Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đa thức một biến ( tiết 59)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:22' 27-03-2012
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 1026
    Số lượt thích: 0 người
    Thực hiện: Trinh Văn Bách
    Đơn vị: Trường THCS Thuỷ Triều
    Năm học 2009 - 2010
    Sở giáo dục và đào tạo hải phòng
    Phòng giáo dục thuỷ nguyên
    ĐạI Số 7
    Tiết 59-ĐA THỨC MỘT BIẾN
    Thực hiện: Trinh Văn Bách
    Đơn vị: Trường THCS Thuỷ Triều
    Năm học 2009 - 2010
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Bài tập: Cho hai đa thức:
    M = x2 + y2 + 2x3 + z2
    N = x2 – y2 + x3 – z2
    Tính P = M + N
    Tìm bậc của đa thức P
    Đáp án: P = 2x2 + 3x3 (đa thức có bậc 3)
    Đa thức một biến là đa thức như thế nào?

    Tổ1: Viết một đa thức có biến là x
    Tổ2: Viết một đa thức có biến là y
    Tổ3: Viết một đa thức có biến là z
    Tổ4: Viết một đa thức có biến là t
    VD:
    Là đa thức của biến y.Ta viết A(y)
    Đa thức biến x.Ta viết B(x)
    -Giá trị của đa thức A(y) tại y = -1 đuợc kí hiệu A(-1)
    -Giá trị của đa thức B(x) tại x = 2 đuợc kí hiệu B(2)
    Mỗi số được coi là một đa thức một biến
    Chú ý:
    Thu g?n da th?c B?
    (SGK/41) Hãy tính:
    ?1
    Tính B(-2) ?
    Cho đa thức
    Cho đa thức
    Tính A(5) ?
    (SGK/41) Kết quả:
    ?1
    Tìm bậc của đa thức A(y) và B(x) sau đây:
    ?2
    Bậc 2
    Bậc 5
    Vậy, dựa vào đâu để ta xác định được bậc của đa thức một biến ?
    Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức đó.
    Bài tập 43 SGK
    Trong các số cho ở bên phải mỗi đa thức, số nào là bậc của đa thức đó ?
    -5 5 4
    15 -2 1
    3 5 1
    1 -1 0
    Cho đa thức:
    F (x) =
    3x
    + 5
    - 4x3
    3x
    - 4x3
    + 5x6
    5x6
    + 5
    F (x) =
    + x4
    + x4
    +
    sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến
    3x
    - 4x3
    + 5x6
    5
    F (x) =
    + x4
    +
    sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến
    VD2. Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến?
    R(x) = -x2 + 2x4 + 2x – 3x4 – 10 + x4
    VD1. Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa tăng của biến?
    Q(x) = 4x3 – 2x + 5x2 – 2x3 + 1 – 2x3
    Chú ý: Để sắp xếp các hạng tử của một đa thức, trước hết phải thu gọn đa thức đó.
    ?3
    Hãy sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa tăng của biến
    Em hãy cho biết, khi sắp xếp một đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến ta cần chú ý đến điều gì ?
    ?4
    Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến
    Trong đó a, b, c là hằng số
    a
    b
    + c
    =
    -
    x2
    +
    2
    x
    -10
    Nhận xét: Mọi đa thức bậc 2 của biến x, sau khi đã xếp các hạng tử của chúng theo lũy thừa giảm của biến đều có dạng: ax2 + bx + c (a; b; c là các số cho trước và a khác 0)
    Chú ý: Trong các biểu thức đại số mà các chữ đại diện cho các số xác định cho trước. Để phân biệt với biến, người ta gọi những chữ như vậy là hằng số (gọi tắt là hằng)
    Xét đa thức: P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x +
    6 là hệ số của lũy thừa bậc 5
    7 là hệ số của lũy thừa bậc 3
    -3 là hệ số của lũy thừa bậc 1
    là hệ số của lũy thừa bậc 0
    hệ số cao nhất
    hệ số tự do
    * Bậc của P(x) bằng 5 nên hệ số của lũy thừa bậc 5 gọi là hệ số cao nhất (số 6)
    * Hạng tử là hệ số của lũy thừa bậc 0 còn gọi là hệ số tự do
    6x5
    Xét đa thức: P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x +
    Chú ý: Còn có thể viết đa thức P(x) đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0 là:
    Đa thức một biến
    Đa thức một biến
    Sắp xếp đa thức một biến
    Hệ số
    Khái niệm
    Kí hiệu
    Tìm bậc của đa thức
    Giá trị của đa thức một biến
    Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa tăng của biến
    Sắp sếp các hạng tử theo lũy thừa giảm của biến
    Xác định các hệ số của đa thức
    Xác định hệ số cao nhất, hệ số tự do
    THẢO LUẬN NHÓM
    a) Sắp xếp f(x) theo lũy thừa tăng dần của biến
    a) Sắp xếp g(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
    b) Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức f(x) ?
    b) Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức g(x)?
    c) Tính giá trị của f(x) khi x = 2
    c) Tính giá trị của g(x) khi x = -1
    Bậc đa thức f(x) là 4, hệ số cao nhất là 2 và hệ số tự do là -10
    Kết quả tổ 1 và 3
    a)
    b)
    c)
    Kết quả Tổ 2 và 4
    Bậc đa thức g(x) là 5, hệ số cao nhất là 2 và hệ số tự do là 0
    a)
    b)
    c)
    5 đ
    2 đ
    3 đ
    5 đ
    2 đ
    TRẮC NGHIỆM
    Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức:
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Trò chơi nhanh chân
    Em thứ I: Tự cho ví dụ một đa thức một biến có bậc lớn hơn bậc hai
    Em thứ II: Xác định bậc của đa thức đó
    Em thứ III: Xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do
    Hết giờ
    CÔNG VIỆC Ở NHÀ
    -Làm các bài tập 35, 36 SBT/14
    -Xem bài trước “Cộng, Trừ Đa Thức Một Biến”
    -Nắm vững cách sắp xếp đa thức, biết tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
     
    Gửi ý kiến