Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    cong tru da thuc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Văn Đông
    Ngày gửi: 19h:37' 27-11-2012
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 621
    Số lượt thích: 0 người
    về D? Gi? chuyên đề
    T oán 7
    chào mừng quý thầy cô
    Đại số 7
    tiết 57
    Cộng, trừ đa thức
    Người thực hiện: Nguyễn Hoàng Thịnh
    Trường THCS Yên bình
    Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn
    Nêu các bước thu gọn đa thức?
    *. Xác định các đơn thức đồng dạng.
    *. Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng.
    a)3x4 -5x +7x2 - 8x4 +5x;
    Giải
    -5x
    +5x
    b) 12xy2 -y3 -6xy2 -5y -2y3
    3x4
    -8x4
    = -5x4+7x2
    b) 12xy2- y3 -6xy2- 5y – 2y3
    12xy2
    -6xy2
    -y3
    - 2y3
    = 6xy2 – 3y3 – 5y
    = (3x4- 8x4)+(5x-5x)+7x2
    = (12xy2 - 6xy2)+(-y3-2y3)- 5y
    Viết: M = 3x4 -5x +7x2 và N = - 8x4 + 5x
    thì : M + N = 3x4 -5x +7x2 - 8x4 + 5x = - 5x4 + 7x2
    Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
    1. Cộng các đa thức
    Tính A+B
    Ví dụ
    A= 3x2y – 4y3z +2
    B = x2y + y3z - 5x -7
    Thu gọn các đơn thức đồng dạng
    A + B =(3x2y + x2y)+(y3z - 4y3z) -5x+ (2 - 7) = 4x2y - 3y3z - 5x -5
    Vận dụng quy tắc dấu ngoặc
    A + B = 3x2y -4y3z + 2 +x2y +y3z - 5x - 7
    Viết
    A + B = (3x2y - 4y3z + 2) +(x2y + y3z -5x - 7)
    A +B = (3x2y- 4y3z + 2)+(x2y + y3z - 5x -7)
    = 3x2y - 4y3z +2 + x2y+ y3z - 5x -7
    = 4x2y - 3y3z - 5x - 5
    Hãy nêu các bước cộng hai đa thức?
    Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
    1. Cộng các đa thức
    Hãy nhắc lại các bước cộng hai đa thức.
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai
    Bước 2: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai giữ nguyên dâu của nó
    Bước 3: Thu gọn các đơn
    thức đồng dạng (nếu có)
    Áp dụng
    Tính tổng
    M = x2y + x3 - xy2 + 3
    và N = x3 + xy2 - xy - 6
    M+N=(x2y + x3-xy2+ 3)+(x3+ xy2-xy - 6)
    = x2y- x3 - xy2+ 3 + x3 +xy2- xy - 6
    =(x3+ x3)+(xy2-xy2)+ x2y - xy -3
    = 2x2 +x2y - xy -3
    ?1 Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng.
    Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
    1. Cộng các đa thức
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai
    Bước 2: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai giữ nguyên dấu của nó
    Bước 3: Thu gọn các đơn
    thức đồng dạng (nếu có)
    2. Trừ các đa thức
    A – B =A + (- B)
    Ví dụ :Tìm hiệu:
    Q=4x2- yz+3
    và P=4x2+5y2 -3yz+x-2
    Viết
    Q - P=(4x2-yz+3) - (4x2+5y2-3yz+x-2)
    Thu gọn các đơn thức đồng dạng
    Q - P = (4x2-4x2) + (3yz-yz)-5y2- x + 3+ 2
    = 2yz - 5y2- x + 5
    Vận dụng quy tắc mở dấu ngoặc
    Q - P = 4x2-yz+ 3- 4x2-5y2+3yz-x+2
    Q - P = (4x2 -yz+3) - (4x2+5y2 -3yz+ x-2)
    =4x2 -yz+ 3- 4x2 -5y2+3yz - x+ 2
    = 2yz - 5y2 - x + 5
    Vậy:
    Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
    1. Cộng các đa thức

    2. Trừ các đa thức
    A – B =A + (- B)
    Q-P= (4x2 -yz+3) - (4x2+5y2 -3yz+ x-2)
    =4x2 -yz+3- 4x2 - 5y2+ 3yz - x+ 2
    = 2yz -5y2 -x+5
    Hãy tìm các bước trừ hai đa
    Thức ?
    .B­íc 3: Thu gän c¸c ®¬n thøc
    ®ång d¹ng (nÕu cã).
    .B­íc 2: ViÕt ®a thøc thø nhÊt vµviÕt
    ®a thøc thø hai víi dÊu ng­îc l¹i dÊu
    cña nã.
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ
    đa thức thứ hai.
    Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
    1. Cộng các đa thức

    2. Trừ các đa thức
    A – B =A + (- B)
    .Bước 3: Thu gọn các đơn thức
    đồng dạng (nếu có).
    .Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và viết
    đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu
    của nó.
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ
    đa thức thứ hai.
    áp dụng: Tính hiệu
    M-N=(3xyz-3x2+5xy-1)-(5x2+xyz- 5xy-y+3)
    M= 3xyz - 3x2 + 5xy -1
    N = 5x2+xyz - 5xy - y + 3

    M-N =3xyz-3x2+5xy-1-5x2- xyz + 5xy + y-3
    M-N =(3xyz-xyz)-(3x2+5x2) + (5xy + 5xy) + y - (1+3)
    M-N =2xyz - 8x2 +10xy + y- 4
    Giải
    ?2 Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng
    Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
    1. Cộng các đa thức

    2. Trừ các đa thức
    A – B =A + (- B)
    .Bước 3: Thu gọn các đơn thức
    đồng dạng (nếu có).
    .Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và
    viêt đa thức thứ hai với dấu ngược
    lại dấu của nó.
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ
    đa thức thứ hai.
    Nhắc lại các bước
    Cộng hai đa thức
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai
    Bước 2: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai giữ nguyên dấu của nó.
    Bước 3: Thu gọn các đơn
    thức đồng dạng (nếu có)
    Trừ hai đa thức
    Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
    1. Cộng các đa thức
    2. Trừ các đa thức
    A – B =A + (- B)
    3.Luyện tập
    BT 32 (SGK-40) :Tìm đa thức P và Q biết:
    a)P+ (x2-2y)= x2- y2 + 3y2 - 1
    b)Q- (5x2 - xyz)=xy+2x2-3xyz+5
    Giải :
    a)P+ (x2-2y)= x2- y2 + 3y2 - 1
    P= x2-y2+3y2-1-(x2-2y)
    = x2 - y2 +3y2 -1- x2 + 2y
    = (x2 - x2)+(3y2 - y2)+2y -1
    = 2y2 + 2y - 1

    b)Q - (5x2 - xyz)= xy+2x2-3xyz+5
    Q= xy + 2x2-3xyz+5+(5x2-xyz)
    = xy + 2x2-3xyz + 5 + 5x2-xyz
    = (2x2+5x2)- (3xyz+xyz)+xy+5
    = 7x2 - 4xyz +xy +5
    Cho biết điểm giống, khác nhau khi cộng và trừ hai đa thức?
    Cộng hai đa thức
    Trừ hai đa thức
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai
    Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và đa thức thứ hai giữ nguyên dấu của nó.
    Bước 3: Thu gọn các số hạng đồng dạng (nếu có)
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa thức thứ hai
    Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và viết đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của nó.
    Bước 3: Thu gọn các số hạng đồng dạng (nếu có)
    Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và đa thức thứ hai giữ nguyên dấu của nó.
    Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và viết đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của nó.
    Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
    1. Cộng các đa thức
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai
    Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và đa thức thứ hai giữ nguyên dấu của nó
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    2. Trừ các đa thức
    A – B =A + (- B)
    .Bước 3: Thu gọn các đơn thức
    đồng dạng (nếu có).
    Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa
    thức thứ hai.
    .Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và viết
    đa thức thứ hai với dấu ngược lại
    dấu của nó.
    Hướngdẫn về nhà
    -Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức.
    -Xem lại các bài tập đã chữa
    Làm bài tập 29;31;33;34 (SGK-40)
    Chúc các em có những giờ học bổ ích
     
    Gửi ý kiến