Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Sỹ Tài
    Ngày gửi: 22h:57' 20-10-2015
    Dung lượng: 545.0 KB
    Số lượt tải: 478
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ toán
    lớp 8A2
    Môn Đại số
    Kiểm tra việc chuẩn bị bài :
    1) Viết các công thức nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
    2) Nêu qui tắc nhân các đơn thức ?
    *áp dụng nhân các đơn thức sau :
    a) 5xy2 . 3x =
    b)
    15x2y2
    12x3y
    Tiết 15: Chia đơn thức cho đơn thức
    Cho a, b là 2 số nguyên , b 0 . Nếu có số nguyên q sao cho a = b. q thì ta nói a chia hết cho b .
    Tiết 15: Chia đơn thức cho đơn thức
    Với A, B là các đa thức , B khác 0 , nếu có đa thức Q sao cho
    A
    =
    B
    .
    Q
    thì
    A

    B
    A là đa thức bị chia
    B là đa thức chia
    Q là đa thức thương
    Ta kí hiệu :
    =
    Q
    A
    :
    B hoặc Q =
    1) Qui tắc:
    Ví dụ :
    ?1: Tính
    a) x3 : x2 =
    b) 15x7 :3x2 =
    c) 20x5 :12x4 =
    x
    5x5
    :
    ?2:
    a) 15x2y2
    5xy2
    =
    b) 12x3y
    :
    9x2
    =
    3x
    ?
    c) 20xy2
    :
    4z
    =
    (Ta không tìm được thương là 1 đơn thức )
    d) 4xy
    :
    2x2y2
    = ?
    (Không thực hiện được phép chia này)
    H? Qua các ví dụ trên em hãy cho biết điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
    Nhận xét:
    Đơn thức A chia hết cho đơn thức B nếu mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
    Vận dụng nhận xét trên , hãy tìm n ? N để :
    xn ? x4
    y3 ? yn
    xnyn+1 ? x2y5
    ? n ?N và n ? 4
    ? n ? N và n ?3
    ? n ?N và n ? 4
    Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ 2 điều kiện :
    1. Các biến của B phải có mặt trong A
    2. Số mũ của mỗi biến trong B không được lớn hơn số mũ của biến đó trong A
    H? Khi đã biết đơn thức A chia hết cho đơn tức B , muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như thế nào ?
    Qui tắc :
    Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau :
    * Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
    * Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B
    *Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau .
    2) ¸p dông :
    ?3 : a) T×m th­¬ng trong phÐp chia , biÕt ®¬n thøc bÞ chia lµ 15x3 y5 z , ®¬n thøc chia lµ 5x2 y3
    Giải : 15x3 y5z : 5x2 y3 =
    = 3xy2z
    b) Cho P = 12x4y2 : ( - 9xy2 ) . Tính giá trị của biểu thức P tại x = - 3 và y = 1,005
    Giải: .) P = 12x4 y2 : ( - 9 xy2)
    =
    = -
    .) Tại x = - 3 và y = 1,005 thì ta có :

    P =
    = -
    = 36
    Vậy tại x = - 3 và y = 1,005 thì P = 36
    Luyện tập : Làm tính chia
    Bài 59(SGK):
    a) 53 : ( - 5 )2
    =
    53 : 52 =
    5
    b)
    c) (-12)3 : 83
    = -
    = -
    Lưu ý: Lũy thừa bậc chẵn của hai số đối nhau thì bằng nhau .
    x2n = ( -x )2n
    Bài 60 (SGK):
    = x10 : x8 = x2
    = (-x)2 = x2
    = -y
    = (x - y)5 : (x - y)4 = x - y
    a) x10 : ( -x )8
    b) (-x)5 : (-x)3
    c) (-y)5 : (-y)4
    d) (x - y)5 : (y - x)4
    Điền kết quả vào chỗ ( . )
    5x2y4 : 10x2y =
    ( -xy )10 : (-xy)5 =
    (-xy)5 = -x5y5
    .
    .
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong phép chia :
    A.
    ;
    ;
    ;
    B
    Hướng dẫn học bài :
    1, Học thuộc nhận xét và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
    2 , Làm các bài tập : 61 ; 62(SGK) và 39; 40 ; 41 ; 42(SBT)
    3, Ôn tập về đa thức ; tính chất chia một tổng cho một số .
    Bài tập vui chơi :
    Hãy thực hiện nhanh các phép chia để tìm ra các chữ cái điền vào ô chữ dưới đây , xem đó là ô chữ nào .
    Biết : ă =2 ; O= x ; M = -2/3.x ; C= 1,5 x ; H= x2
    -3x2:(-2x)
    x5:x3
    x2y3: 0,5x2y3
    -2x2:3x
    (-x)5: (-x)3
    x2006:x2005
    -x: (-2/3)
    c
    h
    ă
    m
    h
    o
    c
    Xin chân thành cảm ơn sự có mặt của các thầy cô giáo .

    Rất mong được sự góp ý của các thầy cô

    Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ , hạnh phúc .


    Xin chân thành cảm ơn sự có mặt của các thầy cô giáo .
    Rất mong được sự góp ý của các thầy cô
    Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ , hạnh phúc .
     
    Gửi ý kiến