Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 3. Điều hoà hoạt động gen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Trang
    Ngày gửi: 23h:10' 02-03-2015
    Dung lượng: 989.0 KB
    Số lượt tải: 607
    Số lượt thích: 0 người
    SINH HỌC 11
    CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM
    Kiểm tra bài cũ
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Sơ đồ: Cơ chế của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử:

    Nhân đôi phiên mã dịch mã
    ADN --------> mARN ------->Protein---->tính trạng
    Viết sơ đồ cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1. Trình tự của nuclêôtit trên mạch khuôn của gen như sau: ATGXTAAXXGATGXG. Phân tử mARN do gen tổng hợp có trình tự là:
    A. UAXGAUUGGXUAXGX B. TAXGATTGGXTAXGX.
    C. UAXGUUUGGXUAXGX D. TAXGAATGGXTAXGX.
    A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. Ribôxôm
    Câu 2. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
    C. Hoạt hóa axit amin.
    D. Hình thành liên kết peptit.
    Câu 3. Hoạt động nào sau đây mở đầu cho quá trình dịch mã?
    Tổng hợp mARN.
    B. tARN mang axit amin vào ribôxôm.
    Điều hoà hoạt động gen
    BÀI 3 – TIẾT 4
    BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
    II. ĐIỀU HÒA
    HOẠT ĐỘNG GEN
    Ở SINH VẬT NHÂN SƠ
    I. KHÁI QUÁT
    VỀ ĐIỀU HÒA
    HOẠT ĐỘNG GEN
    - Ví dụ 1:Gen tổng hợp prôtêin sữa chỉ hoạt động ở cá thể cái, vào giai đoạn sắp sinh và nuôi con bằng sữa.
    - Ví dụ 2:Ở E.coli các gen tổng hợp enzim chuyển hoá đường lactôzơ chỉ hoạt động khi môi trường có lactôzơ.
    Điều hòa hoạt động của gen là gì?
    Điều hoà hoạt động gen là điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
    Điều hoà hoạt động của gen có ý nghĩa như thế nào đối với cơ thể sinh vật?
    Giúp tế bào chỉ tổng hợp các prôtêin và các enzym cần thiết ở từng thời điểm cho sự sống  Đảm bảo cho hệ thống sống sử dụng năng lượng 1 cách hiệu quả phù hợp với điều kiện môi trường
    I. KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
    BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
    1. Khái niệm

    Ví dụ: Gen tạo ra kháng thể chống 1 loại bệnh nào đó chỉ hoạt động khi trong cơ thể xuất hiện mầm bệnh đó,còn phần lớn thời gian còn lại gen tồn tại ở trạng thái không hoạt động
     Ứng dụng:
    Sản xuất vácxin phòng bệnh
    I. KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
    BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
    1. Khái niệm
    2. Các cấp độ điều hòa
    hoạt động gen
    + Phiên mã
    + Dịch mã
    Thông qua hình thành tính trạng
    Hoạt động gen được biểu hiện như thế nào?
    Gen quy định sự hình thành
    tính trạng thông qua các quá trình nào?
    Phiên mã và dịch mã
     Điều hòa hoạt động gen,
    tế bào sẽ phải điều hòa
    quá trình (mức độ) nào?
    1. Mô hình cấu trúc của opêron Lac
    Opêrôn là gì?
    Ví dụ: opêron Lac ở E.Coli
    Opêron là một nhóm gen có liên quan về chức năng và có chung một cơ chế điều hoà.
    II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ
    BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
    Opêron Lac gồm:
    + Vùng khởi động (P): Là nơi ARN – polimeraza bám vào khởi đầu phiên mã
    + Vùng vận hành (O): Là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết, ngăn cản phiên mã
    + Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A): Kiểm soát tổng hợp enzim phân giải chất cảm ứng (đường lactozơ) trong tế bào
    * Chú ý: Gen điều hòa (R) nằm trước operon kiểm soát tổng hợp prôtêin ức chế
    1. Mô hình cấu trúc của opêron Lac
    Hãy cho biết Operon - Lac có cấu tạo gồm mấy phần?
    Nêu rõ chức năng mỗi phần của Operon- Lac?
    II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ
    BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
    Gen điều hòa nằm trước operon có ý nghĩa gì?
    2. Sự điều hòa hoạt động của opêron Lac
    a. Khi môi trường không có chất cảm ứng (lactôzơ)
    Quan sát hình mô tả hoạt động của operon khi môi trường không có lactozơ?
    Dừng phiên mã
    Khi môi trường không có Lactozơ: Gen điều hoà R điều khiển tổng hợp prôtêin ức chế. Prôtêin này liên kết với vùng vận hành làm ngăn cản quá trình phiên mã các gen cấu trúc không hoạt động .
    II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ
    BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
    Prôtêin ức chế
    mARN
    Chuỗi polypeptit
    2. Sự điều hòa hoạt động của opêron Lac
    b. Khi môi trường có chất cảm ứng (lactozơ)
    Lactozơ
    Lactozơ
    Khi môi trường có lactozơ: Lactozơ liên kết với prôtêin ức chế
    làm biến dạng cấu hình của nó  prôtêin ức chế không thể gắn
    vào vùng vận hành  vùng vận hành khởi động phiên mã tổng hợp nên enzim phân giải lactozơ
    Quan sát hình mô tả hoạt động của operon khi môi trường
    có đường lactozơ?
    II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ
    BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
    Câu 1. Thành phần của opêrôn Lac ở E.coli gồm
    A. Gen điều hòa (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
    B. Gen điều hòa (R), vùng khởi động (P), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
    C. Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
    D. Gen điều hòa (R), vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
    Củng cố
    Câu 2. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SV nhân sơ, gen điều hòa R có vai trò
    A. Mang thông tin quy định enzim ARN- pôlimeraza.
    B. Mang thông tin quy định prôtêin ức chế.
    C. Là nơi tiếp xúc với enzim ARN- pôlimeraza.
    D. Là nơi liên kết với prôtêin điều hòa.
    Củng cố
    Câu 3. Trong mô hình điều hòa của Mônô và Jacôp theo Ôperôn Lac, chất cảm ứng là
    A. Đường galactôzơ.
    B. Đường Lactôzơ.
    C. Đường Glucôzơ.
    D. Prôtêin ức chế.
    Củng cố
    -Trả lời câu hỏi SGK
    - Đọc trước bài mới và sưu tầm các ví dụ về các kiểu đột biến của sinh vật trong thực tế
    DẶN DÒ
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
     
    Gửi ý kiến