Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HAM SO Y = AX 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Hải
    Ngày gửi: 17h:19' 13-02-2014
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 229
    Số lượt thích: 0 người
    HÀM SỐ y = ax2
    ĐẠI SỐ 9
    Tiết 47
    1. Ví dụ mở đầu:
    Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da (Pisa), ở I-ta-li-a, Ga-li-lê (G.Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do. Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do (không kể đến sức cản của không khí), vận tốc của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật. Quãng đường chuyển động s của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức:
    s = 5t2
    Trong đó t là thời gian tính bằng giây, s tính bằng mét.
    Theo công thức: s = 5t2
    Bảng sau biểu thị vài cặp giá trị tương ứng của t và s
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    1. Ví dụ mở đầu:
    s = 5t2
    y = ax2 (a ≠ 0)
    Trong các hàm số sau, đâu là hàm số y = ax2; Xác định hệ số a:
    c/ y = 3x2 + 1
    d/ y = -x2
    Hàm số y = ax2 và hệ số a của nó là:
    a = -1
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    1. Ví dụ mở đầu:
    s = 5t2
    y = ax2 (a ≠ 0)
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
    Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
    ?1 Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
    8
    2
    0
    2
    18
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
    định với mọi giá trị của x thuộc R:
    b/ Tính chất:
    -Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
    và đồng biến khi x>0
    -Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    1. Ví dụ mở đầu:
    y = ax2 (a ≠ 0)
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0):
    a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
    định với mọi giá trị của x thuộc R:
    và đồng biến khi x>0
    và nghịch biến khi x>0
    b/ Tính chất:
    -Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
    -Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
    ?3 Đối với hàm số y = 2x2, khi x ≠ 0 ,giá trị của y dương hay âm? Khi x =0 thì sao?
    - Tương tự đối với hàm số y = - 2x2
    Khi x  0 giá trị của y dương.
    Khi x = 0 thì y = 0
    y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
    Khi x  0 giá trị của y âm.
    Khi x = 0 thì y = 0
    y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
    c/ Nhận xét:
    Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0.
    Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0.
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    1. Ví dụ mở đầu:
    y = ax2 (a ≠ 0)
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
    a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
    định với mọi giá trị của x thuộc R:
    và đồng biến khi x>0
    và nghịch biến khi x>0
    b/ Tính chất:
    -Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
    -Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
    c/ Nhận xét:
    Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0.
    Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0.
    4,5
    2
    0,5
    0
    4,5
    2
    0,5
    -4,5
    -0,5
    -2
    -4,5
    0
    -0,5
    -2
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)

    Hàm số
    y = ax2
    Câu 1: Cho hàm số y= 2013x2
    Hàm số đồng biến.
    Hàm số nghịch biến.
    Hàm số đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0.
    Tất cả các ý trên đều đúng.
    A
    B
    C
    D
    y=2x+2
    y=-
    y=-2 x2
    Tất cả các ý trên đều sai.
    A
    B
    C
    D
    Câu 3: Cho hàm số y= ( - 2)x2
    Hàm số đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0
    Giá trị hàm số luôn luôn âm
    Tất cả các ý trên đều sai.
    Hàm số đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0
    A
    B
    C
    D
    BT 1a/30
    14,51
    1,02
    5,89
    52,53
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    Hướng dẫn về nhà:
    -Học bài nắm lại tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và các vấn đề liên quan.
    -Xem lại các Bài tập đã giải.
    -Làm các BT còn lại 1b, c; 2; 3/31
    1. Ví dụ mở đầu: y = ax2 (a ≠ 0)
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
    a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
    b/ Tính chất:
    -Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
    -Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
    c/ Nhận xét:
    Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0.
    Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0.
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
     
    Gửi ý kiến