Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bai 3. Giới Thiệu Microsoft Access

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Thái Hiền
    Ngày gửi: 22h:22' 07-09-2012
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 1757
    Số lượt thích: 0 người
    § 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
    HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
    MICROSOFT ACCESS
    Chương II.
    2
    Nội dung
    Khả năng của Access
    2
    Các loại đối tượng chính của Access
    3
    Một số thao tác cơ bản
    4
    Làm việc với các đối tượng
    5
    Phần mềm Microsoft Access
    1
    3
    1. Phần mềm Microsoft Access
    Phần mềm Microsoft Access là hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính trong mạng cục bộ.
    4
    2. Khả năng của Access
    Những khả năng của Access
     Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ.
     Tạo biểu mẩu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê hay những mẩu hỏi để khai thác dữ liệu.
    Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
    5
    2. Khả năng của Access (tt)
    b) Ví dụ. Bài toán quản lí học sinh của một lớp học.
    6
    Báo cáo
    Mẫu hỏi
    Bảng
    3. Các đối tượng chính của Access
    Các loại đối tượng chính của Access
    7
    3. Các đối tượng chính của Access
    Các loại đối tượng chính của Access
    Bảng (Table)
    Mẫu hỏi (Query)
    Biểu mẫu (Form)
    Báo cáo (Report)
    Dùng để lưu dữ liệu. Gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của một chủ thể.
    Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.
    Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.
    Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
    8
    Bảng ở chế độ thiết kế
    9
    Bảng ở chế độ trang dữ liệu
    10
    Biểu mẫu nhập thông tin của học sinh
    11
    Màn hình tạo mẫu hỏi
    12
    Kết quả thực hiện một mẫu hỏi
    13
    Báo cáo điểm
    14
    3. Các đối tượng chính của Access (tt)
    b) Ví dụ
    Với ví dụ về bài toán quản lí học sinh, cơ sở dữ liệu quản lí học sinh gồm:
     Bảng:
    HOC_SINH: lưu thông tin về học sinh
     Biểu mẫu:
     Nhap HS: để cập nhật thông tin về học sinh.
     Nhap Diem: cập nhật điểm trung bình môn của học sinh.
     Mẫu hỏi: để xem thông tin của một học sinh theo điều kiện nào đó.
     Báo cáo: xem và in ra bảng điểm môn Tin học, danh sách đoàn viên.
    15
    4. Một số thao tác cơ bản
    Khởi động Access
    Cách 2: Nháy đúp vào biểu tượng ACCESS trên màn hình
    Cách 1: Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Office Access 2003
    16
    4. Một số thao tác cơ bản
    Thanh bảng chọn
    Thanh công cụ
    Khung tác vụ
    (New File)
    17
    b) Tạo CSDL mới
    B1: Chọn lệnh File ? New
    B2: Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database
    B3:Nhập tên CSDL mới
    B3:Chọn vị trí lưu tệp .Nháy nút Create để xác nhận tạo tệp
    4. Một số thao tác cơ bản
    XEM VIDEO
    18
    Cách 1: nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File
    c) Mở CSDL đã có
    Cách 2: chọn lệnh File ? Open.. Rồi tìm nháy đúp vào tên CSDL cần mở
    Cửa sổ CSDL đã có
    4. Một số thao tác cơ bản
    19
    d) Kết thúc Access

    ► Chọn File → Exit.

    ► Nháy nút (Close) ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access.
    4. Một số thao tác cơ bản (tt)
    20
    a) Chế độ làm việc với các đối tượng
    * Chế độ thiết kế (Design View)
    5. Làm việc với các đối tượng
    21
    a) Chế độ làm việc với các đối tượng
    * Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
    5. Làm việc với các đối tượng
    22
    a) Chế độ làm việc với các đối tượng
    5. Làm việc với các đối tượng
    Chế độ thiết kế
    Chế độ trang dữ liệu
    Cho phép tạo mới, thay đổi cấu trúc của đối tượng.
    Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hay thay đổi dữ liệu đã có.
    Nút lệnh Design View
    Nút lệnh Datasheet View
    23
    b) Tạo đối tượng mới
    5. Làm việc với các đối tượng
    Tạo bảng ở chế độ thiết kế
    Tạo bảng bằng cách dùng thuật sĩ
    Tạo bảng bằng cách nhập dữ liệu ngay
    Dùng các mẫu dựng sẵn.
    Người dùng tự thiết kế.
    Kết hợp cả hai cách trên.
    XEM VIDEO
    24
    c) Mở đối tượng
    Trong cửa sổ của loại đối tượng tương ứng, nháy đúp lên tên một đối tượng để mở nó.
    5. Làm việc với các đối tượng
     
    Gửi ý kiến