Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Glucozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Phương Mai
Ngày gửi: 16h:06' 08-04-2013
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 435
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Phương Mai
Ngày gửi: 16h:06' 08-04-2013
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 435
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC 9
BÀI 50:
GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ
(tiết 1)
Giáo viên: Đào Thị Phương Mai
Trạng thái tự nhiên
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Ứng dụng
CTPT: C6H12O6
PTK: 180
Bài 54: GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ (tiết 1)
Quả nho
Trong máu
A. GLUCOZƠ
Bài 54
GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ (tiết 1)
CTPT: C6H12O6
PTK: 180
I . Trạng thái tự nhiên
Có trong hầu hết các bộ phận của cây, có nhiều trong quả nho chín.
Có trong cơ thể người và động vật.
II. Tính chất vật lí
Thí nghiệm tính tan của glucozơ
Tinh thể đường glucozơ
GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ (tiết 1)
Bài 54
A. GLUCOZƠ
Em hãy nhận xét gì và cho biết khả năng hòa tan trong nước của glucozơ?
Em có nhận xét gì về vị khi ăn mật ong hay quả nho chín? Vậy glucozơ có vị gì?
?
Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
A. GLUCOZƠ
Bài 54
GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ (tiết 1)
CTPT: C6H12O6
PTK: 180
I . Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lí
- Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
A. GLUCOZƠ
Bài 54
GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ (tiết 1)
CTPT: C6H12O6
PTK: 180
I . Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng oxi hóa Glucozơ (phản ứng tráng gương)
Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
CTPT: C6H12O6
PTK: 180
I. Trạng thái tự nhiên:
Glucozơ có trong
Bộ phận của cây ( quả chín...)
Cơ thể người, động vật...
A. Glucozơ
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là hợp chất kết tinh, không màu, tan nhiều trong nước, có vị ngọt mát.
III. Tính chất hóa học:
CH2 - CH - CH - CH - CH - C = O
OH OH OH OH OH H
Em hãy
nhận xét
về đặc
điểm cấu
tạo của
glucozơ
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
A. GLUCOZƠ
Bài 54
GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ (tiết 1)
CTPT: C6H12O6
PTK: 180
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng oxi hóa Glucozơ (phản ứng tráng gương)
- Cho vài giọt dd AgNO3 vào ống nghiệm chứa dd NH3, thêm tiếp dd glucozơ vào, sau đó đun nhẹ (hoặc đặt trong cốc nước nóng), sẽ thấy chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm.
Glucozơ
Axit gluconic
Lên men, to
Nhắc lại phương pháp điều chế rượu etylic
Glucozơ
Rượu etylic
A. GLUCOZƠ
Bài 54
GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ (tiết 1)
CTPT: C6H12O6
PTK: 180
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng oxi hóa Glucozơ (phản ứng tráng gương)
2. Phản ứng lên men rượu.
Khi cho men rượu vào dd glucozơ ở nhiệt độ thích hợp, glucozơ sẽ chuyển thành rượu etylic.
Glucozơ
Rượu etylic
A. GLUCOZƠ
Bài 54
GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ (tiết 1)
CTPT: C6H12O6
PTK: 180
I . Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng oxi hóa Glucozơ (phản ứng tráng gương)
IV. Ứng dụng
2. Phản ứng lên men rượu.
Trong Y Tế :
+ Pha huyết thanh
+ Sản xuất Vitamin C
Glucozơ
Bài 50: Glucozơ
Glucozơ có những ứng dụng gì?
A. GLUCOZƠ
Bài 54
GLUCOZƠ VÀ SACCAROZƠ (tiết 1)
CTPT: C6H12O6
PTK: 180
IV. Ứng dụng
Là chất dinh dưỡng có giá trị, làm thuốc tăng lực cho người và động vật.
Dùng tráng gương, tráng phích.
Pha huyết thanh
Các loại nước giải khát
Tráng ruột phích, tráng gương
Sản xuất vitamin C
ỨNG DỤNG CỦA GLUCOZƠ
Glucozo - saccaozo (ti?t 1)
IV. Ứng dụng của glucozơ:
BÀI 50: GLUCOZƠ
GLUCOZƠ
- Glucozơ là chất
dinh dưỡng quan
trọng của người và
động vật,được dùng
để :pha chế huyết
thanh,sản xuất
Vitamin C,tráng
gương....
Bài tập 1:
- Người mắc bệnh tiểu đường trong nước tiểu có lẫn glucozơ . Để kiểm tra trong nước tiểu có glucozơ hay không? Có thể chọn loại thuốc thử nào trong các chất sau:
A . Rượu etylic
B . Quỳ tím
C . Dung dịch bạc nitrat trong NH3
D. Tác dụng với kim loại Sắt
Bài tập 2:
Có 3 lọ chứa các dung dịch sau: Rượu Etylic, Glucozơ, Axit axetic, Dùng các thuốc thử nào sau đây để phân biệt:
A. Giấy quỳ tím và Na
B. Na và AgNO3/NH3
C. Giấy quỳ tím và AgNO3/NH3
D. Tất cả đều đúng
Bài tập 3:
(1) C6H12O6 (dd) 2C2H5OH (dd) + 2 CO2(k)
Viết phương trình hoá học để hoàn thành chuỗi phản ứng sau.
Trạng thái tự nhiên
Tính chất hóa học
ứng dụng
Tính chất vật lí
21
Dặn dò:
Học bài trong vở, làm bài tập SGK.
Xem trước bài: Saccarozơ.
BÀI HỌC KẾT THÚC
CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE,
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 






Các ý kiến mới nhất