Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    giao an nito hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Phước Tài
    Ngày gửi: 08h:00' 29-09-2011
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 269
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 7: NITƠ
    Chương 2: NITƠ – PHOTPHO
    Bài 7: NITƠ
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế

    - Dạng hợp chất:
    Có nhiều trong NaNO3 (diêm tiêu natri)
    - Dạng tự do:
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐiỀU CHẾ
    N2 chiếm 78,16%( 80%)
    thể tích không khí
    Không khí
    Điều chế
    Trong công nghiệp, N2 được điều chế từ không
    khí bằng phương pháp chưng cất phân đoạn
    không khí lỏng
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ VỊ TRÍ
    Cấu hình electron:
    Công thức phân tử:
    VA
    Nhóm
    Chu kì
    thứ 7
    Ô
    Vị trí:
    1s2 2s2 2p3
    Công thức cấu tạo:
    2
    N2
    Liên kết ba rất bền
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. Cấu hình electron
    và vị trí
    III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Ở điều kiện thường
    - N2 là chất khí không màu, không mùi, không vị
    - Hơi nhẹ hơn không khí , hóa lỏng ở -1960C
    - Tan rất ít trong nước
    (1 lít nước hòa tan được 0,015 lít N2)
    - Không duy trì sự cháy và sự hô hấp
    N2 có độc không nhỉ?
    À, không độc
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. Cấu hình electron
    và vị trí
    III. Tính chất vật lí
    IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    N2 khá trơ
    về mặt hóa học
    N2 trở nên hoạt động
    hóa học hơn

    do liên kết 3 rất bền
    Ở t0 cao (>30000C)
    Ở t0 thường
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. Cấu hình electron
    và vị trí
    III. Tính chất vật lí
    IV. Tính chất hóa học
    Dựa vào đặc điểm cấu tạo hãy dự đoán về khả năng tham gia phản ứng của N2?
    Các số oxi hóa của N:
    N2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. Cấu hình electron
    và vị trí
    III. Tính chất vật lí
    IV. Tính chất hóa học
    +1, +2, +3, +4, +5
    -3
    Xác định số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất sau

    N2, NO, NO2, NH3, NH4Cl,
    N2O, N2O3, N2O5, Mg3N2

    Kim loại M + N2 Nitrua kim loại M3Na
    b. Tác dụng với hiđro
    a. Tác dụng với kim loại hoạt động
    1. Tính oxi hóa
    b. Với hiđro
    a. Với kim loại
    1. Tính oxi hóa
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. Cấu hình electron
    và vị trí
    III. Tính chất vật lí
    IV. Tính chất hóa học
    2. Tính khử
    Không màu
    NO hóa nâu trong không khí ở điều kiện thường
    Màu nâu đỏ
    2. Tính khử
    b. Với hiđro
    1. Tính oxi hóa
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. Cấu hình electron
    và vị trí
    III. Tính chất vật lí
    IV. Tính chất hóa học
    a. Với kim loại
    V. ỨNG DỤNG
    Tạo môi trường trơ
    trong CN
    NH3
    HNO3
    Phân đạm
    N2
    Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
    Lỏng
    Luyện kim
    Thực phẩm
    Điện tử
    2. Tính khử
    b. Với hiđro
    1. Tính oxi hóa
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. Cấu hình electron
    và vị trí
    III. Tính chất vật lí
    IV. Tính chất hóa học
    a. Với kim loại
    V. Ứng dụng
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    2. Tính khử
    b. Với hiđro
    1. Tính oxi hóa
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. Cấu hình electron
    và vị trí
    III. Tính chất vật lí
    IV. Tính chất hóa học
    a. Với kim loại
    V. Ứng dụng
    1. Hãy giải thích câu ca dao
    Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
    Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên
    2. Trộn 2,24 lít N2 và 8,96 lít H2 (đktc) để điều
    chế khí NH3. Hãy tính thể tích NH3 thu được,
    biết hiệu suất phản ứng là 60%

    A. 2,24 lít C. 6,72 lít
    B. 2,688 lít D. 8.96 lít
    Chúc các em học tốt!
    Các số oxi hóa của N:
    N2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
    I. Trạng thái tự nhiên
    và điều chế
    II. Cấu hình electron
    và vị trí
    III. Tính chất vật lí
    IV. Tính chất hóa học
    +1, +2, +3, +4, +5
    -3
     
    Gửi ý kiến