Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    English 6 - Unit 3 (A3,4)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Kim Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:51' 23-09-2014
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 1060
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO OUR CLASS !
    Teacher’s name : Le Thi Kim Anh
    NGUYEN VIET XUAN HIGH SCHOOL
    ENGLISH 6
    Games
    Observe and memorize the names of the pictures
    ?
    television
    table
    clock
    lamp
    armchair
    telephone
    window
    chair
    At home
    UNIT 3
    A. My house
    3. Listen and repeat.
    4. Answer the questions.
    Friday, september 19 th, 2014
    New words:
    - father (n)
    - mother (n)
    - sister (n)
    - brother (n)
    - family (n)
    - people (pl.n)
    - too
    - How many
    - his
    - her
    Possessive pronouns
    I
    My
    You
    Your
    She
    Her
    He
    His
    (Tính từ sở hữu)
    Subjective personal pronouns
    (Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ)
    * Sau tính từ sở hữu là danh từ
    Ex: This is my school.
    Possessive of nouns
    Structures:
    (Sở hữu của danh từ)
    Noun’ s
    Ex: Ba’s father is Mr Ha.
    How many + Ns + are there ……… ?
    Who is this / that ?
    It (This / That) is + name.
    Structures
    Hỏi xác định một người
    There are + ( Cardinal number) Ns …..
    Hỏi về số lượng
    There is + a/an (one) + N…
    Structures
    Hỏi tên của một người
    Hỏi tuổi của một người
    How old is he / she ?
    He / She is ……. year(s) old.
    What’s his / her name ?
    His / Her name is + name .
    3. Listen and repeat.
    Hi, I`m Ba. I`m twelve years old
    I`m a student.
    This is my father.
    His name`s Ha.
    He`s a teacher.
    This is my mother.
    Her name`s Nga.
    She`s a teacher, too.
    This is my sister, Lan.
    She`s fifteen.
    She`s a student.
    I`m her brother.
    How many people are there in your family, Ba ?
    There are four people in my family.
    Fill in the table.
    mother
    teacher
    father
    teacher
    sister
    15
    student
    4. Answer the questions:
    a. What`s her name?
    Her name`s Nga.
    b. What`s his name?
    His name`s Ha.
    c. Who`s that?
    It`s Ba.
    How old is he?
    He`s twelve years old.
    d. Who`s this?
    It`s Lan.
    How old is she?
    She`s fifteen.
    e. How many people are there in the family?
    There are four.
    This is Ba.(1) …… is twelve years old. He (2)…… a student. This is (3) …….. father. His name’s (4)……. He’s a (5)…………. . His (6) ………… is a teacher, too. (7) …… name is Nga. His (8) ……….. is fifteen years old. (9)…… is a student. (10)…….. name is Lan. There are four people in (11) …… family.
    Fill in the blanks.
    He
    is
    his
    Ha
    teacher
    mother
    Her
    sister
    She
    Her
    his
    Ba
    Homework
    * Reread the text at home;
    * Write about your family;
    * Do A3, A4 in workbook;
    * Prepare B1,2.
    Good bye! See you again
    Thank you very much
     
    Gửi ý kiến