Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. §4. Diện tích hình thang

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Thắng
    Ngày gửi: 20h:22' 05-12-2014
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 352
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS LONG MỸ
    Trường THCS LONG MỸ
    1. - Em hãy nêu coâng thöùc tính dieän tích tam giaùc?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    A
    B
    H
    c
    - Áp dụng tính SABC biết AH = 3cm, BC = 10cm?
    Ta có : với AH = 3cm, BC = 10cm
    2.Bài tập : Hãy chia hình thang ABCD (hình vẽ) thành hai tam giác rồi tính diện tích các hình tam giác và hình thang theo hai đáy và đường cao .
    K
    SADC =
    Giải :
    SABC =
    SABC + SADC
    SABCD =
    SABCD =
    Tiết 31 - DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    1. Công thức tính diện tích hình thang.
    Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

    Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

    DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    1. Công thức tính diện tích hình thang.
    Bài tập : Tính diện tích hình thang ABCD biết hai đáy AB = CD = a,
    đường cao AH = h .
    = a.h
    Ta có :
    - Hình thang trên có gì đặc biệt ?
    TL : Hình thang ABCD có hai đáy AB = CD nên là hình bình hành.
    2. Công thức tính diện tích hình bình hành.
    Diện tính hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.
    S = a.h
    k
    K
    b
    S = b.k
    3. Ví dụ :
    Cho hình chữ nhật kích thước a, b như hình vẽ
    a = 3 cm
    b = 2 cm
    a/ Hãy vẽ một tam giác có một cạnh bằng cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật đó
    b/ Hãy vẽ một hình bình hành có một cạnh bằng cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện tích của hình chữ nhật đó
    DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    1. Công thức tính diện tích hình thang.
    2. Công thức tính diện tích hình bình hành.
    Giải :
    Theo bài toán : S tam giác = S hình chữ nhật
    <=> h = 2b.
    - Nếu tam giác cần vẽ cạnh b đường cao h
    3. Ví dụ : a/ Haõy veõ moät tam giaùc coù moät caïnh baèng caïnh cuûa hình chöõ nhaät vaø coù dieän tích baèng dieän tích cuûa hình chöõ nhaät ñoù
    a= 3cm
    b = 2cm
    a
    b
    a
    b
    2a
    2b
    T/h: h = 2b
    T/h: h = 2a
    - Nếu tam giác cần vẽ cạnh a, đường cao h
    Ta có S hình chữ nhật = a.b
    Theo bài toán : S tam giác = S hình chữ nhật
    <=> h = 2a.
    Giải :
    Theo bài toán: Shình bình hành= S hình chữ nhật
    - Nếu hình bình hành cần vẽ cạnh b đường cao h
    3. Ví d? : b/ Hãy vẽ một hình bình hành có một cạnh bằng cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện tích của hình chữ nhật đó.
    a=3cm
    b = 2cm
    => a.h = a.b
    - Nếu hình bình hành cần vẽ cạnh a, đường cao h
    Ta có S hình chữ nhật = a.b
    => S hình bình hành = a.h
    => S hình bình hành = b.h
    Theo bài toán : S hình bình hành= S hình chữ nhật
    =>b.h = a.b
    a
    b
    a
    b
    - Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao S = (a + b).h
    - Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng cạnh đó S = a .h
    Hãy nhắc lại các công thức tính diện tích của hình thang và hình bình hành
    DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    Bài tập 27 (tr125-sgk)
    SABCD =
    ?
    SABEF =
    ?
    AB.BC
    AB.BC
    <=> SABCD = SABEF
    Bài 26/125. Tính diện tích mảnh đất hình thang ABED theo độ dài trên hình vẽ và biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 828m2.
    A
    B
    D
    C
    828m2
    23m
    31m
    E
    Giaûi
    Vậy diện tích hình thang ABED là: 972 m2
    Do ñoù dieän tích hình thang ABED laø:
    SABCD = AB.BC = 828m2
    Ta coù:
    => BC = SABCD :AB = 828 : 23 = 36 (m)
    ĐỐ VUI
    -Khi ñoù 2 hình thang AMND và BMNC có ñaëc ñieåm gì?
    ( Có caùc caëp ñaùy nhoû, ñaùy lôùn baèng nhau vaø coù cuøng chieàu cao )
    -Nên diện tích cuûa chuùng seõ nhö theá naøo?
    Khi n?i trung di?m hai dy c?a hình thang,
    t?i sao ta du?c hai hình thang cĩ di?n tích b?ng nhau
    z
    9 ô
    HẾT GIỜ
    120
    119
    118
    117
    116
    115
    114
    113
    112
    111
    110
    BẮT ĐẦU
    109
    108
    107
    106
    104
    103
    102
    101
    100
    99
    98
    97
    96
    95
    94
    93
    92
    91
    90
    89
    88
    87
    86
    85
    84
    83
    82
    81
    79
    78
    77
    76
    75
    74
    73
    72
    71
    70
    69
    68
    67
    66
    65
    64
    63
    62
    61
    60
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    1
    THẢO LUẬN NHÓM
    Xem hỡnh bờn. Hóy ch? rừ cỏc hỡnh cú cựng di?n tớch (l?y ụ vuụng lm don v? di?n tớch)
    7
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    9
    8
    12 ô
    12 ô
    12 ô
    9 ô
    9 ô
    6 ô
    6 ô
    6 ô
    S1= S4 = S9 (=12 ĐVDT)
    S2= S3 = S6 (= 9 ÑVDT)
    S5= S7 = S8 (= 6 ÑVDT)
    C
    A
    B
    D
    Cách 2: Dùng công thức tính diện tích của tam giác để tìm công thức tính diện tích hình bình hành.
    =2SADC
    V?y
    SABCD
    H
    = CD.AH
    S=a.b
    S=a.h
    h
    a
    CÁCH XÂY DỰNG CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH THANG VÀ HÌNH BÌNH HÀNH
    DẶN DÒ
    Học kỹ các công thức tính diện tích hình chữ nhật,hình tam giác, hình thang, hình bình hành; thấy được mối liên hệ giữa chúng.
    Bài tập về nhà :28, 30,31(trang 126 SGK)
    Tiết sau ôn tập các kiến thức trong chương I và chương II để chuẩn bị thi học kỳ I (chú ý các bài tập ôn tập chương I)
    GV: Lê Văn Thắng
    CHÚC
    QUÝ
    THẦY

    MẠNH
    KHỎE

    CÔNG
    TÁC
    TỐT!
    CHÚC
    CÁC
    EM
    CHĂM
    NGOAN

    HỌC
    GIỎI!
    XIN CHÂN THÀNH
    CẢM ƠN!
    LONG MỸ, NGÀY 04-12-2014
    Xây dựng công thức tính diện tích hình thang cách 2: Cho hình thang ABCD (AB//CD) vẽ I là trung điểm của BC,E là giao điểm của AI và DC. Chứng minh rằng SABCD = SADE
    E
    Ch?ng minh
    ABI = ECI (g.c.g)
    SABCD = SAICD+ SABI
    SADE = SAICD+ SECI
    => SABI = SECI
    => SABCD = SADE
    =>SABCD =
    Cỏch ch?ng minh di?n tớch hỡnh bỡnh hnh d?a vo hỡnh ch? nh?t:
    C
    B
    A
    D
    H
    K
    SABCD = SABKH
    SABCD = SABCH + SADH
    SABKH = SABCH + SBCK
    SADH = SBCK
    ADH = BCK
    K? AH , BK cựng vuụng gúc CD ; So sỏnh ?ADH v ?BCK
    z
    9 ô
    HẾT GIỜ
    120
    119
    118
    117
    116
    115
    114
    113
    112
    111
    110
    BẮT ĐẦU
    109
    108
    107
    106
    104
    103
    102
    101
    100
    99
    98
    97
    96
    95
    94
    93
    92
    91
    90
    89
    88
    87
    86
    85
    84
    83
    82
    81
    79
    78
    77
    76
    75
    74
    73
    72
    71
    70
    69
    68
    67
    66
    65
    64
    63
    62
    61
    60
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    1
    THẢO LUẬN NHÓM
    Xem hỡnh bờn. Hóy ch? rừ cỏc hỡnh cú cựng di?n tớch (l?y ụ vuụng lm don v? di?n tớch)
    7
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    9
    8
    12 ô
    12 ô
    12 ô
    9 ô
    9 ô
    6 ô
    6 ô
    6 ô
    S1= S4 = S9 (=12 ĐVDT)
    S2= S3 = S6 (= 9 ÑVDT)
    S5= S7 = S8 (= 6 ÑVDT)
    Xem hình bên. Hãy chỉ rõ các hình có cùng diện tích(lấy ô vuông làm đơn vị diện tích )
    7
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    9
    8
    THẢO LUẬN NHÓM
    TRẢ LỜI:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓