Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 15. Countries

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Hoa Lư
    Ngày gửi: 09h:01' 22-09-2015
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 257
    Số lượt thích: 0 người

    TO OUR CLASS!
    Teacher : Truong Thi Phuong
    REVISION
    What are you going to do this summer vacation ?
    2. Where are you going to stay ?
    3. How long are you going to stay ?
    4. What are you going to do ?
    COUNTRIES
    Unit 15 : COUNTRIES
    1. New words
    Country (n) : quốc gia
    WE ARE THE WORLD

    Unit 15 : COUNTRIES

    1. New words:
    Country (n) : quốc gia
    World (n) thế giới
    Period 90: A. We are the world(A1-3)





    1. Listen and repeat.
    My name’s Bruce
    I’m from Australia.
    My name’s Laura
    I’m from Canada.
    My name’s Susan
    I’m from Britain.
    My name’s Joko
    I’m from Japan.
    My name’s Marie
    I’m from France.
    My name’s Lee
    I’m from China.
    My name’s John
    I’m from the USA.
    My name’s Minh
    I’m from Vietnam.
    Unit 15 : COUNTRIES
    Period 90: A. We are the world(A1-3)
    1. New words
    Country (n) quốc gia
    World (n) thế giới
    Canada
    Canada (n) nước Canada
    France
    France (n) nước Pháp
    China
    China (n) nước Trung Quốc
    USA = United States of America
    The USA = The United States of America : nước Mỹ
    Japan
    Janpan (n) nước Nhật Bản
    Great Britain
    Great Britain (n) nước Anh
    Australia
    Australia (n) nước Úc
    Viet Nam
    Viet Nam (n) nước Việt Nam





    Laura
    Minh
    Susan
    Bruce
    Marie
    Joko
    Lee
    John
    A1. Listen and repeat.
    My name’s Bruce
    I’m from Australia
    My name’s Laura
    I’m from Canada
    My name’s Susan
    I’m from Great Britain
    My name’s Joko
    I’m from Japan
    My name’s Marie
    I’m from France
    My name’s Lee
    I’m from China
    My name’s John
    I’m from the USA
    My name’s Minh
    I’m from Vietnam
    * Grammar:
    Form:
    Where + be + S+ from ?
    S + be + from + Country.
    Unit 15 : COUNTRIES
    Period 90: A. We are the world(A1-3)
    * New words:
    Hỏi và trả lời về quốc gia của bạn hay của một người nào đó.
    Minh
    Model sentences:
    a. Where are you from ?
    - I`m from Viet Nam .
    b. Where is Minh / he from ?
    - He is from Viet Nam





    Laura/Canada
    Susan/ Great Britian
    Bruce/ Australia
    Marie/France
    Joko/ Japan
    Lee/ China
    John/ The USA
    1. Listen and repeat.
    a. Where is Minh from ?
    - He is from Viet Nam
    Model sentence
    2. Listen and read
    Unit 15 : COUNTRIES
    Period 90: A. We are the world(A1-3)
    My name’s Minh.
    I’m from Viet Nam.
    I speak Vietnamese
    Minh is from
    Viet Nam.
    He speaks
    Vietnamese
    Speak (v)
    nói
    Vietnamese (n)
    Tiếng Việt Nam
    Unit 15 : COUNTRIES
    Period 90: A. We are the world(A1-3)
    1. New words
    Country (n) quốc gia
    World (n) thế giới
    Canada (n) nước Canada
    France (n) nước Pháp
    China (n) nước Trung Quốc
    USA = United States of America : nước Mỹ
    Janpan (n) nước Nhật Bản
    Great Britain (n) nước Anh
    Australia (n) nước Úc
    Viet Nam (n) nước Việt Nam
    Nationality (n)
    Language (n)
    2. Grammar
    Form:
    Where + be + S+ from ?
    S + be + from + Country.
    Hỏi và trả lời về quốc gia của bạn hay của một người nào đó.
    Model sentences:
    a. Where are you from ?
    - I`m from Viet Nam .
    quốc tịch
    Ngôn ngữ
    b. Where is Minh / he from ?
    - He is from Viet Nam

    3. Listen and repeat
    người Việt Nam
    tiếng Việt Nam
    người Nhật Bản
    tiếng Nhật Bản
    người Trung Quốc
    tiếng Trung Quốc
    người Úc
    tiếng Anh
    người Anh
    tiếng Anh
    người Canada
    tiếng Anh & tiếng Pháp
    Minh is from Viet Nam.

    3. Listen and repeat
    He is Vietnamese.
    He speaks Vietnamese.
    T
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    Laura/Canada
    - Where`s she from ?
    - She`s from Canada.
    Huong / Viet Nam
    Where’s Huong from ?
    She’s from Viet Nam
    John/ USA
    Where`s John from ?
    He`s from USA.
    you /China
    - Where are you from ?
    - I`m from China.
    Marie/ France
    - Where`s Marie from ?
    - She`s from France.
    - Where`s Yoko from ?
    - She`s from Japan.
    Yoko/Japan
    Learn the vocabulary by heart.
    - Write where people are and which language they speak (using the pictures in A 1, on page 154)
    - Prepare Unit 15 A 4,5,6.
    UNIT 15: COUNTRIES
    Lesson 1: We are the world - A1-3.
    see you again
    goodbye
     
    Gửi ý kiến