Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 25. Flo - Brom - lot

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: internet
    Người gửi: hà văn sâm
    Ngày gửi: 10h:24' 23-08-2015
    Dung lượng: 10.3 MB
    Số lượt tải: 648
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Bài 25
    FLO - BROM - IOT
    2
    FLO - BROM - IOT
    3
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
    FLO (F2)
    BROM (Br2)
    IOT (I2)
    - Lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi.
    - Độc, dễ gây bỏng.
    - Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ: etanol, benzen, xăng,…
    - Dung dịch của brom tan trong nước, gọi là nước brom.
    - Khí màu lục nhạt.
    - Rất độc.
    - Rắn dạng tinh thể màu đen tím.
    - Dễ thăng hoa.
    - Tan ít trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ: etanol, benzen, xăng,…
    1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    2. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
    Tồn tại trong các khoáng dạng muối:
    CaF2 (florit),
    Na3AlF6(crioli)
    - Tồn tại ở dạng hợp chất là muối iotua.
    - Tồn tại ở dạng hợp chất . Trong nước biển có chứa 1 lượng rất nhỏ muối NaBr.
    4
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tác dụng với kim loại
    - Oxi hóa được tất cả các kim loại tạo ra muối florua.
    - Oxi hóa được nhiều kim loại, tạo ra muối bromua.
    - Ở nhiệt độ cao và có chất xúc tác, iot oxi hóa được nhiều kim loại, tạo ra muối iotua.
    F2
    +
    Al
    AlF3
    3
    2
    2
    +3
    -1
    0
    0
    (K)
    (OXH)
    F2
    +
    Au
    AuF3
    3
    2
    2
    +3
    -1
    0
    0
    (K)
    (OXH)
    Br2
    +
    Al
    AlBr3
    3
    2
    2
    +3
    -1
    0
    0
    (K)
    (OXH)
    I2
    +
    Al
    AlI3
    3
    2
    2
    +3
    -1
    0
    0
    (K)
    (OXH)
    FLO (F2)
    BROM (Br2)
    IOT (I2)
    I2
    +
    Fe
    FeI2
    2
    2
    +2
    -1
    0
    0
    (K)
    (OXH)
    Br2
    +
    Fe
    FeBr3
    3
    2
    2
    +3
    -1
    0
    0
    (K)
    (OXH)
    2
    5
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Tác dụng với hiđro
    - Cần nhiệt độ cao, tạo ra khí hiđro bromua.
    - Cần nhiệt độ cao và có chất xúc tác, tạo ra khí hiđro iotua (phản ứng thuận nghịch).

    Br2
    +
    H2
    HBr
    2
    0
    0
    (K)
    (OXH)
    F2
    +
    H2
    HF
    2
    +1
    -1
    0
    0
    (K)
    (OXH)
    -2520C
    t0
    I2
    +
    HI
    0
    (K)
    (OXH)
    -1
    +1
    H2
    350 – 5000C
    Xúc tác Pt
    2
    0
    +1
    -1
    - Khí hiđro florua (HF) tan trong nước tạo thành dd axit flohiđric là 1 axit yếu, có khả năng ăn mòn thủy tinh.
    - Khí hiđro bromua (HBr) tan trong nước tạo thành dd axit bromhiđric. Đây là 1 axit mạnh và mạnh hơn axit HCl
    - Khí hiđro iotua (HI) tan trong nước tạo thành dd axit iothiđric. Đây là 1 axit mạnh và mạnh hơn axit HBr và HCl.
    SiO2
    +
    HF
    SiF4
    4
    +
    H2O
    2
    FLO (F2)
    BROM (Br2)
    IOT (I2)
    Silic tetraflorua
    Kết luận: Tính axit giảm dần từ HI > HBr > HCl > HF.
    - Trong bóng tối, ở nhiệt độ rất thấp (-2520C) tạo ra khí hiđro florua.
    6
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    3. Tác dụng với nước
    - Phản ứng chậm ở nhiệt độ thường.
    - Hầu như không phản ứng với nước.

    - Phản ứng mãnh liệt ngay ở nhiệt độ thường (hơi nước nóng bốc cháy).
    H2O
    +
    F2
    HF
    4
    0
    -2
    -1
    0
    O2
    +
    2
    2
    (K)
    (OXH)
    H2O
    +
    Br2
    HBr
    0
    -1
    +1
    HBrO
    +
    Axit bromhiđric
    Axit hipobromơ
    (K)
    (OXH)
    - Iot tác dụng với hồ tinh bột cho dung dịch màu xanh đặc trưng, vì vậy người ta dùng iot để nhận biết ra hồ tinh bột và ngược lại.
    * Kết luận: Tính oxi hóa giảm dần từ F2 > Cl2 > Br2 > I2.
    FLO (F2)
    BROM (Br2)
    IOT (I2)
    7
    III. ỨNG DỤNG
    FLO (F2)
    Sản xuất floroten
    dùng để bảo vệ các chi tiết, vật thể bằng kim loại, gốm, sứ, thủy tinh,…. Khỏi bị ăn mòn.
    Sản xuất chất dẻo teflon
    dùng để chế tạo các vòng đệm, để chống dính (xoong,chảo,…)
    - Sản xuất điclođiflometan (CF2Cl2) - CFC (freon) dùng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh và máy điều hòa nhiệt độ.
    - Làm giàu urani và thuốc chống sâu răng.
    BROM (Br2)
    IOT (I2)
    - Sản xuất: C2H5Br (brometan) và C2H4Br2 (đibrometan) trong công nghiệp và dược phẩm.
    - Sản xuất: AgBr để tráng phim ảnh.
    - Hợp chất brom dùng trong công nghiệp dầu mỏ, hóa chất cho nông nghiệp, phẩm nhuộm và những hóa chất trung gian khác.
    - Sản xuất dược phẩm: thuốc sát trùng.
    - Thành phần trong chất tẩy rửa.
    - Sản xuất muối iot để phòng chống bệnh bướu cổ.
    8
    IV. SẢN XUẤT TRONG CÔNG NGHIỆP
    - Điện phân muối KF và axit HF (hỗn hợp ở thể lỏng).
    + Cực dương làm bằng graphit (than chì).
    Phương trình phản ứng:
    2H+ + 2e
    H2
    2F-
    F2 + 2e
    + Cực âm làm bằng thép đặc biệt hoặc đồng.
    2HF → H2↑ + F2↑
    - Dùng khí clo oxi hóa NaBr thu được từ nước biển sau khi tách NaCl.
    Cl2
    +
    NaBr
    NaCl
    2
    0
    2
    +
    -1
    -1
    Br2
    0
    (K)
    (OXH)
    - Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ rong biển.
    FLO (F2)
    BROM (Br2)
    IOT (I2)
    9
    Bài tập củng cố
    10
    Bài tập củng cố
    11
    CHÚC CÁC EM
    HỌC TỐT!

    12
    Cl2
    +
    NaBr
    NaCl
    2
    0
    2
    +
    -1
    -1
    Br2
    0
    (K)
    (OXH)
    Cl2
    +
    NaI
    NaCl
    2
    0
    -1
    -1
    2
    +
    I2
    0
    Br2
    +
    NaI
    NaBr
    2
    0
    -1
    -1
    2
    +
    I2
    0
    (K)
    (OXH)
    (K)
    (OXH)
    * Tính oxi hóa của clo mạnh hơn brom.
    Phương trình phản ứng chứng minh tính oxi hóa giảm dần từ F2 > Cl2 > Br2 > I2.
    * Tính oxi hóa của clo mạnh hơn iot.
    * Tính oxi hóa của brom mạnh hơn iot.
    13
    Khí Flo
    Nước Brom
    Tinh thể Iot
    14
    Hình ảnh Brom
    15
    Hình ảnh Iot
    16
    Hình ảnh criolit
    Hình ảnh florit
    17
    Hình ảnh thủy tinh
    được khắc chữ bằng dung dịch axit HF
    18
    ỨNG DỤNG CỦA FLO
    Chất dẻo teflon - chế tạo các vòng đệm làm kín chân không.
    19
    Chất dẻo teflon - phủ lên xoong, chảo để chống dính.
    ỨNG DỤNG CỦA FLO
    20
    Điclođflometan được dùng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh và máy điều hòa nhiệt độ.
    ỨNG DỤNG CỦA FLO
    21
    Điclođflometan được dùng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh và máy điều hòa nhiệt độ.
    ỨNG DỤNG CỦA FLO
    22
    Làm giàu Urani
    ỨNG DỤNG CỦA FLO
    23
    Dung dịch NaF loãng làm thuốc chống sâu răng.
    ỨNG DỤNG CỦA FLO
    24
    Một số hình ảnh chất CFC gây ảnh hưởng đến môi trường sống.
    Lỗ thủng tầng ozon
    25
    Hiện tượng băng tan ở Bắc cực và Nam cực
    Một số hình ảnh chất CFC gây ảnh hưởng đến môi trường sống.
    26
    Ung thư da do tia tử ngoại chiếu vào qua lỗ thủng tầng ozon
    Một số hình ảnh chất CFC gây ảnh hưởng đến môi trường sống.
    27
    Các bệnh về mắt do tia tử ngoại chiếu vào qua lỗ thủng tầng ozon
    Một số hình ảnh chất CFC gây ảnh hưởng đến môi trường sống.
    28
    Sản xuất dược phẩm
    ỨNG DỤNG CỦA BROM
    29
    Ứng dụng AgBr làm phim ảnh
    AgBr
    Ag
    Br2
    +
    Ánh sáng
    2
    2
    ỨNG DỤNG CỦA BROM
    30
    Hợp chất brom được dùng trong công nghiệp dầu mỏ
    ỨNG DỤNG CỦA BROM
    31
    Hợp chất brom được dùng trong sản xuất
    hóa chất nông nghiệp
    ỨNG DỤNG CỦA BROM
    32
    Ô nhiễm nguồn nước do sử dụng
    hóa chất nông nghiệp bảo vệ thực vật bừa bãi
    TÁC HẠI CỦA VIỆC SỬ DỤNG
    HÓA CHẤT NÔNG NGHIỆP
    33
    Ô nhiễm nguồn không khí do
    hoạt động của con người
    TÁC HẠI DO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MÔI TRƯỜNG
    34
    Ô nhiễm nguồn đất do sử dụng
    hóa chất nông nghiệp bảo vệ thực vật bừa bãi
    TÁC HẠI CỦA VIỆC SỬ DỤNG
    HÓA CHẤT NÔNG NGHIỆP
    35
    Hợp chất brom được dùng
    sản xuất phảm nhuộm
    ỨNG DỤNG CỦA BROM
    36
    Dung dịch 5% iot trong etanol (cồn iot)
    dùng làm thuốc sát trùng
    ỨNG DỤNG CỦA IOT
    37
    Iot là thành phần phụ gia trong
    chất tẩy rửa
    ỨNG DỤNG CỦA IOT
    38
    Muối có chứa iot để phòng tránh
    bệnh bướu cổ
    ỨNG DỤNG CỦA IOT
    39
    Muối có chứa iot để phòng tránh
    bệnh bướu cổ
    ỨNG DỤNG CỦA IOT
    40
    Rong biển - nguồn nguyên liệu chính để sản xuất iot
    41
    ĐÚNG RỒI!
    XIN CHÚC MỪNG BẠN!
    42
    SAI RỒI!
    CHỌN LẠI ĐI BẠN ƠI!
     
    Gửi ý kiến