Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dấu tam thức bậc 2-10A4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Thắng
    Ngày gửi: 03h:12' 04-03-2014
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 564
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    CÁC THẦY CÔ TRONG TỔ TOÁN VỀ DỰ GIỜ
    LỚP 10A4
    DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    Bài 5
    (Tiết PPCT: 42)
    I. Định lí về dấu của tam thức bậc hai
    II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
    Bài tập
    (Tiết PPCT: 43)
    (Tiết PPCT: 44)
    1. Tam thức bậc hai:
    Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng
    f(x) = ax2 + bx + c
    trong đó a, b, c là những hệ số và a  0
    Câu hỏi 1:
    a) f(x) = x2 - 5x + 4
    b) f(x) = 4x - 5
    c) f(x) = 6x - x2
    d) f(x) = 8 + x2
    e) f(x) = mx2 + (m+1)x - 5
    (m là tham số)
    Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai ?
    1. Tam thức bậc hai:
    Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng
    f(x) = ax2 + bx + c
    trong đó a, b, c là những hệ số và a  0
    Câu hỏi 1: Đáp án
    a) f(x) = x2 - 5x + 4
    c) f(x) = 6x - x2
    d) f(x) = 8 + x2
    Những biểu thức sau đây là tam thức bậc hai:
    I. Định lí về dấu của tam thức bậc hai:
    2. Dấu của tam thức bậc hai:
    3. Áp dụng:
    Bước1: Tính  (hoặc ’) và xét dấu của  (hoặc ’)
    Câu hỏi 2:
    Xét dấu các tam thức sau
    a) f(x) = x2 + 2x + 3
    b) f(x) = x2 - 4x + 4
    c) f(x) = - x2 + 6x - 5
    Giải:
    a) f(x) có
    b) f(x) có
    c) f(x) có hai nghiệm phân biệt
    x1=1, x2=5 và có a = -1
    Ta có bảng xét dấu f(x) như sau
    KL:
    Các bước xét dấu tam thức bậc 2:
    Bước2: Xét dấu của hệ số a
    Bước3: Dựa vào định lí để kết luận về dấu của f(x)
    +
    -
    -
    1. Tam thức bậc hai:
    II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
    Ví dụ 1:
    Những bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn:
    a) x2 + 2x + 3 < 0
    b) 2x3 - 3x + 4 >0
    c) 6x- x2 - 5 ≤ 0
    KL:
    1. Bất phương trình bậc hai
    Bất phương trình bậc hai ẩn x là BPT dạng
    ax2 + bx + c > 0
    ax2 + bx + c ≥ 0
    hoặc
    ax2 + bx + c ≤ 0
    ax2 + bx + c < 0
    trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a  0
    d) (3x- 8) + x2 ≥ 0
    II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
    Ví dụ 1: Đáp án
    Những bất phương trình sau là bất phương trình bậc hai một ẩn:
    a) x2 + 2x + 3 < 0
    c) 6x- x2 - 5 ≤ 0
    1. Bất phương trình bậc hai
    Bất phương trình bậc hai ẩn x là BPT dạng
    ax2 + bx + c > 0
    ax2 + bx + c ≥ 0
    hoặc
    ax2 + bx + c ≤ 0
    ax2 + bx + c < 0
    trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a  0
    d) (3x- 8) + x2 ≥ 0
    II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
    Ví dụ 2:
    Giải các bất phương trình sau
    a) x2 + 2x + 3 <0
    b) x2 - 4x + 4 > 0
    c) - x2 + 6x - 5 ≥ 0
    Giải:
    a) f(x) có
    b) Kl:
    c) f(x) có hai nghiệm phân biệt
    x1=1, x2=5 và có a = -1
    Ta có bảng xét dấu f(x) như sau
    KL:
    +
    -
    -
    1. Bất phương trình bậc hai
    Bước 1: Xét dấu tam thức bậc hai ở vế trái
    ax2 + bx + c > 0
    Bước 2: Chọn những giá trị x làm cho vế trái dương hoặc âm tùy chiều của BPT.
    2. Giải bất phương trình bậc hai
    KL: BPT vô nghiệm
    Ví dụ 3:
    Giải các bất phương trình sau:
    a) (-2x + 3)(3x2 + 2x - 5 ) > 0
    Giải:
    b)
    c) 2x3 + x + 3 > 0
    d)
    Ví dụ 3a:
    Giải bất phương trình
    (-2x + 3)(3x2 + 2x - 5 ) > 0
    Giải:
    KL:
    Ta có:
    Ta có bảng xét dấu VT như sau
    Ví dụ 3b:
    Giải bất phương trình
    Giải:
    KL:
    Ta có:
    Ta có bảng xét dấu f(x) như sau
    Ví dụ 3c:
    Giải bất phương trình
    Giải:
    Ta có:
    KL:
    Ví dụ 3d:
    Giải bất phương trình
    4. Củng cố:
    Nhận biết được dạng Bất phương trình bậc hai một ẩn
    Nắm vững các bước giải Bất phương trình bậc hai
    Mở rộng cách giải Bất phương trình quy về giải BPT bậc hai.
    Bài tập khắc sâu: Cho bất phương trình:
    mx2 -2(m – 1)x + 4m – 1> 0
    Tìm các giá trị của tham số m để BPT sau vô nghiệm

    Chú ý:


    The end
    Bài học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của cc thầy cô cùng toàn thể các em
     
    Gửi ý kiến