Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai 50, tiet 61 GLUCOZO tiết 1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: La Hoàng Tiếp
    Ngày gửi: 10h:07' 25-03-2013
    Dung lượng: 10.5 MB
    Số lượt tải: 416
    Số lượt thích: 0 người
    bài giảng thi giáo viên giỏi
    NHIệT LIệT CHàO MừNG
    quí THầY CÔ GIáO
    Và CáC EM HọC SINH!
    2012 - 2013
    Glucozo - saccaozo
    (ti?t 1)

    GLUCOZƠ
    XENLULOZƠ
    SACCAROZƠ
    TINH BỘT


    Máu người và động vật có chứa glucozơ
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    CTPT: C6H12O6
    PTK: 180
    I. Trạng thái tự nhiên:
    Glucozơ có trong

    Bộ phận của cây ( quả chín...)
    Cơ thể người, động vật...
    A. Glucozơ
    II. Tính chất vật lý:
    Em có nhận xét gì về các hình ảnh trên và rút ra kết luận về trạng thái tự nhiên của glucozơ?
    Yêu cầu các em xem mẫu tinh thể glucozơ và hướng dẫn học sinh hòa tan lượng glucozơ vào nước.
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    CTPT: C6H12O6
    PTK: 180
    I. Trạng thái tự nhiên:
    Glucozơ có trong

    Bộ phận của cây ( quả chín...)
    Cơ thể người, động vật...
    A. Glucozơ
    II. Tính chất vật lý:
    Glucozơ là hợp chất kết tinh, không màu, tan nhiều trong nước, có vị ngọt mát.
    Em hãy nhận xét gì và cho biết khả năng hòa tan trong nước của glucozơ?
    Em có nhận xét gì về vị khi ăn mật ong hay quả nho chính. Vậy glucoz ơ có vị gì?
    ?
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    CTPT: C6H12O6
    PTK: 180
    I. Trạng thái tự nhiên:
    Glucozơ có trong

    Bộ phận của cây ( quả chín...)
    Cơ thể người, động vật...
    A. Glucozơ
    II. Tính chất vật lý:
    Glucozơ là hợp chất kết tinh, không màu, tan nhiều trong nước, có vị ngọt mát.
    III. Tính chất hóa học:
    CH2 - CH - CH - CH - CH - C = O
    OH OH OH OH OH H
    Em hãy
    nhận xét
    về đặc
    điểm cấu
    tạo của
    glucozơ
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    Cỏch ti?n hnh Hi?n tu?ng PTHH
    Cho vào ống nghiệm sạch theo thứ tự sau:
    - 2 ml dd AgNO2
    - 1 ml dd NaOH  có kết tủa
    Vài giọt dd NH 3 kết tủa vừa tan.
    - Vài giọt dd NaOH
    - 2ml dd glucozơ
    Đặt ống nghiệm coc nước sôi.
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    CTPT: C6H12O6
    PTK: 180
    I. Trạng thái tự nhiên:
    Glucozơ có trong

    Bộ phận của cây ( quả chín...)
    Cơ thể người, động vật...
    A. Glucozơ
    II. Tính chất vật lý:
    Glucozơ là hợp chất kết tinh, không màu, tan nhiều trong nước, có vị ngọt mát.
    III. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    Có chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm
    Em hãy cho biết hiện tượng sau khi phẳn ngs của glucozơ?
    PTHH:
    C6H12O6 (dd) + Ag2O*(dd)
    dd NH3
    C6H12O7 (dd) + 2Ag(r)
    Axit gluconic
    Ag2O* thực chất là một hợp chất
    phức tạp của bạc
     Phản ứng tráng gương
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    Em hãy cho biết phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
    Tại sao gọi phản ứng hóa học này là phản ứng trang gương (hay tráng bạc)?
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    CTPT: C6H12O6
    PTK: 180
    I. Trạng thái tự nhiên:
    Glucozơ có trong

    Bộ phận của cây ( quả chín...)
    Cơ thể người, động vật...
    A. Glucozơ
    II. Tính chất vật lý:
    III. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    Em hãy nhắc lại phương pháp điều chế rượu etylic?
    2. Phản ứng lên men rượu

    Nho
    Rượu nho
    Khí Cacbonic
    Lên men rượu
    QUY TRÌNH LÊN MEN SẢN XUẤT RƯỢU NHO
    VÀ RƯỢU NẾP
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    CTPT: C6H12O6
    PTK: 180
    I. Trạng thái tự nhiên:
    Glucozơ có trong

    Bộ phận của cây ( quả chín...)
    Cơ thể người, động vật...
    A. Glucozơ
    II. Tính chất vật lý:
    III. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    2. Phản ứng lên men rượu
    PTHH:
    C6H12O6 (dd)
    Men rượu
    30 - 320C

    2C2H5OH(dd) + 2CO2 (k)
    Gạo nếp
    Nấu
    Lên men

    Lọc, chiết
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    Pha huyết thanh
    Các loại nước giải khát
    Tráng ruột phích, tráng gương
    Sản xuất vitamin C
    ỨNG DỤNG CỦA GLUCOZƠ
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
    CTPT: C6H12O6
    PTK: 180
    I. Trạng thái tự nhiên:

    A. Glucozơ
    III. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    2. Phản ứng lên men rượu
    IV. Ứng dụng của glucozơ:
    Glucozơ
    Trong y tế: Pha huyết thanh, San xuất Vitamin C
    Trong công nghiêp: Tráng gương, tráng ruột phích.
    Trong thực phẩm: Pha nước uống để tăng lực, điều chế rượ etylic.
    Vậy tóm lại glucozơ được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
    ?
    A
    B
    D
    C
    Quì tím
    Kim loại Na
    Dung dịch AgNO3/NH3
    Kim loại K
    ĐÚNG
    SAI
    SAI
    SAI
    Bài tập 1: Lập sơ đồ nhận biết các dung dịch trong lọ mất nhãn sau: Rượu etylic, Axit axetic và glucozơ.

    Bài 2: Cho 2 lit dung dịch glucoz ơ len mem rượu làm thoát ra 17,92 lit khí khi CO2 (đktc). Tính nồng mol của dung dich glucoz ơ biết hiệu suất của quá trình lên men chỉ đạt 40%
    Củng cố
    Bài 1:
    C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6
    + AgNO3 / NH3

    C6H12O6
    (có kết tủa trắng)
    C2H5OH
    (k0 có hiện tượng)
    Bài 2:
    n
    CO2
    =
    17,92
    22,4
    = 0,8 mol
    C6H12O6
    men, 300 - 320C
    2C2H5OH + 2CO2
    0,4 mol 0,8 mol
    Số mol glucozơ theo lí thuyết là: 0,4 mol
    Số mol glucozơ theo thực tế là:
    0,4.100%

    40%
    = 1mol
    Nồng độ mol của dd glucozơ là:
    1
    2
    = 0,5 M
    Trò chơi
    Hãy giải ô chữ sau:
    4
    1
    2
    3
    5
    6
    7
    ĐÁP ÁN
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    4
    4
    4
    4
    4
    4
    5
    5
    5
    5
    6
    6
    6
    6
    7
    7
    7
    8
    8
    8
    9
    9
    10
    10
    11
    1. Axit H2SO4 không tác dụng được với Al, Fe trong điều kiện nào?
    2. Tên của một kim loại kiềm
    3. Hợp chất hữu cơ tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH
    4. Tên gọi chung của hợp chất hữu cơ chỉ có C, H trong thành phần phân tử
    5. Khí có màu vàng lục nhạt, có tính oxi hoá mạnh
    6. Hợp chất hữu cơ có cấu tạo mạch vòng 6 cạnh, có 3 liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi
    7. Hợp chất vô cơ có nhóm -OH trong cấu tạo phân tử
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Giải đáp
    Đ ặ c n g u ộ i
    k a l i
    r ư ợ u e t y l i c
    h i đ r o c a c b o n
    c l o
    b e n z e n
    b a z ơ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
     
    Gửi ý kiến