Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐS10. Mệnh đề (2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở GDĐT Đắk Lắk
    Người gửi: Trần Quốc Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:13' 20-08-2009
    Dung lượng: 421.0 KB
    Số lượt tải: 351
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO ÁN
    ĐẠI SỐ LỚP 10 (CB)
    TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT
    TỔ: TÓAN - TIN
    http://NgocLinhSon.violet.vn
    http://NgocLinhSon.tk
    GIÁO ÁN
    Tiết 2:
    MỆNH ĐỀ
    Nội dung cơ bản :
    Bài này gồm 2 tiết : Tiết 1-2( phân phối chuơng trình )
    Nội dung của tiết 2 (tiết 2 của bài mệnh đề) :
    - Mệnh đề kéo theo
    -Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương
    - Kí hiệu và
    II.MỆNH ĐỀ KÉO THEO
    Ví dụ :
    A: Nếu cố gắng học tập thì sẽ có kết quả học lực tốt
    B:Nếu 12 là bội số của 6 thì 12 là bội số của 3
    C:Nếu -3 < -2 thì
    D:Nếu tam giác ABC có hai cạnh bằng nhau thì tam giác ABC là một tam giác cân
    Mệnh đề “ Nếu P thì Q ” : mệnh đề kéo theo

    Kí hiệu :

    : Đúng

    P là giả thiết
    Q là kết luận
    Nếu

    Hay : P là điều kiện đủ để có Q
    Hay : Q là điều kiện cần để có P
    Họat động nhóm :
    Cho tứ giác ABCD

    A:Tứ giác ABCD là hình thoi

    B: Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc

    H1.Hãy phát biểu định lý
    H2.Nêu Giả thiết , Kết luận
    : Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc
    Giả thiết : Tứ giác ABCD là hình thoi
    Kết luận : Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc
    3.Phát biểu lại định lý này dưới dạng:
    a) điều kiện cần
    b) điều kiện đủ
    : Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc
    3.Phát biểu lại định lý này dưới dạng:
    a) điều kiện cần
    b) điều kiện đủ
    Tứ giác ABCD là hình thoi là điều kiện đủ để tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc
    Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc là điều kiện cần để tứ giác ABCD là hình thoi

    : Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc
    4.Hãy phát biểu mệnh đề : , Xét tính đúng sai của mệnh đề mệnh đề
    : Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác ABCD là hình thoi
    : Sai
    @Mệnh đề là mệnh đề đảo của mệnh đề
    : Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc
    : Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác ABCD là hình thoi
    5 . Cho mệnh đề C :Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    a.Hãy phát biểu mệnh đề : ;
    b. Xét tính đúng, sai của : ;
    * :Đúng
    * : Đúng
    ٭Hai mệnh đề A và C là hai mệnh đề tương đương nhau
    IV.MỆNH ĐỀ ĐẢO –
    HAI MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG
    Nếu cả hai mệnh đề và đều đúng ta nói: P và Q là hai mệnh đề tương đương .
    Kí hiệu:
    Đọc là :
    P tương đương Q
    P là điều kiện cần và đủ để có Q
    P khi và chỉ khi Q
    V. Kí hiệu và
    Ví dụ1: “ giá trị tuyệt đối mọi số thực đều lớn hơn hoặc bằng số đó ”
    Mệnh đề đúng
    Kí hiệu : :Với mọi
    Ví dụ2: “Tồn tại số tự nhiên sao cho bình phương của số đó bằng chính số đó ”
    Mệnh đề đúng
    Kí hiệu : : Tồn tại một ( có một )
    Họat động nhóm :
    Bài1:Cho mệnh đề :
    H1:Phát biểu thành lời mệnh đề trên
    H2: Xét xem mệnh đề đó đúng hay sai?
    Trị tuyệt đối mọi số tự nhiên đều lớn hơn số đó
    Mệnh đề sai
    Bài 2:Cho mệnh đề :
    H1:Phát biểu thành lời mệnh đề trên
    H2: Xét xem mệnh đề đó đúng hay sai?
    Tồn tại số tự nhiên là nghiệm của phương trình :
    Mệnh đề sai
    Ví dụ1:A: “ giá trị tuyệt đối mọi số thực đều lớn hơn hoặc bằng số đó ”
    Mệnh đề đúng
    A:
    B: “có một số thực mà giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số đó ”
    B:
    Mệnh đề sai
    B là phủ định của A
    Kí hiệu :
    Mệnh đề đúng
    C:
    D: “ Bình phương của mọi số thực không bằng chính số đó ”
    D:
    Mệnh đề sai
    D là phủ định của C
    Kí hiệu:
    Ví dụ 2: C:” Tồn tại số tự nhiên sao cho bình phương của số đó bằng chính số đó ”
    http://NgocLinhSon.violet.vn
    http://NgocLinhSon.tk
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓