Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 2: Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Lan Anh
    Ngày gửi: 21h:01' 28-09-2014
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 532
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ - 12A2
    CÔNG NGHỆ
    Thứ 3, 9/9/2014
    CHƯƠNG I - LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    Mục tiêu
    Biết được:
    Cấu tạo
    Kí hiệu
    Số liệu kĩ thuật
    Công dụng
    Của các linh kiện điện tử cơ bản là điện trở, tụ điện, cuộn cảm
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    I - ĐIỆN TRỞ (R)
    1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
    Dùng để hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
    a. Công dụng
    b. Cấu tạo
    Điện trở làm bằng dây kim loại có điện trở suất cao.
    - Điện trở làm bằng bột than du?c phun lờn lừi s?.
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    I - ĐIỆN TRỞ (R)
    1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
    c. Phõn lo?i
    Theo
    công suất
    Theo trị số
    Theo các
    đại lượng vật lí
    Công
    suất
    nhỏ
    Công
    suất
    lớn
    Điện
    trở
    cố
    định
    Điện
    trở
    biến
    đổi
    Điện
    trở
    nhiệt
    Điện
    trở
    biến
    đổi
    theo
    điện áp
    Quang
    điện
    trở
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    I - ĐIỆN TRỞ (R)
    1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
    d. Kớ hi?u
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    I - ĐIỆN TRỞ (R)
    2. Các số liệu kĩ thuật của điện trở
    a. Trị số điện trở
    Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
    Đơn vị đo là Ôm (?) .
    1 Kilô ôm (K?) = 103 (?).(1K)
    1 Mêga ôm (M?) = 106 (?).(1M)
    b. Công suất định mức
    Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng trong thời gian dài, không bị nóng quá, cháy hoặc đứt.
    Đơn vị đo là Oát (W) .
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    Một số dạng biến trở
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    II- TỤ ĐIỆN (C)
    1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
    a. Công dụng
    Dùng để ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với cuộn cảm.
    Tụ điện là tập hợp hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi.
    b. Cấu tạo
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    II- TỤ ĐIỆN (C)
    1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
    c. Phân loại
    Người ta căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực để phân loại và gọi tên.
    tụ xoay
    tụ giấy
    tụ mica
    tụ gốm
    tụ nilon
    tụ hóa
    tụ dầu
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    Một số loại tụ điện
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    II- TỤ ĐIỆN (C)
    2. Các số liệu kĩ thuật
    a. Trị số điện dung
    Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi có điện áp đặt lên 2 bản cực của tụ

    Đơn vị điện dung là Fara (F).
    Thực tế thường dùng ước số Fara:
    - 1 micro Fara (μF) = 10- 6 F
    - 1 nano Fara (nF) = 10- 9 F
    - 1 pico Fara (pF) = 10- 12 F
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    II- TỤ ĐIỆN (C)
    2. Các số liệu kĩ thuật
    b. Điện áp định mức (Uđm)
    Là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện mà vẫn đảm bảo an toàn tụ không bị đánh thủng.
    - T? húa ph?i m?c dỳng chi?u di?n c?c, n?u ngu?c t? s? h?ng.
    c. Dung kháng của tụ điện ( XC )
    Biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
    XC - Dung kháng. (?)
    f - Tần số dòng điện qua tụ điện. (Hz)
    C - Điện dung của tụ điện. (F)
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    II- TỤ ĐIỆN (C)
    1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
    d. Kí hiệu
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    III - CUỘN CẢM
    1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
    a. Công dụng:
    - Không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
    - Cho dòng điện 1 chiều đi qua.
    - Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng.
    b. Cấu tạo:
    Dùng dây dẫn quấn thành cuộn cảm.
    c. Phân loại:
    - Cuộn cảm có lõi, không lõi.
    - Cuộn cảm trị số cố định, thay đổi.
    - Cuộn cảm cao tần, trung tần và cuộn cảm âm tần.
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    III - CUỘN CẢM
    1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
    d. Ký hiệu:
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    III - CUỘN CẢM
    Một số loại cuộn cảm
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    III - CUỘN CẢM
    a. Trị số điện cảm
    2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm
    b. Hệ số phẩm chất (Q)
    Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. Trị số điện cảm phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số vòng dây và cách quấn dây
    Đơn vị đo là Henry (H) .
    1 Mili henry (mH) = 10 -3 (H).
    1 Micrô henry (?H) = 10 -6 (H).
    Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm.
    BÀI 2:
    ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
    III - CUỘN CẢM
    2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm
    c. Cảm kháng của cuộn cảm ( XL)
    Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
    XL - Cảm kháng. (?)
    f - Tần số dòng điện qua cuộn cảm. (Hz)
    L - Trị số điện cảm của cuộn cảm. (H)
    Nhận xét
    - Nếu là dòng điện một chiều (f = 0)? XL = 0.
    - Nếu là dòng điện xoay chiều (f càng cao)? XL càng lớn.
     
    Gửi ý kiến