Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ham so mu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Bộ Mạnh
    Ngày gửi: 14h:02' 11-11-2013
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 539
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
    BÀI GIẢNG
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    GV: NGUYỄN TUẤN DŨNG
    TIẾT PPCT: 31
    GiẢI TÍCH 12 CƠ BẢN
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Các em hãy điền vào dấu … để được khẳng định đúng?
    1. (U.V)’=
    2.
    3.
    4. Nếu thì mang giá trị:
    5. Nếu thì mang giá trị:
    …..
    …..
    …..
    …..
    …..
    U’V+UV’
    dương (>0)
    âm (<0)
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    MỤC TIÊU TIẾT DẠY:
     Biết định nghĩa hàm số mũ, phân biệt hàm số mũ với các hàm số khác.
     Biết công thức đạo hàm của hàm số mũ, kỷ năng tính đạo hàm của hàm số mũ, hợp của hàm số mũ.
     Biết tính chất của hàm số mũ: TXĐ, TGT, tính biến thiên, hình dạng đồ thị.
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    VD1: Bài toán lãi kép:
    Gọi vốn ban đầu là P (P=1), lãi suất là r. Khi đó ta có:
    Vậy sau n năm, người đó được lĩnh với số tiền được tính theo công thức:
    f(n) = Pn = P(1+r)n = (1,07)n
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    Định nghĩa
    * Tính các giá trị cho trong các bảng sau:
    TXĐ: R
    TGT: (0;+)
    Hay ta có: ax > 0 xR
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    Ví d? 1: Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số mũ. Khi đó cho biết cơ số :
    Hàm số mũ cơ số a =
    Hàm số mũ cơ số a = 1/4
    Hàm số mũ cơ số a = ?
    Không phải hàm số mũ
    Hàm số mũ cơ số a = e2
    Không phải hàm số mũ
    , 0ax > 0 xR
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ
    Định lí 1:
    * Hàm số y = ex có đạo hàm tại mọi điểm x  R và
     Công thức đạo hàm của hàm hợp đối với eu (u = u(x)) là:
    CM
    Định lí 2:
    * Hàm số y = ax (a > 0, a1) có đạo hàm tại mọi điểm x  R và
     Công thức đạo hàm của hàm hợp đối với au (u = u(x)) là:
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ
    ● Ví dụ 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
    Nhóm 1, 2
    Nhóm 3, 4
    Hoạt động 3 phút
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ:
    ● Ví dụ 3: Tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm
    của các hàm số sau:
    Nhóm 1, 2
    Nhóm 3, 4
    Hoạt động 2 phút
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ
    3. Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax
    Hãy nêu các bước chính khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số?
    Trả lời: Có 3 bước chính:
    B1: TXĐ.
    B2: Sự biến thiên.
    B3: Đồ thị.
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ
    3. Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax
    Ví dụ 4:
    Tìm đạo hàm của hàm số sau rồi dựa vào sơ đồ khảo sát hãy khảo sát hàm số:
    Giải
    1.Tập xác định : D = R
    2.Sự biến thiên:
    + y’ = 2x.ln2 > 0 xD
    Trục Ox là tiệm cận ngang
    + Bảng biến thiên:
    3.Đồ thị:
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ
    3. Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax
    1.Tập xác định : D = R
    2.Sự biến thiên:
    + y’ = ax.lna > 0 xD
    Trục Ox là tiệm cận ngang
    + Bảng biến thiên:
    a>1
    0+ hàm số luôn đồng biến
    Đi qua các điểm(0;1),(1;a),
    nằm phía trên tục Ox
    3.Đồ thị:
    1.Tập xác định : D = R
    2.Sự biến thiên:
    + y’ = ax.lna < 0 xD
    Trục Ox là tiệm cận ngang
    + Bảng biến thiên:
    + hàm số luôn nghịch biến
    Đi qua các điểm(0;1),(1;a),
    nằm phía trên tục Ox
    3.Đồ thị:
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ
    3. Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax
    -4
    -3
    -2
    -1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    -2
    -1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    x
    y
    ?
    ?
    ?
    0 < a <1
    a >1
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ
    3. Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax
    + TXĐ
    + Đạo hàm
    + Chiều biến thiên
    + Tiệm cận
    + Đồ thị
    Cũng cố:
    CC1:
    Tính đạo hàm của các hàm số sau:
    CC2:
    Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến/nghịch biến trên R?
    Đồng biến/R
    Đồng biến/R
    Đồng biến/R
    Nghich biến/R
    Nghich biến/R
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ
    3. Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax
    + TXĐ
    + Đạo hàm
    + Chiều biến thiên
    + Tiệm cận
    + Đồ thị
    Cũng cố:
    CC3:
    Hãy điền vào ô để được mệnh đề đúng?
    >
    >
    <
    <
    Dặn dò:
    + Làm bài tập 1, 2 trang 77 (sgk)
    + Xem trước phần II của bài 4, ôn lại các công thức về lôgarit.
    CHÂN THÀNH CẢM ƠN !!
    * Các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa
    Thừa nhận
    B1: với x là số gia của biến x.Tính y = f(x+x ) – f(x)
    B2: lập y/x
    B3: Tính giới hạn:
    * Với x là số gia của x, ta có:
    y = ex+x – ex = ex(ex – 1)
    *
    *
    vậy ta có:
    CM:
    Tiết PPCT 31: “I. HÀM SỐ MŨ”
    Bài 4: HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
    I. HÀM SỐ MŨ
    1. Định nghĩa
    , 0ax > 0 xR
    2. Đạo hàm của hàm số mũ
    3. Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax
    + TXĐ
    + Đạo hàm
    + Chiều biến thiên
    + Tiệm cận
    + Đồ thị
    Khảo sát tính chất và đồ thị của hàm số
    Ví dụ 5:
    TXĐ
    Đạo hàm
    Chiều biến thiên
    Tiệm cận
    Đồ thị
    Đi qua các điểm (0;1), (1;1/3), nằm phía trên trục Ox.
    R
    y’=(1/3)xln(1/3) < 0 x
    Hàm số luôn nghịch biến
    Trục Ox làm tiệm cận ngang
     
    Gửi ý kiến