Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CỘNG TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hồ Văn Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:29' 06-04-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1148
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hồ Văn Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:29' 06-04-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1148
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
- x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x -1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
=
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
Câu 1: Thực hiện phép cộng hai đa thức sau
Câu 2: Thực hiện phép trừ hai đa thức sau
P(x) + Q(x) =
=
GIẢI
GIẢI
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Cách 1
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
* Ví dụ: Cho hai đa thức
Cách 1:
Cách 2 :
+
* Ví dụ: Hãy tính P(x)- Q(x) với
Cách 1:
2. Trừ hai đa thức một biến
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách 2 :
-
Cách 1:
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách khác:
-
Cách 1:
+
a – b = a + (-b)
Ta có:
PHIẾU HỌC TẬP: Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) + Q(x) =
2x3 + x2 - 6x + 1
- 3 + 4x – x2 + 2x3
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
Cộng hai đa thức một biến
2.Trừ hai đa thức một biến
* Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có
thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
?1
Cho hai đa thức
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x)- N(x)
?1
Cách 1
Cách 2
M(x) +N(x) =?
+
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
?1
Cách 1
Cách 2
M(x) - N(x) =?
+
Bài 48 (tr 46 SGK)
Chọn đa thức mà em cho kết quả là đúng
và
Hãy tính P(x)+Q(x) và P(x)- Q(x)
+
+
Bài tập 44 ( SGK _ 45 ):
Cho hai đa thức:
P(x)- Q(x) = P(x) + [- Q(x)]
GIẢI
Hướng dẫn về nhà :
+Về nhà làm các bài tập 46,47,50,52/45,46/SGK
+Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách 2 :
-
Cách 1 :
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
- x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x -1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
=
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
Câu 1: Thực hiện phép cộng hai đa thức sau
Câu 2: Thực hiện phép trừ hai đa thức sau
P(x) + Q(x) =
=
GIẢI
GIẢI
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Cách 1
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
* Ví dụ: Cho hai đa thức
Cách 1:
Cách 2 :
+
* Ví dụ: Hãy tính P(x)- Q(x) với
Cách 1:
2. Trừ hai đa thức một biến
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách 2 :
-
Cách 1:
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách khác:
-
Cách 1:
+
a – b = a + (-b)
Ta có:
PHIẾU HỌC TẬP: Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) + Q(x) =
2x3 + x2 - 6x + 1
- 3 + 4x – x2 + 2x3
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
Cộng hai đa thức một biến
2.Trừ hai đa thức một biến
* Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có
thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
?1
Cho hai đa thức
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x)- N(x)
?1
Cách 1
Cách 2
M(x) +N(x) =?
+
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
?1
Cách 1
Cách 2
M(x) - N(x) =?
+
Bài 48 (tr 46 SGK)
Chọn đa thức mà em cho kết quả là đúng
và
Hãy tính P(x)+Q(x) và P(x)- Q(x)
+
+
Bài tập 44 ( SGK _ 45 ):
Cho hai đa thức:
P(x)- Q(x) = P(x) + [- Q(x)]
GIẢI
Hướng dẫn về nhà :
+Về nhà làm các bài tập 46,47,50,52/45,46/SGK
+Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách 2 :
-
Cách 1 :
 






Các ý kiến mới nhất