Ví dụ mở đầu
    Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da (Pisa), ở
    I-ta-li-a, Ga-li-lê (G.Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do. Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do (không kể đến sức cản của không khí), vận tốc của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật. Quãng đường chuyển động s của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức:
    Trong đó t là thời gian tính bằng giây, s tính bằng mét.
    Ga-li-lê
    s = 5t2
    Ga-li-lê
    Bài toán 1. Trong các hàm số sau hàm số nào
    có dạng y = ax2 (a 0).Cho biết hệ số a
    a.
    b.
    c.
    d.
    e.
    (a= -2)
    Hoạt động nhóm :
    trả lời ?1 và ?2 vào bảng nhóm
    2.Tính chất của hàm số y=ax2 (a ≠ 0)
    Bài toán 2: Điền vào chỗ (…) để được tính chất đúng của các hàm số
    Hàm số y = 2x2 (a =2 > 0)
    +Hàm số xác định......
    +Hàm số đồng biến khi ….....
    + Hàm số nghịch biến khi ……
    x < 0
    x > 0
    Hàm số y = -2x2 (a = -2 < 0)
    +Hàm số xác định……...
    +Hàm số đồng biến khi ……
    + Hàm số nghịch biến khi ….....
    x < 0
    x > 0
    Với mọi x thuộc R
    Với mọi x thuộc R
    Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    * Đồng biến khi a và x cùng dấu
    * Nghịch biến khi a và x khác dấu
    Tính chất
    Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    *Nếu a>0 thì hàm số đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0
    * Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x >0
    Hàm số y=ax2( a ≠ 0)xác định với mọi giá trị của x thuộc R
    x …...
    x …..
    x …
    x …
    > 0
    < 0
    > 0
    < 0
    < 0
    > 0
    Bài toán 3.
    Điền vào chỗ (…) để được tính chất đúng của các hàm số
    Hoạt động nhóm
    các nhóm trả lời ?3 vào bảng nhóm
    Bài toán 4: Cho hàm số (m là tham số)
    1. Tìm giá trị của m để:

    a. Hàm số đã cho là hàm số có dạng y =ax2


    b. Hàm số nghịch biến với x < 0 .


    c. Hàm số có giá trị lớn nhất là y = 0
    Bài toán 5: Các khẳng định sau đây đúng hay sai. Đúng điền “Đ”, Sai
    điền “S” vào ô trống cuối mỗi khẳng định .
    Đ
    S
    Đ
    S
    S
    BT 1/30(sgk):
    Diện tích S của hình tròn được tính bởi công thức , trong đó R là bán kính của hình tròn.
    a) Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị của S rồi điền vào những ô trống trong bảng sau ( , làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
    14,51
    1,02
    5,89
    52,53
    b) Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng hay giảm bao nhiêu lần?
    c)Tính bán kính của hình tròn, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, nếu biết diện tích của nó bằng 79,5
    Hướng dẫn học ở nhà
    1. Nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    2. Đọc mục “có thể em chưa biết ”,bài đọc thêm: dùng MTBT để tính giá trị của biểu thức(SGK- trang 32)
    3. BTVN:2 ,3 (SGK – 31); 1,2 (SBT- 36)
    4. Hướng dẫn bài 3 (SGK -31)
    F = a.v2
     
    Gửi ý kiến