Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Huy Thành
    Ngày gửi: 16h:20' 07-12-2014
    Dung lượng: 724.0 KB
    Số lượt tải: 372
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    các thầy cô giáo về dự
    tiết học hôm nay
    TRU?NG THCS duyên hải
    Giáo viên: Hoàng Ngọc Hân
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 1:
    - Khi nào đơn thức A cho đơn thức B?
    Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
    (trường hợp A chia hết cho B)
    Áp dụng tính: 9x2y3z : 3xyz
    Bài 2:
    Viết công thức tổng quát về tính chất chia hết của một tổng?
    =
    3xy2
    Bài 3: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào chia hết cho 3xy2.
    ;
    ;
    ;
    1. Quy tắc:
    Bài toán: Cho don th?c 3xy2
    Hóy vi?t m?t da th?c cú cỏc h?ng t? d?u chia h?t cho 3xy2
    Giải:
    (
    )
    :
    3xy2
    =
    =
    )
    + +
    + +
    :
    15x2y5
    :
    (
    9x3y2
    3xy2
    )
    (
    )
    (
    - 10xy3
    3xy2
    :
    5xy3
    3x2
    y
    3xy2
    TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    Bài 3: (kiểm tra bài cũ)
    Các đơn thức chia hết cho 3xy2:
    * Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) , ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
    ;
    ;
    - Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2
    Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau
    Xét đa thức sau:
    Bài tập 1:
    Không làm tính chia hãy xét xem đa thức nào sau đây chia hết cho 6y2
    A= 15xy2 + 17xy3 +18y2
    B = 8x2y2 – 3xy4 – 12x2
    Đa thức A= 15xy2 + 17xy3 +18y2 chia hết cho 6y2 vì các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho 6y2.
    Giải:

    1. Quy tắc:
    a) ?1 Cho đơn thức 3xy2
    b) Quy tắc : SGK/27
    c) Ví dụ:
    Thực hiện phép tính:
    (20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2
    Giải:
    (20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2
    =
    =
    20x2y3
    5xy2
    :
    :
    :
    +
    +
    (- 15x2y2 )
    5xy2
    7xy2
    5xy2
    4xy
    3x
    -
    d) Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.
    (20x2y3 - 15x2y2 +7xy2) : 5xy2
    =

    Cách trình bày :
    Nháp:



    4xy
    - 3x
    20x2y3 : 5xy2 = 4xy
    -15x2y2 : 5xy2 = -3x
    7xy2 : 5xy2 =
    Bài tập 2: Làm tính chia
    a)(18x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
    b) (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
    TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    Giải:

    2. Áp dụng
    ?2 a.Khi thực hiện phép chia (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2)
    Bạn Hoa viết:

    (4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
    Nên (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
    Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
    Đáp án:
    - Lời giải của bạn Hoa là đúng .
    - Vì ta biết rằng: nếu A=B.Q thì A : B = Q
    A
    B
    Q
    1. Quy tắc:
    TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

    3. Bài tập củng cố
    Bài tập3 : Điền đúng (Đ) sai (S) .
    Cho A= 5x4 - 4x3 + 6x2y B = 2x2
    S
    Đ
    TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    2. Áp dụng
    1. Quy tắc:
    Chọn kết quả đúng của phép chia sau
    ( 4x4- 8x2y2+12x6y) : ( - 4 x2 )
    a) x2 – 2 y2- 3 x3y

    b) – x2 + 2y2 – 3 x4y

    c) x2 + 2y2 + 3 x4y

    d) - x2 + 2y2 + 3x3y
    (4x4- 8x2y2+12x6y) :( - 4x2)

    = 4x4: ( - 4 x2 ) - 8x2y2 : ( - 4 x2 )+
    12x6y : ( - 4 x2 )

    = – x2 + 2y2 – 3 x4y


    S
    S
    S
    Đ
    Hãy nối mỗi phép tính ở cột A với kết quả ở cột B để có đáp số đúng
    cột A
    a) (12xy2+48xy3+18y2) : 6y2

    b) ( 2x5+20x2– 4x3 + 2x6 ):2x2

    c) (3x2y2 +6x2y3- 12xy) : 3xy

    d) ( x3 +5x2+10x4- x5) : x2
    cột B
    1) xy +2xy2- 4

    2) -x3+10x2+x +5

    3) 2x +8xy +3

    4) x4 + x3 – 2x+ 10
    Hãy nối mỗi phép tính ở cột A với kết quả ở cột B để có đáp số đúng
    a) (12xy2+48xy3+18y2) : 6y2

    b) ( 2x5+20x2– 4x3 + 2x6 ):2x2

    c) (3x2y2 +6x2y3- 12xy) : 3xy

    d) ( x3 +5x2+10x4- x5) : x2
    1) xy +2xy2- 4

    2) -x3+10x2+x +5

    3) 2x +8xy +3

    4) x4 + x3 – 2x+ 10
    1. Quy tắc:
    2. Áp dụng
    3. Bài tập củng cố
    Bài tập 4: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
    (-2x5 + 6x2 – 4x3) : 2x2 =
    (3xy2 – 2x2y + x3) : = 3y2 – 2xy + x2
    : ( - 4x2) = -3x2y – x2 + 2y2
    -x3 + 3 – 2x
    x
    12x4y + 4x4 – 8x2y2
    TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    Tìm số tự nhiên n để (14x5- 7x3 + 2x)
    chia hết cho 7xn là :
    a) n =1; n= 2
    b) n =0; n=-1
    c) n=0; n=1.
    d) Không tìm được n thoả mãn điều kiện trên
    1. Quy tắc:
    2. áp dụng
    3. Bài tập củng cố
    Bài tập 5: Làm tính chia
    a) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy): 3xy
    b) (8x4 – 4x3 + 6x2y): 2x2
    d) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (b – a )2
    c) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (a - b)2
    TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

    1. Quy tắc:
    2. áp dụng
    3. Bài tập củng cố
    Bài tập 6:
    Đề bài: Làm tính chia
    (7.35 – 34 + 36 ): 34
    ( 5x4 – 3x3 + x2): 3x2
    ( x3y3 – 2x2y3 – x3y2 ) : x2y2
    ( x3 + 8y3) :( x + 2y)
    TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

    1. Quy tắc:
    2. Áp dụng
    3. Bài tập củng cố
    - Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
    - Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
    - Bài tập về nhà 65 trang 29 SGK
    - Bài 44,45,46,47 trang 8 SBT
    - ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ
    - Đọc trước bài Đ 12
    hướng dẫn về nhà
    TIẾT 14: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    Chúc các thầy cô
    sức khoẻ.
    Chúc các em HS học tập tốt!
     
    Gửi ý kiến