Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. §3. Diện tích tam giác

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 15h:35' 13-12-2014
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 729
    Số lượt thích: 0 người


    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY
    Giáo viên: Phạm Thị Thanh Huyền
    Trường: THCS Thị trấn
    Kiểm tra miệng:
    Viết công thức tổng quát tính diện tích hình chữ nhật và diện tích tam giác vuông?
    Trả lời
    Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích
    thước của nó
    S = a.b
    b
    a
    Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai
    cạnh góc vuông
    S = a.b
    HÌNH HỌC
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
    S =
    .a.h

    h
    a

    GT ABC có diện tích là S
    AH BC
    KL S = ½ BC.AH
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    A
    C
    B
    A
    B
    C
    C
    B
    A
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    A
    B
    C
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    A
    B
    C
    H
    B
    H
    H
    A
    A
    C
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    H
    A
    C
    B
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng của cạnh đó.
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    b)Trường hợp 2: điểm H nằm giữa hai điểm B và C
    (Hay ABC là tam giác nhọn)
    Ta có: SABC = SAHB + SAHC

    Mà:



    Vậy :
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    c) Trường hợp 3: Điểm H nằm ngoài đoạn thẳng BC (Giả sử B là điểm nằm giữa hai điểm H và C).
    Ta có:

    Vậy:
    Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng của cạnh đó.
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    a
    ? Hãy cắt tam giác thành 3 mảnh để ghép thành một hình chữ nhật.
    a
    h/2
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.
    h
    a
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.
    h
    a
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.
    h
    a
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    2/ Bài tập:
    1) Hãy chọn câu trả lời đúng. Cho hình vẽ, công thức tính diện tích của tam giác MNP là:
    d) Tất cả đúng
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    2) Bài tập. Hãy viết biểu thức tính diện tích của tam giác OAB trong hình vẽ sau:
    SAOB = OA.OB
    AB.OM = OA.OB
    SAOB = OM.AB
    Bài tập: 17(sgk/121)
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    A. 19 cm2
    B. 20 cm2
    C. 21 cm2
    D. 22 cm2
    3) Cho tam giác ABC. Bi?t AC = 8 cm, BK = 5cm.
    Diện tích tam giác ABC là:
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    B
    M
    C
    A
    Bài 18 /SGK 121
    Tam giác ABC có AM là trung tuyến.
    SAMB = SAMC
    Chứng minh
    H
    Vẽ AH  BC tại H.
    AH sẽ là đường cao của tam giác ABM và AMC.
    Ta có:
    ;
    Mà AM là trung tuyến nên BM = MC.
    Do đó:
    SAMB = SAMC
    Nhận xét:Đường trung tuyến chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau.
    Cho tam ABC và đường trung tuyến AM. Chứng minh: SAMB = SAMC.
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Kiến thức cần nắm vững :
    ? Công thức tính diện tích tam giác
    ? Biết chứng minh công thức tính diện tích tam giác
    Trường hợp tam giác nhọn
    Trường hợp tam giác vuông
    Trường hợp tam giác tù
    ? Biết vận dụng để làm bài tập
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Hướng dẫn học ở nhà:
    Đối với tiết học này:
    Nắm vững công thức tính diện tích
    tam giác và cách chứng minh định lý
    Bài tập về nhà: 19, 20, 21, 22, 23
    SGK trang 122, 123


    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Hướng dẫn BT 19: Áp dụng CT tính diện tích tam giác
    a) Các tam giác số 1, 3, 6 có cùng diện tích là 4 ô vuông.
    Các tam giác số 2, 8 có cùng diện tích là 3 ô vuông.
    b) Các tam giác có diện tích bằng nhau không nhất thiết bằng nhau.
    Tiết 28, Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Đối với tiết học sau:
    Tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kì I(ôn tập theo tiết 22,23).
    Ôn lại công thức tính diện tích tam giác , hình chữ nhật, hình vuông.
    Cảm ơn các thầy , cô
    và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến