Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4: Cấu trúc bảng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Đình Văn Nguyễn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:00' 27-10-2010
    Dung lượng: 22.8 MB
    Số lượt tải: 214
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG
    KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM
    GV:Võ Đình Văn Nguyễn
    Kiểm Tra Bài Cũ
    A. 1 B. 2
    C. 3 D. 4
    Câu 1: Với mỗi đối tượng trong Access, có mấy chế độ làm việc?
    B. 2

    A. Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard- Thuật sĩ)
    B. Người dùng tự thiết kế (Design View )
    C. Kết hợp cả hai cách trên
    D. Cả 3 đều đúng
    Câu 2: Tạo đối tượng mới trong Access:
    D. Cả 3 đều đúng
    I. KiỂM TRA
    BÀI CŨ
    Bài 4: Cấu Trúc Bảng
    II. BÀI MỚI
    Công dụng của bảng (Table)?
     Dùng để lưu trữ dữ liệu, là thành phần cơ sở tạo nên CSDL
    1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
     Là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí, mỗi trường cần được đặt tên có ý nghĩa thể hiện thuộc tính cần lưu trữ.
    Trường (Field)?
     Là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của một cá thể cần quản lí.
    Bản Ghi (Record)?
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    Bản ghi thứ 2 có bộ dữ liệu là: 2,Hồ Việt Anh, Nam, 20/06/1991,Bình Nguyên, đoàn viên,….
    1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH





    Trường ‘NgaySinh’
    Trường ‘HoDem’
    Trường ‘MaHS’
    - Ví dụ: Trường và bản ghi
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    Em có nhận xét gì về dữ liệu trên cùng một trường của bảng?
    chung một kiểu dữ liệu
     Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có một kiểu dữ liệu















    1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    Một Số Kiểu Dữ Liệu Thường Dùng Trong Access
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    Number (kiểu số)
    Text (văn bản)
    yes/no (logic)
    1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    - Ví dụ: Kiểu dữ liệu
    Khoá chính (Primary key)?
    1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
     Khoá chính (Primary key): Là trường mà giá trị của nó xác định duy nhất 1 bản ghi
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    Chú ý:
    Khoá chính có thể là một hoặc nhiều trường
    Khi tạo bảng, nếu không chỉ định khoá chính, Access sẽ hỏi: có muốn tạo khoá chính không? Nếu chọn Yes, Aceess sẽ tự tạo một trường có tên là ID và kiểu dữ liệu là AutoNumber.
    Khi nhập dữ liệu, trường khoá chính không được để trống.
    1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH















    Các bản ghi
    Các trường
    Thành phần nào xác định cấu trúc của bảng?
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    Thành phần của bảng
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
    Trong CSDL QuanLi_HS, hãy thiết kế bảng HOC_SINH gồm các trường sau: Tên, Giới tính, Ngày sinh, Tổ. Trong đó:
    Ten: TexT, khoá chính
    Gioitinh: Yes/No
    Ngaysinh: Date/Time
    To: Number
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    Ví dụ: Thực hành
    Định nghĩa trường
    Các tính chất của trường
    Cửa sổ cấu trúc của bảng (H22_SGK):
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    Trường gt khi hiển thị giá trị mặc định là ‘nam’ (Default Value)
    Trường Diachi khi hiển thị là Địa chỉ (Caption)
    Định dạng Short Date của trường Ngaysinh kiểu Date hiển thị dd/mm/yyyy (Format)
    Trường Hodem kiểu Text có kích thước là 30 (Filed Size )
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    Ví dụ: Một số tính chất của trường
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
    a. Tạo cấu trúc bảng:
     Tạo bảng
     Thay đổi cách hiển thị trường Ngaysinh dạng dd/mm/yyyy
     Đặt phụ đề cho trường To là Tổ
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    b. Thay đổi cấu trúc bảng:
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
     Thay đổi thứ tự của trường: Chuyển trường Diachi lên trên trường To, trường Ma_HS lên trên trường Ten
     Thêm trường: Thêm trường Diachi kiểu Text và trường Ma_HS (mã học sinh) kiểu AutoNumber
     Xóa trường: Xoá trường To
     Thay đổi khóa chính: Chọn lại trường Ma_HS làm khoá chính
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
    c. Xoá và đổi tên bảng:
     Xóa bảng: Xoá bảng Lylich_HS
     Đổi tên bảng: Đổi lại tên bảng là LyLich_HS
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    Các thao tác trên bảng
    BẢNG
    Câu 1: Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
    a. Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL;
    b. Ngay sau khi CSDL được tạo ra;
    c. Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu;
    CỦNG CỐ - DẶN DÒ
    d. Bất cứ khi nào có dữ liệu.
    III. CỦNG CỐ

    Câu 2: Trong Access một bản ghi được tạo thành từ dãy các:
    a. Trường;
    b. Cơ sở dữ liệu;
    c. Tệp;
    d. Bản ghi khác.
    III. CỦNG CỐ
    CỦNG CỐ - DẶN DÒ

    Câu 3: Trong quản lý học sinh dự kì thi tốt nghiệp, theo em có thể khai báo kiểu dữ liệu gì cho các thuộc tính sau đây:
    Số báo danh;
    Họ và tên;
    Ngày sinh;
    Điểm số;
    III. CỦNG CỐ
    Autonumber;
    Text;
    Date/Time;
    Number;
    CỦNG CỐ - DẶN DÒ

    Câu 4: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
    a. Chọn Edit  Primary key;
    b. Chọn Table  Edit key;
    c. Chọn View  Primary key;
    d. Tất cả đều sai.
    III. CỦNG CỐ
    CỦNG CỐ - DẶN DÒ

    Câu 5: Chọn khóa chính cho các bảng sau:
    III. CỦNG CỐ
    CỦNG CỐ - DẶN DÒ

    Bảng là nơi chứa toàn bộ dữ liệu trong CSDL.
    III. CỦNG CỐ
    CỦNG CỐ - DẶN DÒ
    Các khái niệm: Trường, bản ghi, kiểu dữ liệu, khoá chính
    Tạo và sửa cấu trúc bảng
    Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5_ trang 39 _SGK.
    Xem trước Bài tập và thực hành 2:
    TẠO CẤU TRÚC BẢNG
    Xoá và đổi tên bảng
    TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG
    Thân ái chào tạm biệt
    Quí thầy cô cùng các em
    GV:Võ Đình Văn Nguyễn
     
    Gửi ý kiến