Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chia đơn thức cho đơn thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:29' 10-10-2014
    Dung lượng: 981.5 KB
    Số lượt tải: 647
    Số lượt thích: 0 người
    8A1
    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh!
    Giáo viên: Nguyễn Văn Giáp
    ĐẠI SỐ 8
    TRƯỜNG THCS ĐẠ LONG
    Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số?
    Áp dụng tính:
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Ta có :
    Cho a,b  Z ; b ≠ 0. khi nào thì ta nói a chia hết cho b ?
    Cho a,b  Z ; b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho: a = b.q thì ta nói a chia hết cho b.
    Cho A và B là hai đa thức ( B ≠ 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho : A = B.Q
    Trong bài hôm nay chúng ta xét trường hợp đơn giản nhất, đó là phép chia đơn thức cho đơn thức.
    Là đa thức bị chia.
    Là đa thức chia.
    Là đa thức thương.
    Tương tự với số nguyên.
    hoặc Q = A : B
    Với
    thì: nếu
    nếu
    §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    1. QUY TẮC:
    * Ở lớp 7 ta đã biết
    Điền kết quả thích hợp vào ô trống:
    1

    §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    ?2
    Ta có:
    Ta có:
    §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?
    “Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A”.
    Trong các phép chia sau phép chia nào là phép chia hết?
    Nhận xét:
    §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    Quy tắc: muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
    Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
    Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
    Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
    §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    a/ Tìm thương trong phép chia , biết đơn thức bị chia là 15x3y5z đơn thức chia là 5x2y3.
    Ta có:
    15x3 y5z :
    5x2y3 =
    = (15:5).(x3 :x2).(y5:y3).(z:1)
    ?
    {
    {
    {
    {
    z
    y2
    x1
    3
    = 3. x1.y2.z
    = 3xy2z
    §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    2. ÁP DỤNG:
    3
    §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    3
    b, Cho
    Tính giá trị của biểu thức P tại x= 3 và y=100
    2. ÁP DỤNG:
    Giải
    Thay x = 3 và y=100 vào P ta được:

    Hoạt động nhóm
    1. Bài vừa học: Học và nắm vững:
    + Khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B .
    + Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B .
    + Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
    Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
    -Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
    -Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến -trong B.
    -Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

    Làm bài tập: 59,61, 62 SGK/26.27
    chúc các em học tốt!
     
    Gửi ý kiến