Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chuot. On tap cuoi nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tường (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:13' 02-04-2009
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 617
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tường (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:13' 02-04-2009
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 617
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD-ĐT Trực Ninh – Nam Định
Trường THCS Trực Bình
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức
1. Tính giá trị biểu thức :
Phương pháp :
- Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện các phép tính : căn bậc hai, luỹ thừa, nhân, chia, cộng, trừ
- Nếu trong biểu thức vừa có phân số, số thập phân thì đưa về phân số hoặc số thập phân.
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính
a.
b.
Bài 2 : Tính
a. M =
b. N =
2. Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp :
- Thu gọn các biểu thức đại số
- Thế giá trị cho trước của biến và biểu thức đại số
- Tính giá trị biểu thức số
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x
Tính : P(-1); P(
); Q(-2); Q(1); R(2); R(-
);
S(3); S(–3)
Dạng 2 : Cộng, trừ đa thức
Phương pháp :
- Cộng hay trừ hai đa thức chính là ta đi thu gọn các đơn thức đồng dạng ( cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng)
Bài tập áp dụng
Bài 1 : Cho đa thức :
A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 5xy + y2
Tính A + B; A - B
Bài 2 : Tìm đa thức M biết :
M + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 9xy - y2
b. M - (3xy - 4y2) = x2 - 7xy + 8y2
Bài 3 : Cho đa thức
A(x) = 3x6 - 5x4 + 2x2 - 7
B(x) = 8x6 + 7x4 - x2 + 11 C(x) = x6 + x4 - 8x2 + 6
Tính : A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) - C(x) ;
A(x) + B(x) - C(x); A(x) + B(x) + C(x)
Dạng 3 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
Phương pháp :
- Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó
- Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức
2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
Phương pháp :
- Cho đa thức bằng 0
- Giải bài toán tìm x
- Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của phương trình
Chú ý :
- Nếu A(x).B(x) = 0 thì A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = 1
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a - b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = -1
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 - 2x2 - 6x + 5
Trong các số sau : 1; -1; 5; -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Bài 2 : Cho đa thức f(x) = 3x - 6; h(x) = -4x + 8
Tìm nghiệm của f(x) ; h(x)
Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức
a. f(x) = 8x2 - 6x - 2 b. h(x) = 7x2 + 11x + 4 c. g(x) = x(x - 10)
Dạng 4 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a
Phương pháp :
- Thế giá trị x = x0 và đa thức
- Cho biểu thức số đó bằng a
- Tính được hệ số chưa biết
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức P(x) = ax - 3. Xác định hằng số a biết rằng P(-1) = 2
Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = 4x2 - bx - 5. Xác định hằng số b biết rằng Q(-1) = 0
Dạng 5 : Bài toán tìm x
1. Dạng toán tìm x bình thường
Phương pháp:
Vận dụng tính chất chuyển vế để tìm x
2. Dạng toán tìm x có chứa giá trị tuyệt đối |A(x)| = a
Phương pháp :
* a < 0 : kết luận không có giá trị x
* a ? 0
TH1 : A(x) = a
- Giải toán tìm x bình thường
TH2 : A(x) = -a
- Giải toán tìm x bình thường
3. Toán tìm x dạng A(x).B(x) = 0
Phương pháp :
A(x).B(x) = 0 Suy ra A(x) = 0 hoặc B(x) = 0. Từ đó tìm được 2 giá trị x
4. Dạng toán tìm x khi x là số mũ aA(x) = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng am (cùng cơ số)
- Ta có aA(x) = am
- Từ đó A(x) = m
- Giải toán tìm x
5. Dạng toán tìm x khi x là cơ số [A(x)]a = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng ma
- Ta có : A(x)a = ma (cùng số mũ)
- Từ đó : A(x) = m
- Giải toán tìm x
Trường THCS Trực Bình
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức
1. Tính giá trị biểu thức :
Phương pháp :
- Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện các phép tính : căn bậc hai, luỹ thừa, nhân, chia, cộng, trừ
- Nếu trong biểu thức vừa có phân số, số thập phân thì đưa về phân số hoặc số thập phân.
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính
a.
b.
Bài 2 : Tính
a. M =
b. N =
2. Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp :
- Thu gọn các biểu thức đại số
- Thế giá trị cho trước của biến và biểu thức đại số
- Tính giá trị biểu thức số
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x
Tính : P(-1); P(
); Q(-2); Q(1); R(2); R(-
);
S(3); S(–3)
Dạng 2 : Cộng, trừ đa thức
Phương pháp :
- Cộng hay trừ hai đa thức chính là ta đi thu gọn các đơn thức đồng dạng ( cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng)
Bài tập áp dụng
Bài 1 : Cho đa thức :
A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 5xy + y2
Tính A + B; A - B
Bài 2 : Tìm đa thức M biết :
M + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 9xy - y2
b. M - (3xy - 4y2) = x2 - 7xy + 8y2
Bài 3 : Cho đa thức
A(x) = 3x6 - 5x4 + 2x2 - 7
B(x) = 8x6 + 7x4 - x2 + 11 C(x) = x6 + x4 - 8x2 + 6
Tính : A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) - C(x) ;
A(x) + B(x) - C(x); A(x) + B(x) + C(x)
Dạng 3 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
Phương pháp :
- Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó
- Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức
2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
Phương pháp :
- Cho đa thức bằng 0
- Giải bài toán tìm x
- Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của phương trình
Chú ý :
- Nếu A(x).B(x) = 0 thì A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = 1
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a - b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = -1
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 - 2x2 - 6x + 5
Trong các số sau : 1; -1; 5; -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Bài 2 : Cho đa thức f(x) = 3x - 6; h(x) = -4x + 8
Tìm nghiệm của f(x) ; h(x)
Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức
a. f(x) = 8x2 - 6x - 2 b. h(x) = 7x2 + 11x + 4 c. g(x) = x(x - 10)
Dạng 4 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a
Phương pháp :
- Thế giá trị x = x0 và đa thức
- Cho biểu thức số đó bằng a
- Tính được hệ số chưa biết
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức P(x) = ax - 3. Xác định hằng số a biết rằng P(-1) = 2
Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = 4x2 - bx - 5. Xác định hằng số b biết rằng Q(-1) = 0
Dạng 5 : Bài toán tìm x
1. Dạng toán tìm x bình thường
Phương pháp:
Vận dụng tính chất chuyển vế để tìm x
2. Dạng toán tìm x có chứa giá trị tuyệt đối |A(x)| = a
Phương pháp :
* a < 0 : kết luận không có giá trị x
* a ? 0
TH1 : A(x) = a
- Giải toán tìm x bình thường
TH2 : A(x) = -a
- Giải toán tìm x bình thường
3. Toán tìm x dạng A(x).B(x) = 0
Phương pháp :
A(x).B(x) = 0 Suy ra A(x) = 0 hoặc B(x) = 0. Từ đó tìm được 2 giá trị x
4. Dạng toán tìm x khi x là số mũ aA(x) = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng am (cùng cơ số)
- Ta có aA(x) = am
- Từ đó A(x) = m
- Giải toán tìm x
5. Dạng toán tìm x khi x là cơ số [A(x)]a = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng ma
- Ta có : A(x)a = ma (cùng số mũ)
- Từ đó : A(x) = m
- Giải toán tìm x
 






Các ý kiến mới nhất