Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4: Đường tiệm cận

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PHÒNG CNTT
    Người gửi: Lưu Tiến Quang
    Ngày gửi: 13h:22' 11-09-2009
    Dung lượng: 624.0 KB
    Số lượt tải: 939
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN DU
    Người dạy: Nguyễn Văn Quang
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Tính các giới hạn sau
    Ta biết đồ thị hàm số y =

    là đường hypebol gồm hai nhánh nằm trong góc phần tư thứ nhất và thứ ba của mặt phẳng tọa độ
    O
    y
    x
    Từ đồ thị thị ta tịnh tiến lên trên 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số
    Xét đồ thị y = M(x;y) thuộc đồ thị


    Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng y=2 là MH = |y-2| dần đến 0 khi M chuyÓn ®éng theo đường Hypebol đi ra xa vô tận về phía trái
    Ta gọi y=2 là tiệm cận ngang
    của đồ thị hàm số ( khi x )

    M
    H
    O
    x
    y
    2
    Xét đồ thị y = M(x;y) thuộc đồ thị .

    Khoảng cách từ điểm M đến trục hoành là MH = |y-2| dần đến 0 khi M chuyÓn ®éng theo đường Hypebol đi ra xa vô tận về phía phải
    O
    M
    H
    x
    y
    Ta gọi đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang
    của đồ thị hàm số ( khi x+ )
    1. Đường tiệm cận ngang
    ĐƯỜNG TIỆM CẬN
    Định nghĩa 1:
    Đường thẳng y = y0 gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) nếu một trong hai điều kiện sau được thỏa mãn
    Tiệm cận ngang
    Em hãy phát biểu định nghĩa đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
    Mỗi nhóm vận dụng định nghĩa tìm tiệm cận ngang của đồ thị mỗi hàm số sau
    KQ: TCN y =1/3
    KQ: TCN y = 0
    KQ: Không có TCN
    Củng cố khái niệm TCN
    Ví dụ 1:
    Qua các ví dụ vừa xét và dựa vào kiến thức về giới hạn có dạng em hãy cho nhận xét về dấu hiệu nhận biết một hàm phân thức hữu tỉ có tiệm cận ngang?

    Hàm phân thức hữu tỉ (không suy biến) có tiệm cận ngang khi bậc của tử số nhỏ hơn hoặc bằng bậc của mẫu số

    Em hãy cho một ví dụ về hàm số và tìm tiệm cận ngang của hàm số vừa chỉ ra.
    Củng cố khái niệm TCN

    Khoảng cách từ điểm N đến trục tung là NK = |x| dần đến 0 khi N chuyÓn ®éng theo đường Hypebol đi ra xa vô tận về phía dưới
    N
    K
    O
    y
    x
    Vẫn xét đồ thị y = N(x;y) thuộc đồ thị .


    Khoảng cách từ điểm N đến trục tung là NK = |x| dần đến 0 khi N chuyÓn ®éng theo đường Hypebol đi ra xa vô tận về phía trên
    N
    K
    y
    x
    O
    Định nghĩa 2:

    Đường thẳng x = x0 gọi là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu một trong các điều kiện sau được thỏa mãn


    ĐƯỜNG TIỆM CẬN
    2. Đường tiệm cận ngang
    .
    .
    O
    O
    y
    O
    O
    x
    x
    x
    x
    y
    y
    y
    x0
    x0
    x0
    x0
    Em hãy phát biểu định nghĩa đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
    Mỗi nhóm vận dụng định nghĩa tìm tiệm cận đứng của đồ thị mỗi hàm số sau
    KQ: TCĐ x = -1
    KQ: có 2 TCĐ x = -1 và x = 2
    KQ: Không có TCĐ
    KQ: Không có TCĐ
    CỦNG CỐ KHÁI NIỆM TIỆM CẬN ĐỨNG
    Qua các ví dụ vừa xét và dựa vào kiến thức đã học về giới hạn em hãy cho nhận xét về dấu hiệu nhận biết một hàm phân thức hữu tỉ có tiệm cận đứng?
    Hàm phân thức hữu tỉ (không suy biến) có tiệm cận đứng khi mẫu số có nghiệm và mọi nghiệm của mẫu số không đồng thời là nghiệm của tử số

    Em hãy cho một ví dụ về hàm số và tìm tiệm cận đứng của hàm số vừa chỉ ra.
    CỦNG CỐ KHÁI NIỆM TIỆM CẬN ĐỨNG
    Bài tập 1: Cho hàm số
    Hướng dẫn:
    Phương án đúng là C)
    TCN : L du?ng th?ng y = 2
    (khi x ? ?? v khi x ? +?)

    TCD : L du?ng th?ng x = ?2
    (khi x ? (?2)+ v khi x ? (?2)? )
    Số đường tiệm cận (TCĐ hoặc TCN) của đồ thị hàm số đã cho là:
    A) 0; B) 1; C) 2; D) 3.

    Bài tập 2: Cho hàm số
    Hướng dẫn:
    Phương án đúng là D)
    TCN: L du?ng th?ng y = 1
    ( khi x ? +? )
    L du?ng th?ng y = ?1
    ( khi x ? ?? )

    TCD: L du?ng th?ng x = 0
    ( Khi x ? 0? v khi x ? 0+ )
    Số đường tiệm cận (TCĐ hoặc TCN) của đồ thị hàm số đã cho là:
    A) 0; B) 1; C) 2; D) 3.

    ? Em hãy cho biết các nội dung chính đã học trong bài hôm nay?
    ? Hãy nêu cách tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
    ? Hãy nếu cách tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    Qua bài học hôm này các em cần nắm được :
    1. Về kiến thức:
    Hiểu được định nghĩa đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
    Hiểu được cách tìm đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
    2. Về kĩ năng:
    Biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nói chung, hàm phân thức hữu tỉ nói riêng
    Nhận biết được một hàm phân thức hữu tỉ có đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng
    3. Về tư duy và thái độ:
    Hiểu được sự tiệm cận của một đường thẳng với một đường cong, chính là sự xích lại gần nhau về khoảng cách giữa chúng
    Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Biết quy lạ về quen.
    4. Vận dụng làm các bài tập số: 1 và 2 trang 33 SGK.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
     
    Gửi ý kiến