Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài 41 chim bồ câu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên sinh 7>Hà
    Người gửi: Nguyễn Thị Lưu Bích
    Ngày gửi: 19h:27' 09-08-2011
    Dung lượng: 5.7 MB
    Số lượt tải: 830
    Số lượt thích: 0 người
    Nhóm Sinh 7
    S
    INH HỌC 7
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nêu đặc điểm chung của lớp bò sát?
    Là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn:
    - Da khô, vảy sừng khô, cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai. Chi yếu có vuốt sắc.
    - Phổi có nhiều vách ngăn.
    - Tim có vách hụt ngăn tâm thất (trừ cá sấu), máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha.
    - Là động vật biến nhiệt.
    - Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong. Trứng có màng dai hoặc vỏ đá vôi bao bọc, giàu noãn hoàng.
    Tuần 22 -Tiết 43
    Bài 41
    CHIM BỒ CÂU
    ĐỜI SỐNG
    Nguồn gốc
    Nhiệt độ cơ thể
    Sinh sản
    CẤU TẠO NGOÀI & DI CHUYỂN
    Cấu tạo ngoài & những đặc điểm thích nghi
    Di chuyển
    I. Đời sống
    Nguồn gốc
    Nhiệt độ cơ thể
    Đặc điểm sinh sản ( so sánh với thằn lằn bóng )
    Quan sát
    Các nòi bồ câu
    I. ĐỜI SỐNG:
    Cho biết tổ tiên của chim bồ câu nhà ?
    - Tổ tiên là bồ câu núi, màu lam.
    Ơ lớp cá, lưỡng cư, bò sát, thân nhiệt của những lớp động vật này là biến nhiệt hay hằng nhiệt ?
    - Biến nhiệt.
    Chim bồ câu là động vật biến nhiệt hay hằng nhiệt ?
    - Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt.
    Thế nào là động vật hằng nhiệt?
    ? Nhiệt độ cơ thể ổn định khi nhiệt độ môi trường thay đổi.
    - Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt.
    Quan sát
    Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu
    - Đạc điểm sinh sản của chim bồ câu
    - Chim trống : Không có cơ quan giao phối
    - Có hiện tượng ghép đôi
    Mỗi lứa đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi.
    Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.
    - Chim mới nở chưa mở mắt, trên thân chỉ có một ít lông tơ
    Chim bố, mẹ mớm nuôi bằng sữa diều.
    - Chim trống : Không có cơ quan giao phối
    - Có hiện tượng ghép đôi
    Mỗi lứa đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi.
    Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.
    - Chim mới nở chưa mở mắt, trên thân chỉ có một ít lông tơ
    - Chim bố, mẹ mớm nuôi bằng sữa diều.
    Bò sát
    ( Thằn lằn)
    Chim
    (Chim bồ câu)
    Ý nghĩa tiến hoá
    Có cơ quan giao phối.
    Đẻ nhiều
    ( 5 - 10 )
    Không ấp trứng, phôi phát triển nhờ nhiệt độ môi trường.
    Không có cơ quan giao phối.
    Đẻ ít
    ( 2 trứng )
    Ấp trứng.
    Gọn nhẹ cho cơ thể.
    Tăng dinh dưỡng của trứng, tỉ lệ nở cao.
    An toàn và giữ ổn định nguồn nhiệt.
    So sánh đặc điểm sinh sản của chim bồ câu và thằn lằn bóng đuôi dài ? ? Ý nghĩa tiến hóa?
    Đặc điểm
    sinh sản
    Số lượng
    trứng
    Hiện tượng ấp trứng
    Cơ quan
    giao phối
    ?
    ?
    ?
    II. Cấu tạo ngoài & di chuyển
    Cấu tạo ngoài
    Thân
    Chi trước, chi sau
    Lông ống, lông tơ
    Mỏ, cổ
    Di chuyển
    Bằng chi sau
    Bằng chi trước
    II.CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
    1) Cấu tạo ngoài: ( hình 41.1)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    10
    11
    9
    Ngón chân
    Tuyến phao câu
    Lông đuôi
    Đùi
    Ống chân
    Bàn chân
    Lông cánh
    Cánh
    Lông bao
    Tai
    Mỏ
    Thân :
    Hình thoi
    Chi trước :
    Cánh chim.
    Chi sau :
    Ba ngón trước, một ngón sau, có vuốt.
    Có các sợi lông làm thành phiến mỏng .
    Lông ống:
    Ống lông
    Phiến lông
    Lông tơ:
    Ống lông
    Sợi lông
    Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp .
    Mỏ:
    Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.
    Cổ:
    Dài , khớp đầu với thân .
    Giảm sức cản không khí khi bay.
    Quạt gió (động lực của sự bay), cản không khí khi hạ cánh.
    Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh.
    Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên một diện tích rộng.
    Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ.
    Làm đầu chim nhẹ.
    Phát huy tác dụng của
    giác quan, bắt mồi, rỉa lông.
    Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu thích nghi với sự bay:


    (Học thuộc Bảng 1 Sgk/ 135)
    II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
    Di chuyển:
    Chim có mấy cách di chuyển ?
    - Có hai cách:đi bằng hai chân và bay bằng hai cánh.
    Quan sát
    Nhận xét cách di chuyển
    của các loài chim
    Chim có mấy kiểu bay ?
    - Chim có hai kiểu bay: bay vỗ cánh và bay lượn.
    BẢNG 2: SO SÁNH KIỂU BAY VỖ CÁNH VÀ BAY LƯỢN
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt, có cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay, thể hiện ở những đặc điểm sau:
    Thân hình thoi được phủ bằng lông vũ nhẹ xốp.
    Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc.
    Chi trước biến thành cánh.
    Chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có vuốt, ba ngón trước, một ngón sau.
    Tuyến phao câu tiết dịch nhờn.
    Chim bồ câu có kiểu bay vỗ cánh.
    TÓM TẮT
    Nối cột A với các đặc điểm ở cột B sao cho phù hợp


    Học bài, trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.
    Làm bài tập sách thực hành.
    Chuẩn bị tiết thực hành: quan sát kĩ
    hình 42.1 & 42.2 SGK.
    DẶN DÒ
    Xin cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh đã tham dự tiết học này !
     
    Gửi ý kiến