Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Cấu trúc bảng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hà
    Ngày gửi: 16h:28' 26-11-2012
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 229
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT Nguyễn Viết Xuân
    Tổ: Toán – Tin
    Họ tên GV: Nguyễn Thị Hà
    Chào mừng các thầy cô giáo và các em
    TL:
    - Access có 4 đối tượng chính: Table, Queries, Form, Report.
    Câu 1: Em hãy nêu các loại đối tượng chính của Access?
    TL:
    - Khởi động Access
    Tạo cơ sở dữ liệu mới
    Mở cơ sở dữ liệu đã có
    - Kết thúc phiên làm việc với Access.
    Câu 2: Các thao tác cơ bản trên Access?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    Tiết 10 - Bài 4: CẤU TRÚC BẢNG
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    Công dụng của bảng (Table)? Các thành phần của bảng?
    * Bảng: Dùng để lưu trữ dữ liệu, là thành phần cơ sở tạo nên CSDL. Gồm hai thành phần: Trường và bản ghi
    1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
    Là các cột dùng để biểu diễn các thuộc tính của bảng. Cần đặt tên cho từng trường
    * Trường (Field)
    Là các hàng dùng để thể hiện dữ liệu của các trường
    * Bản Ghi (Record)
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    Tiết 10 - Bài 4: CẤU TRÚC BẢNG
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    - Ví dụ: Trường và bản ghi
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI
    Slide 16
    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    1. CÁC KHÁI NỆM CHÍNH
    Trường ‘MaHS’
    Trường ‘HoDem’
    Trường ‘NgaySinh’
    Bản ghi thứ 3 có bộ dữ liệu là: 2,Lê Minh Thu, Nữ, 05/03/1991,……………
    Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có một kiểu dữ liệu
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    1. CÁC KHÁI NỆM CHÍNH
    * Kiểu dữ liệu ( Data type):










    Em có nhận xét gì về dữ liệu trên cùng một trường của bảng?
    Một số kiểu dữ liệu thường
    dùng trong Access
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    - Ví dụ: Kiểu dữ liệu
    Em thấy các bản ghi trong trường Maso có gì đặc biệt?
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    1. CÁC KHÁI NỆM CHÍNH
    Number (kiểu số)
    Text (văn bản)
    yes/no (logic)
    Là trường mà giá trị của nó xác định duy nhất 1 bản ghi
    II. BÀI MỚI
    1. Các khái
    niệm chính
    Chú ý:
    Khoá chính có thể là một hoặc nhiều trường
    Khi tạo bảng, nếu không chỉ định khoá chính, Access sẽ hỏi: có muốn tạo khoá chính không? Nếu chọn Yes, Aceess sẽ tự tạo một trường có tên là ID và kiểu dữ liệu là AutoNumber.
    Khi nhập dữ liệu, trường khoá chính không được để trống.
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    III. BÀI TẬP
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    1. CÁC KHÁI NỆM CHÍNH
    * Primary key (Khóa chính)
    a. Tạo cấu trúc bảng:
    - Cách tạo bảng:
    Các cách để tạo bảng ở chế độ thiết kế:
    + Cách 1: Nháy đúp chuột vào dòng Create table in design view
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    III. BÀI TẬP
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    Slide 3
    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    + Cách 2: Nháy chuột chọn New  Design view
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
    Định nghĩa trường
    Các tính chất của trường
    Cửa sổ cấu trúc của bảng (H22_SGK):
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    III. BÀI TẬP
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI
    Slide 16
    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    * Phần định nghĩa trường:
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    III. BÀI TẬP
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
    Field name (Tên trường): Dùng để nhập các thuộc tính của bảng
    - Data type (Kiểu dữ liệu): Dùng để chọn kiểu dữ liệu cho từng trường
    - Description (Mô tả): Dùng để mô tả các thuộc tính của bảng
    * Phần các tính chất của trường
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    III. BÀI TẬP
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
    - Default value (Giá trị mặc định): Dùng để xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới
    - Field size (Kích thước trường): Dùng để đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường với các kiểu dữ liệu: Text, Number, Autonumber
    - Format (Định dạng): Quy định cách hiển thị và in dữ liệu
    - Caption (Phụ đề): Dùng thay thế tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    III. BÀI TẬP
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
    * Chỉ định khóa chính:
    * Lưu cấu trúc bảng
    + Chọn trường thích hợp làm khóa chính
    + Nháy nút trên thanh công cụ hoặc Edit  Primary key
    + Sau khi thiết kế bảng xong
    + File  Save hoặc nhấn nút lệnh trên thanh công cụ
    + Gõ tên bảng vào ô Table name  OK
    b. Thay đổi cấu trúc bảng:
    + Chọn trường muốn thay đổi rồi nhấn giữ chuột
    + Kéo và thả trường muốn chuyển đến vị trí mới
    - Thay đổi thứ tự trường
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    III. BÀI TẬP
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
    + Chọn trường ở phía dưới trường muốn thêm
    + Nhấn chuột phải chọn Insert Row
    - Thêm trường
    + Chọn trường muốn chỉ định làm khóa chính nháy nút hoặc vào Edit  Primary key
    Thay đổi khóa chính
    c. Xóa và đổi tên bảng
    + Chọn bảng muốn xóa
    + Nháy chuột phải chọn Delete hoặc Edit  Delete
    - Xóa bảng
    II. BÀI MỚI
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    III. BÀI TẬP
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG
    - Đổi tên bảng
    + Chọn bảng muốn đổi tên
    + Nháy chuột phải chọn Rename hoặc Edit  Rename
    Bài tập 1: Tạo cơ sở dữ liệu QLHS.mdb trong ACCESS có các bảng sau:

    Chú ý: Trường có chữ màu đỏ được chọn làm khóa chính
    III. CỦNG CỐ
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    BÀI TẬP
    BẢNG HOCSINH
    BẢNG DIEM
    Bài tập 2: Nhập dữ liệu vào các bảng đã lập. Mỗi bảng nhập 3 bản ghi
    Qua bài các em cần nhớ

    + Các khái niệm chính: Trường, bản ghi, kiểu dữ liệu
    + Tạo và sửa cấu trúc bảng: Cách tạo bảng, thay đổi cấu trúc bảng, xóa, đổi tên.
    III. CỦNG CỐ
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC
    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    II. BÀI MỚI

    III. BÀI TẬP

    IV. CỦNG CỐ
    1. Các khái
    niệm chính
    2. Tạo và sửa
    cấu trúc bảng
    I. KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    CỦNG CỐ
    Về nhà

    + Các em học bài cũ
    + Trả lời và làm các bài tập trong sách giáo khoa trang 39
    TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
    Thân ái chào tạm biệt
    Quí thầy cô cùng các em
     
    Gửi ý kiến