Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 2. Cộng trừ số hữu tỉ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 16h:04' 24-06-2011
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 1419
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    HS1: Định nghĩa số hữu tỉ. Muốn so sánh hai số hữu

    tỉ ta làm thế nào? Làm bài tập 4 - SGK trang 8.

    * Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

    với a, b ? Z, b ? 0.
    Đại số


    1. Cộng trừ hai số hữu tỉ
    ?. Nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số.

    ?. Định nghĩa số hữu tỉ.

    ?. Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
    * Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ x, y ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.

    ?. Nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số.


    * Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất
    của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng
    với số 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối (Cho VD).

    Với x = , y = (a, b, m ? Z, m> 0), ta có:
    x + y = + =
    x - y = - =
    Ví dụ

    a. + = + = =


    b. (-5) - ( ) = - = =


    c. (-0,2) - = - = =
    Tính: a) 0,6 + ; b) - (-4).

    a) 0,6 + = + = =


    b) - (-4) = - ( ) = =
    ?1
    2. Quy tắc "chuyển vế"
    ?. Hãy phát biểu quy tắc "chuyển vế" trong Z.

    Tương tự như trong Z, trong Q ta cũng có quy tắc "chuyển vế":
    Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
    Với mọi x, y, z ? Q: x + y = z ? x = z - y.
    Ví dụ



    Theo quy tắc "chuyển vế", ta có:

    x = +

    x = + =

    Vậy: x =
    Tìm x, biết + x =
    Tìm x, biết:

    a) x - = ; b) - x = .
    Giải:
    ?2
    ► Chó ý
    Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.
    Điền "Đ" hay "S" vào ô trống và chữa lại cho đúng nếu sai:
    ■ Tr¾c nghiÖm




    60
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    3o
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    H?t gi?
    k
    Bài tập củng cố:
    Thực hiện nhanh phép tính sau:

    A = (5 - + ) - (3+ - ) - (1 - - ).

    Giải: A = (5 -3 -1) + (- - + ) + ( + + ).

    A = 1 + +

    A = 1 + +

    A = 1 -2 + = 1 + = + = .
    Bài tập về nhà

    * Học thuộc lí thuyết.

    * Làm bài tập 7; 8; 9; 10 (SGK-10).

    * Chuẩn bị bài mới.
    Hướng dẫn làm bài tập
    Bài 7(sgk-10):

    = + = +

    = - = -

    Bài 8 (sgk-10): Tính:

    a) + ( ) + ( ) = +( ) + ( ) = =

    b) ( ) + ( ) + ( ) = + + = = .

    c) - ( ) - = - - = = .

    d) - - + = + - - = = .

    Bài 9 (sgk-10): Tìm x, biết:

    a) x + =

    x = -

    x = = .


    b) x - =

    x = +

    x =

    c) -x - =

    x + =

    x = -

    x =

    d) - x =

    x = -

    x =

    Bài 10 (sgk-10): Tính giá trị của A:

    A = (6 - + ) - (5 + - ) - (3 - + ).

    C1:
    A = (6 + ) - (5 + ) - (3 + )

    A = - -

    A = - -

    A =

    A = =

    C2:
    A = (6 - 5 - 3) + ( + ) + ( + ).

    A = - 2 + + .

    A = - 2 + 0 +( ) = =
     
    Gửi ý kiến