Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 41: Chim bồ câu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Kiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:27' 28-02-2008
    Dung lượng: 736.5 KB
    Số lượt tải: 244
    Số lượt thích: 0 người
    sinh hoạt cụm chuyên môn lần 3
    môn sinh học lớp 7
    Giáo viên : Nguyễn Hữu Kiên
    Trường THCS An Lạc - Sơn Động
    Tiết 43
    Lớp chim
    A. Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi.
    ?. Nêu đặc điểm chung của Bò sát?.

    Trả lời : Bò sát là động vật có xương sống thích nghi với đời sống hoàn toàn đời sống ở cạn.
    Da khô có vảy Sừng.
    Chi yếu có vuốt sắc.
    Phổi có nhiều vách ngăn.
    Tim có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể.
    Thụ tinh trong, trứng có vỏ bọc, giàu noãn hoàng.
    Là động vật biến nhiệt
    B. Bài mới
    CHIM Bồ CÂU
    Đời sống .
    Chúng ta cùng nghiên cứu thông tin SGK tr134 và quan sát mẫu vật tìm câu trả lời cho các câu hỏi sau.
    - Bồ câu nhà co tổ tiên là bồ câu núi
    ?1. Em hãy cho biêt tổ tiên của chim bồ câu nhà?.
    ?2. Nêu đặc điểm đời sống của chim bồ câu?.
    Bay giỏi.
    Thân nhiệt ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
    ?3. Em hãy nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?.
    - Thụ tinh trong, trứng có vỏ đá vôi.
    - Có hiện tượng ấp trứng và nuôi con
    ?4. So sánh sự sinh sản của thằn lằn và chim
    Thụ tinh trong
    Có vỏ đá vôi
    Trứng nhiêu noãn hoàng
    Thụ tinh trong
    Có vỏ đá vôi
    Trứng nhiêu noãn hoàng
    - Không có hiện tượng ấp trứng và nuôi con
    - Có hiện tượng ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều
    ?5. Hiện tượng ấp trứng và nuôi con có ý nghĩa gì?
    Trứng có vỏ đá vôi bảo vệ
    Phôi phát triển an toàn
    Hiện tượng ấp trứng
    Phôi phát tiển ít lệ thuộc vào môi trờng.
    Kết luận
    Đời sống.
    Sống trên cây, bay giỏi.
    Tập tính làm tổ.
    Là động vật hằng nhiệt.
    Sinh sản.
    Thụ tinh trong.
    Trứng có nhiều noãn hoàng, có vỏ đá vôi.
    Có hiện tượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều



    II. Cấu tạo ngoài và di chuyển.
    1. Cấu tạo ngoài.

    Chúng ta cùng quan sát hình 41.1, 41.2 SGK tr135
    Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu?.
    Thân hình thoi, cổ dài.
    Lông bao phủ toàn thân.
    Lông nhẹ xốp.
    Chi trước phát triển thành cánh.

    Quan sát H41.1, h41.2 đọc bảng 1, hoàn thành bảng
    Giảm sức cản của không khi khi bay
    Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
    Giúp chim bám chắt vào cành cây và khi hạ cánh
    Làm cho cánh chimkhi giang ra tạo nên một diện tích rộng
    Giữ nhiệt làm cho cơ thể nhẹ
    Làm đầu chim nhẹ
    Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa lông
    2. Di chuyển
    Quan sát kĩ hình vẽ 41.3, 4 đọc phần thông tin SGK tr136 để nhận biết 2 kiểu bay: Bay lượn và bay vỗ cánh
    Đánh dấu ứng với động tác thích hợp vào bảng
    s
    ư
    d
    a
    u
    ê
    i
    â
    Đ
    u
    c
    v
    ô
    a
    n
    h
    l
    ô
    n
    g
    t
    ơ
    b
    o
    s
    a
    t
    1
    2
    3
    4
    5
    Ô chữ bí ẩn
    Là từ có 4 chữ cái:
    Tªn mét líp ®éng vËt cã ®Æc ®iÓm:
    “- Da kh« cã v¶y sõng bao bäc
    Chi yÕu cã vuèt s¾c.
    Thô tinh trong , trøng cã vá bao bäc”
    Hàng ngang số 1
    đáp án câu 1
    Là từ có 4 chữ cái:
    §¸p ¸n.: Bß s¸t
    Hàng ngang số 1
    @
    Là từ có 6 chữ cái:
    Chim bå c©u míi në chØ cã lo¹i l«ng nµy.
    Hàng ngang số 2
    đáp án câu 2
    Là từ có 6 chữ cái:
    §¸p ¸n: L¤NG T¥
    Hàng ngang số 2
    Là từ có 6 chữ cái:
    Tªn mét líp ®éng vËt cã ®Æc ®iÓm:
    “- Lµ kiÓu bay ®Æc tr­ng cña chim bå c©u”
    Hàng ngang số 3
    đáp án câu 3
    Là từ có chữ cái: KiÓu bay ®Æc tr­ng cña chim bå c©u lµ :
    Vç c¸nh

    Hàng ngang số 3
    @
    Là từ có 3 chữ cái:
    Tªn mét líp ®éng vËt cã ®Æc ®iÓm:
    “- PhÇn cã mang bé n·o vµ gi¸c quan cña chim bå c©u”
    Hàng ngang số 4
    đáp án câu 4
    Là từ có 3 chữ cái:
    §¸p ¸n : §ÇU
    Hàng ngang số 4
    @
    Là từ có 7chữ cái:
    Chim bå c©u bè, mÑ nu«i chim non b»ng chÊt nµy
    Hàng ngang số 5
    đáp án câu 5
    Là từ có 7chữ cái:
    §¸p ¸n : S÷A DIÒU
    Hàng ngang số 5
    @
    C. Về nhà.
    Học bài , trả lời câu hỏi trong SGK
    Đọc mục "Em có biết".
    Kẻ bảng trang 139 vào vở.
     
    Gửi ý kiến