Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIẾT 2. BÀI 3 : ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: www.nguyenmenlethanhtong.violet.vn
    Người gửi: Nguyễn Mến (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:52' 29-08-2012
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 967
    Số lượt thích: 0 người
    ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG .
    Tiết 2: Bài 3:
    Làm thế nào để biết chính xác cái bình ,cái ấm chứa được bao nhiêu nước ?
    Tiết 2: Bài 3:
    ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
    Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l )
    1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
    1m3 = ( 1 ) dm3 = ( 2 ) cm3
    1m3 = ( 3 ) lit = ( 4 ) ml
    = ( 5 ) cc
    1000
    1000000
    1000
    1000000
    1000000
    C1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây :
    Tiết 2: Bài 3:
    ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
    Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l )
    1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
    II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
    C2: Quan sát hình vẽ sau cho biết tên dụng cụ đo .GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó :
    Nước mắm
    1 lit
    1/2 lit
    Tiết 2: Bài 3:
    ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
    Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l )
    1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
    II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
    C2: Quan sát hình vẽ sau cho biết tên dụng cụ đo .GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó :
    C3: Ở nhà ,nếu không có ca đong thì Em có thể dùng những dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng ?
    Tiết 2: Bài 3:
    ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
    Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l )
    1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
    II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
    C2: Quan sát hình vẽ sau cho biết tên dụng cụ đo .GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó :
    C3: Ở nhà ,nếu không có ca đong thì Em có thể dùng những dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng ?
    C4: Trong phòng thí nghiệm ,người ta thường dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng ( như hình vẽ ) . Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của từng bình chia độ này ?
    C4: Trong phòng thí nghiệm ,người ta thường dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng ( như hình vẽ ) .m Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của từng bình chia độ này ?
    100 (ml)
    2 (ml)
    250 (ml)
    50 (ml)
    300 (ml)
    50 (ml)
    Tiết 2: Bài 3:
    ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
    Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l )
    1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
    II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
    C2: Quan sát hình vẽ sau cho biết tên dụng cụ đo .GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó :
    C3: Ở nhà ,nếu không có ca đong thì Em có thể dùng những dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng ?
    C4: Trong phòng thí nghiệm ,người ta thường dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng ( như hình vẽ ) . Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của từng bình chia độ này ?
    C5: Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm …………………………………………………………………………
    Chai, lọ ,ca đong có ghi sẵn dung tích bình chia độ ,bơm tiêm ……….
    nguyenmenlethanhtong.violet.vn
    Tiết 2: Bài 3:
    ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
    Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l )
    1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
    II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
    2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng :
    C6: Hãy cho biết cách đặt bình chia độ nào cho phép đo thể tích chất lỏng chính xác ?
    C7: Hãy cho biết cách đặt mắt nào cho phép đọc đúng thể tích cần đo ?
    C8: Hãy đọc thể tích đo theo các vị trí mũi tên chỉ bên ngoài bình chia độ như hình vẽ ?
    Rút ra kết luận :
    C9: Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần :
    a ) Ước lượng ( 1 )…………. cần đo
    b ) Chọn bình chia độ có ( 2 )……… và có ( 3 )……….. thích hợp .
    c) Đặt bình chia độ ( 4 )…………..
    d) Đặt mắt nhìn ( 5 ) ………. Với độ cao mực chất lỏng trong bình .
    e )Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia ( 6 ) …………….. với mực chất lỏng .
    ĐCNN
    thể tích
    GHĐ
    thẳng đứng
    ngang
    gần nhất
    Tiết 2: Bài 3:
    ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
    Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l )
    1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
    II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
    2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng :
    ( 1 ) thể tích
    ( 2 ) GHĐ
    ( 3 ) ĐCNN
    ( 4 )thẳng đứng
    ( 5 ) ngang
    ( 6 ) gần nhất

    Rút ra kết luận :
    C9:
    3. Thực hành :
    Bảng 3.1. Kết quả đo thể tích chất lỏng .
    8/29/2012
    nguyenmenlethanhtong.violet.vn
    8/29/2012
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    a) Bài vừa học :
    Học thuộc C9.
    Làm các Bài tập : 3.1; 3.3;3.5; 3.11; 3.13; SBT.
    b) Bài sắp học :
    TIẾT 3: BÀI 4: ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC .
    Nhìn hình vẽ 4.2 để trả lời C1 và Hình 4.3 để trả lời C2 .Sách giáo khoa .
     
    Gửi ý kiến