Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    GADT Hóa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đăng Văn Ngơi
    Ngày gửi: 14h:56' 27-10-2014
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 535
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 32: (tt)
    HIĐRO SUNFUA - LƯU HUỲNH ĐIOXIT
    LƯU HUỲNH TRIOXIT
    Khí thải công nghiệp, xe cộ, sự đốt cháy nhiên liệu hóa thạch…
    Mưa axit
    là một trong những nguyên nhân gây mưa axit phá hoại mùa màng và công trình văn hóa…
    B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2)

    Khí sunfurơ

    Lưu huỳnh (IV) oxit

    Anhiđric Sunfurơ
    I. Tính chất vật lí:

    1/ Hãy cho biết trạng thái , màu sắc, mùi của SO2.
    2/ SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí? Nhiệt độ hóa lỏng?
    3/ Nhận xét khả năng hòa tan của SO2 trong nước.
    I. Tính chất vật lí:


    SO2 là chất khí không màu, mùi hắc, độc.
    Nặng hơn không khí, hóa lỏng -100C
    Tan nhiều trong nước tạo dung dịch axit sunfurơ H2SO3

    II. Tính chất hóa học:


    SO2 là oxit axit hay oxit bazơ?


    SO2 là oxit axit
    Thể hiện tính oxit axit
    Tính oxi hoá
    Tính khử
    S S S S
    -2 0 +4 +6
    Thể hiện tính oxi hóa – tính khử
    SO2 là oxit axit


    II. Tính chất hóa học:

    S

    II. Tính chất hóa học:

    SO2 là oxit axit

    SO2 là chất khử và là chất oxi hóa
    Tính chất hóa học của một oxit axit?

    Tác dụng với H2O tạo axit tương ứng.

    Tác dụng với oxit bazơ tạo muối.

    Tác dụng với bazơ tạo muối và H2O.

    II. Tính chất hóa học:

    1. Tính oxit axit

    II. Tính chất hóa học:

    1. Tính oxit axit
    Tác dụng với H2O tạo axit sunfurơ (là axit yếu, không bền)
    SO2 + H2O
    H2SO3
    Tính axit H2S < H2CO3 < H2SO3

    II. Tính chất hóa học:

    1. Tính oxit axit
    a) Tác dụng với H2O
    b) Tác dụng với oxit bazơ:
    Muối
    SO2 + CaO
    CaSO3
    (canxi sunfit)

    II. Tính chất hóa học:

    1. Tính oxit axit
    a) Tác dụng với H2O
    b) Tác dụng với oxit bazơ:
    c) Tác dụng với bazơ:

    II. Tính chất hóa học:

    c) Tác dụng với bazơ:
    Muối axit (HSO3-)
    Muối trung hòa (SO32-)
    NaHSO3
    Na2SO3 + H2O
    2
    Khi nào tạo muối axit, muối trung hòa?
    Natri hidro sunfit
    Natri sunfit

    II. Tính chất hóa học:

    c) Tác dụng với bazơ:
    Muối axit (HSO3-)
    Muối trung hòa (SO32-)
    NaHSO3
    Na2SO3 + H2O
    2
    Natri hidro sunfit
    Natri sunfit

    II. Tính chất hóa học:

    c) Tác dụng với bazơ:
    Muối axit (HSO3-)
    Muối trung hòa (SO32-)
    NaHSO3
    Na2SO3 + H2O
    2
    Natri hidro sunfit
    Natri sunfit

    II. Tính chất hóa học:

    1.Tính oxit axit
    2.Tính oxi hóa – khử:
    a. Tính oxi hóa:
    tác dụng với chất khử mạnh
    S + H2O
    x 2
    2
    2
    3

    II. Tính chất hóa học:

    1.Tính oxit axit:
    2.Tính oxi hóa – khử:
    a. Tính oxi hóa:
    tác dụng với chất khử mạnh
    S + H2O
    2
    2
    3
    Tính oxi hóa

    II. Tính chất hóa học:


    SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
    vàng (không màu)
     
    5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
    (tím) (không màu) (2)
     → Dùng để nhận biết SO2.
    +4
    0
    +6
    -1
    1.Tính oxit axit:
    2.Tính oxi hóa – khử:
    a. Tính oxi hóa
    b. Tính khử: tác dụng với chất oxi hóa mạnh
    SO2 + Br2 + H2O →
    H2SO4 + HBr
    vàng
    không màu
    2
    2
    → phản ứng nhận biết SO2

    II. Tính chất hóa học:


     
    5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
    (tím) (không màu) (2)
     → Dùng để nhận biết SO2.
    1.Tính oxit axit:
    2.Tính oxi hóa – khử:
    a. Tính oxi hóa
    b. Tính khử: tác dụng với chất oxi hóa mạnh
    → phản ứng nhận biết SO2
    SO2 + O2
    SO3
    V2O5
    450 – 5000C
    2
    2
    III. Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
    1. Ứng dụng:
    Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
    Làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy
    Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm…
    2. Điều chế:
    III. Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
    1. Ứng dụng
    a. Trong phòng thí nghiệm:
    H2SO4 + Na2SO3 →
    Na2SO4 + SO2 + H2O
    2. Điều chế:
    III. Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
    1. Ứng dụng
    a. Trong phòng thí nghiệm:
    H2SO4 + Na2SO3 →
    Na2SO4 + SO2 + H2O
    Cu + H2SO4 →
    CuSO4 + SO2 + H2O
    2
    2
    b.Trong CN:
    t0
    t0
    a. Trong phòng thí nghiệm:
    Đốt lưu huỳnh
    Quặng pirit sắt.
    S + O2 →
    SO2
    FeS2 + O2 →
    Fe2O3 + SO2
    2
    4
    8
    11

    II. Tính chất hóa học:

    1. Tính oxit axit
    a) Tác dụng với H2O
    b) Tác dụng với oxit bazơ:
    c) Tác dụng với bazơ:
    2.Tính oxi hóa – khử
    B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2)
    I. Tính chất vật lí
    a. Tính oxi hóa:
    b. Tính khử
    III. Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
    C. LƯU HUỲNH TRIOXIT
    Lưu huỳnh Trioxit

    Anhiđric Sunfuric
    (SO3)
    I. Tính chất:
    SO3 là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước và tan trong H2SO4.
    SO3 + H2O →
    H2SO4
    SO3 + H2SO4 →
    H2SO4.nSO3
    n
    SO3 có đầy đủ tính chất của oxit axit
    C. LƯU HUỲNH TRIOXIT
    (SO3)
    tác dụng với oxít bazơ, dung dịch bazơ tạo muối Sunfat.
    SO3 + Na2O →
    Na2SO4
    SO3+2NaOH →
    Na2SO4 + H2O
    (Oleum)
    II. Ứng dụng và điều chế
    C. LƯU HUỲNH TRIOXIT
    (SO3)
    I. Tính chất:
    Dùng để sản xuất H2SO4
    Điều chế SO3 bằng cách oxi hóa SO2.
    2SO2 + O2 2SO3
    Là oxit axit
    Tác dụng với nước.
    Tác dụng với oxit bazơ, bazơ.
    Số oxi hóa không đổi.
    Là chất oxi hóa
    Khi tác dụng với chất khử mạnh: H2S,…
    Số oxi hóa giảm sau phản ứng
    Là chất khử
    Khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh O2 , dung dịch Br2 , …
    Số oxi hóa tăng sau phản ứng
    SO2
    Để loại SO2 ra khỏi hỗn hợp với CO2, ta có thể dùng cách nào sau đây?
    a. Cho hh khí qua dd nước vôi trong.
    c. Cho hh khí qua dd NaOH.
    d. Cho hh khí qua dd Ba(OH)2.
    b. Cho hh khí qua dd brom dư.
    Câu 1:
    Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất oxi hoá ?
    a. SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
    Câu 2:
    Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất khử ?
    Câu 3:
    Cách thu khí nào sau đây là hợp lí nhất? Vì sao?
    a)
    b)
    c)
    SO2
    SO2
    SO2
    H2O
    Câu 4:
    Cho 2,24 lít SO2 (đktc) tác dụng hết với 100ml NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được muối gì khối lượng bao nhiêu ?
    Câu 5:
    Gợi ý:
    Tính số mol SO2 , NaOH và xét tỉ lệ giữa chúng.
    Suy ra muối tạo thành từ đó tính khối lượng muối.
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!
    Đáp án
    nSO2=0,1 (mol) nNaOH= 0,15 (mol)
    Xét tỉ lệ 1< nNaOH:nSO2 < 2 → thu được 2 muối Na2SO3 và NaHSO3.
    SO2 + 2NaOH →Na2SO3 +H2O
    x 2x x
    SO2 + NaOH →NaHSO3
    y y y
    x +y=0,1 x=
    2 x +y=0,15 y= => khối lượng muối

    Thí nghiệm : SO2 + H2S
    CỦNG CỐ:
    SO2
    Tính oxi hóa
    SO2+ Mg
    SO2+H2S
    SO2+CO
    Tính khử
    SO2+O2
    SO2+Br2
    +H2O
    SO2+H2O
    SO2+CaO
    SO2+NaOH
    Oxit axit
    Tính tẩy màu
    SO3
    Oxit axit
     
    Gửi ý kiến