Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DS1 - Chương 3 - bài giảng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Phương Lành
    Ngày gửi: 12h:22' 21-08-2014
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 630
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
    Chương III – Phương trình, Hệ Phương Trình
    TÌM SỐ
    Hãy tìm số, biết rằng 2 lần bình phương số đó, cộng với 3 lần số đó, trừ đi 5 thì đúng bằng 0
    Phương trình ẩn x
    I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
    Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng:
    f(x), g(x)
    là biểu thức chứa biến
    Nghiệm
    Giải
    phương trình

    nghiệm
    I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
    Cho phương trình 2x2+3 = 5x
    Nghiệm ?
    Ví dụ
    I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
    Điều kiện của một phương trình
    2
    Cho phương trình:
    I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
    Tìm điều kiện của các phương trình sau:
    Ví dụ
    I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
    Nghiệm (x;y)=(1;0) …
    Nghiệm (x;y;z)= ?
    I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
    Ẩn x, tham số m: mx + 2 = 0
    Ẩn x, tham số a, b: ax2+bx - 5 = 0
    Ẩn t, tham số p: (1+p)t +2 = 0
    II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
    Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm
    II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
    Kiểm tra xem 2 phương trình sau có tương đương ?
    Ví dụ
    II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
    Nếu thực hiện các phép biến đổi sau đây trên một phương trình mà không làm thay đổi điều kiện của nó thì ta được một phương trình mới tương đương.
    Định lí
    a) Cộng hay trừ hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thức;
    b) Nhân hoặc chia hai vế với cùng một số khác 0 hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác 0.
    II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
    Tìm sai lầm trong phép biến đổi tương đương
    Ví dụ
    II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
    Phương trình hệ quả
    II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
    Ví dụ
    Tìm phương trình hệ quả trong hai phương trình sau:
    Củng cố
    Điều kiện
    Một ẩn, nhiều ẩn
    Chứa tham số
    PHƯƠNG TRÌNH
    Nghiệm
    PT Tương đương
    PT Hệ quả
    Chúc các em thành công!
    Về nhà làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK
    Ta có:
    Nếu Thì pt (1) vô nghiệm
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nếu Thì pt (1) có nghiệm duy nhất
    CT
    Kiến thức
    1. Phương trình bậc nhất
    Hệ số
    Kết luận
    (1) Có nghiệm duy nhất
    (1)Vô nghiệm
    (1) Nghiệm đúng với mọi x
    Giải và biện luận pt: ax+b=0
    QV
    KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    Giải và biện luận pt: ax+b=0
    Giải và biện luận pt bậc 2:
    Nếu Thì u và v là nghiệm của pt:
    Pt có 1 nghiệm:
    Pt vô nghiệm
    Pt vô số nghiệm

    Hệ số
    Kết luận
    Kết luận
    Pt có 2 nghiệm:
    Pt có nghiệm kép:
    Pt vô nghiệm
    QV
    ĐỊNH NGHĨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA f(x)
    QV
    NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
    QV
    Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT, BẬC HAI
    Chương III – Phương trình, Hệ Phương Trình
    1. Phương trình chứa ẩn trong giá trị tuyệt đối
    Cách 1:
    Dùng định nghĩa giá trị tuyệt đối:




    Cách 2:
    Đưa về phương trình hệ quả:
    Ví dụ 1: Giải phương trình

    Cách 1




    KL: Vậy tập nghiệm của pt (1) là:
    Cách 2:



    KL: Vậy tập nghiệm của pt (1) là:


    TTĐ
    HĐTĐT
    2. Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
    Cách 1:
    Đưa về phương trình hệ quả



    Cách 2:
    Đưa về pt tương đương
    Ví dụ 2: Giải phương trình:

    Cách 1: Đk:



    KL:Vậy tập nghiệm của pt (2) là:
    Cách 2:




    KL: Vậy tập nghiệm của pt (2) là:
    Bài tập củng cố
    Cách 1:
    Dùng định nghĩa giá trị tuyệt đối:




    Cách 2:
    Đưa về phương trình hệ quả:
    Bài tập 1: Giải phương trình

    Cách 1:




    KL: Vậy tập nghiệm của pt (1) là:
    Cách 2:



    KL: Vậy tập nghiệm của pt (1) là:


    1. Pt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
    Bài tập củng cố
    Cách 1:
    Đưa về phương trình hệ quả



    Cách 2:
    Đưa về phương trình tương đương
    Bài tập 2: Giải phương trình:

    Cách 1: đk:



    KL: Vậy tập nghiệm của pt (2) là:
    Cách 2:




    KL: Vậy tập nghiệm của pt (2) là:
    2. Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
    Bài tập củng cố
    Cách 1:
    Dùng đn giá trị tuyệt đối:




    Cách 2:
    Đưa về phương trình hệ quả:
    Bài tập 3: Giải phương trình

    Cách 1:




    KL: Vậy tập nghiệm của pt (3) là:
    Cách 2:



    KL:Vậy tập nghiệm của pt là:


    KL:
    Pt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
    KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    Cách 1:
    Dùng định nghĩa giá trị tuyệt đối:




    Cách 2:
    Đưa về phương trình hệ quả:
    Cách 1:
    Đưa về phương trình hệ quả




    Cách 2:
    Dùng phép biến đổi tương đương
    1. Pt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
    2. Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
    Bài tập củng cố:
    Bài Tập 4: Cho Thì nghiệm của pt (4) là:
     
    Gửi ý kiến