Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Lâm Vũ
    Ngày gửi: 21h:05' 09-09-2015
    Dung lượng: 976.0 KB
    Số lượt tải: 726
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 72: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    Cho biểu thức chứa x:
    Tính: f(0); f(1); f(2); f(4) và nhận xét về dấu của chúng.
    Đáp án: f(2) = -2 < 0
    f(0) = 4 > 0
    f(1) = 0; f(4) = 0
    →Biểu thức chứa x: là một tam thức bậc hai
    Kiểm tra bài cũ:
    ? Làm thế nào để nhận biết được dấu của tam thức bậc hai?
    TIẾT 72: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    I. Định lý về dấu của tam thức bậc hai.
    1. Tam thức bậc hai
    ? Thế nào là một tam thức bậc hai?
    Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng
    trong đó a, b, c là những hệ số.
    (a, b, c là hệ số)
    Có dạng
    VD: a)
    (a = 1; b = -5; c = 4)
    ? Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai? Xác định hệ số a, b, c?
    b)
    (a = 1; b = -4; c = 4)
    c)
    (a = 1; b = -4; c = 5)
    TIẾT 72: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    I. Định lý về dấu của tam thức bậc hai.
    1. Tam thức bậc hai
    (a, b, c là hệ số)
    Có dạng (a 0)
    ? Biểu thức là tam thức bậc hai khi nào?
    → là tam thức bậc khi m 0
    * Chú ý: -Nghiệm của pt bậc hai:
    cũng là nghiệm của tam thức bậc hai:
    -Biệt thức của pt bậc hai cũng là biệt thức của tam thức bậc hai
    ? Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai? Xác định hệ số a, b, c?
    Các biểu thức trên đều là tam thức bậc hai
    Quan sát đồ thị hàm số y=f(x) = x2-5x+4(H.32a ) chỉ ra các khoảng trên đó đồ thị ở phía trên, phía dưới trục hoành.
    Đồ thị ở phía trên trục hoành
    khi x <1 hoặc x >4
    Đồ thị ở phía dưới trục hoành khi 1< x < 4
    TIẾT 72: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    Dựa vào kết quả trên hãy điền vào bảng sau? (Trường hợp 1 )
    Bảng xét dấu của :
    Từ đồ thị ta suy ra bảng xét dấu
    Từ bảng xét dấu ta suy ra đồ thị
    f(x) cùng dấu a
    f(x) cùng dấu a
    f(x) cùng dấu a
    f(x) trái dấu a
    f(x) trái dấu a
    Quan sát đồ thị trong hình 32c, 32b và rút ra nhận xét về dấu của giá trị f(x).
    TIẾT 72: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    Bảng xét dấu:
    +
    +
    +
    Bảng xét dấu:
    H32.c
    H32.b
    f(x) cùng dấu a
    f(x) cùng dấu a
    f(x) luôn cùng dấu a
    f(x) cùng dấu a với
    Bảng xét dấu của f(x) liên quan đến dấu của biệt thức và hệ số a.
    TIẾT 72: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    * Định lý:
    Cho
    Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a
     x R
    Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,
    x -b/2a
    Nếu  > 0 thì
    f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x >x2 f(x) trái dấu với hệ số a khi x1< x < x2
    trong đó x1, x2 (x1< x2) là hai nghiệm của f(x).
    Dấu f(x)
    Minh họa hình học về định lí dấu tam thức bậc hai:(H.33 tr102 SSK)

    TIẾT 72: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    I. Định lý về dấu của tam thức bậc hai
    1. Tam thức bậc hai:
    2. Dấu của tam thức bậc hai
    * Định lý:
    Cho
    Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a
    xR
    Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,
    x -b/2a
    Nếu  > 0 thì
    f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x >x2 f(x) trái dấu với hệ số a khi x1< x < x2
    trong đó x1, x2 (x1< x2) là hai nghiệm của f(x).
    3. Áp dụng
    * Chú ý: (sgk - 101)
    Ví dụ 1: Áp dụng định lí tam thức bậc hai xét dấu các biểu thức sau.
    TIẾT 72: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    I. Định lý về dấu của tam thức bậc hai
    1. Tam thức bậc hai:
    2. Dấu của tam thức bậc hai
    * Định lý:
    Cho
    Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a
    xR
    Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,
    x -b/2a
    Nếu  > 0 thì
    f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x >x2 f(x) trái dấu với hệ số a khi x1< x < x2
    trong đó x1, x2 (x1< x2) là hai nghiệm của f(x).
    3. Áp dụng
    * Chú ý: (sgk - 101)
    Ví dụ 1:Lập bảng xét dấu
    TIẾT 72: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    I. Định lý về dấu của tam thức bậc hai
    1. Tam thức bậc hai:
    2. Dấu của tam thức bậc hai
    * Định lý:
    Cho
    Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a
    xR
    Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,
    x -b/2a
    Nếu  > 0 thì
    f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x >x2 f(x) trái dấu với hệ số a khi x1< x < x2
    trong đó x1, x2 (x1< x2) là hai nghiệm của f(x).
    3. Áp dụng
    * Chú ý: (sgk - 101)
    Các bước xét dấu của tam thức bậc hai:
    Bước 1: Tính  và xét dấu của 
    Bước 2: Xét dấu của hệ số a
    Bước 3: Dựa vào định lí để kết luận
    về dấu của f(x).
    Ví dụ 2:Lập bảng xét dấu của tam thức bậc hai:
    Lập bảng xét dấu:
    VD3: Xét dấu biểu thức: f(x) = (x2 - 4 x + 3)(- x2 + 4)
    Giải
    Ta có: x2 - 4 x +3 = 0 ↔ x = 1; x = 3
    - x2 + 4 = 0 ↔ x = - 2; x = 2
    0
    0
    0
    0
    -
    0
    0
    -
    -
    -
    +
    +
    -
    +
    -
    +
    Củng cố
    1. Tam thức bậc hai:
    2. Định lí về dấu tam thức bậc hai:
    Cùng dấu a
    x
    f(x)
    3. Bảng xét dấu:
    +) ∆ < 0
    +) ∆ = 0
    +) ∆ > 0 : f(x) có 2 nghiệm x1 , x2 (x1 < x2)
    ?2. Từ định lí hãy cho biết khi nào tam thức bậc hai luôn dương với mọi x  R ?
    ?3. Từ định lí hãy cho biết khi nào tam thức bậc hai luôn âm với mọi x  R ?
    Dấu của tam thức bậc hai không đổi khi ∆ < 0.
    Tam thức bậc hai luôn dương khi và chỉ khi
    Tam thức bậc hai luôn âm khi và chỉ khi
    Cho tam thức bậc hai:
    ? 1.Từ định lí hãy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai không đổi với mọi x  R ?
    Củng cố
    Hướng dẫn học về nhà
    Học và vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai.
    Chuẩn bị nội dung kiến thức phần II của bài.
    Bài tập về nhà: 1, 2 (sgk - 102)
    Bài tập làm thêm
    1)Tìm m để biểu thức f(x)= mx2 - 3x + 4 > 0 với mọi x
    2)Tìm m để biểu thức f(x)= mx2 + 2x- 5 < 0 với mọi x
    3)Xét dấu biểu thức
    Hướng dẫn: Xét dấu biểu thức:
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    Xét dấu các tam thức và rồi lập bảng xét dấu ta được:
     
    Gửi ý kiến