Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 43: CẤU TẠO TRONG CỦA CHIM BỒ CÂU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bài giảng của thầy giáo Trần Công Hoàn trường THCS Tà Long
Người gửi: Phạm Đức Toàn
Ngày gửi: 08h:01' 08-01-2011
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 353
Nguồn: Bài giảng của thầy giáo Trần Công Hoàn trường THCS Tà Long
Người gửi: Phạm Đức Toàn
Ngày gửi: 08h:01' 08-01-2011
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
Em hãy kể tên các cơ quan dinh dưỡngcủa chim bồ câu ?
Tiêu hoá
Tuần hoàn
Hô hấp
Bài tiết
Sinh dục
Em hãy nêu đường đi của thức ăn trong cơ quan tiêu hoá ?
X/ miệng Thực quản Diều Dạ dày Ruột Hậu môn
(non, già)
Tiêu hoá cơ học :
Cơ quan tiêu hoá
Đặc điểm tiêu hoá
hoá học ?
Miệng : tuyến nhờn
Dạ dày tuyến : men pep sin
Gan: dịch mật
Tuỵ: dịch tuỵ
Cơ quan tuần hoàn
Cấu tạo tim?
Tim 4 ngăn ( 2 TT,2 TN)
Cấu tạo tim tiến hoá hơn bò sát ở điểm nào ?
Tim 4 ngăn đảm bảo máu không pha trộn máu đỏ tươi nhiều oxi đi nuôi cơ thể
Đặc điểm vòng tuần hoàn?
2 vòng tuần hoàn lớn:máu nuôi các cơ quan; nhỏ : máu trao đổi khí ở phổi.
Cơ quan hô hấp
Nêu đặc điểm cơ bản về cấu tạo cơ quan hô hấp?
Khí quản phế quản chính Phổi :P/quản trong phổi phân nhánh nhiều
Các túi khí:9 túi khí có tác dụng giảm trọng lượng cơ thể , giảm lực ma sát nội quan khi bay .
Bài tiết và sinh dục
Câu hỏi thảo luận nhóm .
Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết ?
Kể tên bộ phận của cơ quan sinh dục?
So sánh buồng trứng trái, ống dẫn trứng trái với phải ?
Thần kinh giác quan
Mô tả cấu tạo não ?
Não trước lớn
Não giữa phát triển mạnh thị giác
Tiểu não phát triển hoạt động cử động
Đặc điểm giác quan ?
Mắt tinh, có mi thứ ba , có ống tai ngoài.
1.Phân tích đặc điểm cấu tạo của chim thích nghi với đời sống bay lượn?
2.Hoàn thành bài tập SGK.
Chuẩn bị bài sau
Sưu tầm tranh ảnh về sự đa dạng của lớp chim
Xắp xếp tranh ảnh theo các nhóm chim chạy , chim bay, chim bơi.
3. Nghiên cứu bài ở nhà trước .
Bài 44
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Kiểm tra đầu giờ
Tổ 1: nhóm chim chạy?
Tổ 2: nhóm chim bơi?
Tổ 3: nhóm chim bay?
Tổ 4: Tổng kết trong nội dung bảng 1
Nội dung trình bày
1.Các loài sưu tầm được .
2. Đặc điểm về đời sống ?
3. Đặc điểm chung về cấu tạo?
Trìnhbày nội dung sưu tầm được về lớp chim?
Bảng 1: Các nhóm chim
Bảng1: Các nhóm chim
Chim không biết bay,thích nghi đ/s chạy nhanh
Cánh ngắn, yếu.
Chân cao khoẻ,
có2,3 ngón
Đà điểu Phi, Mỹ,úc
Không biết bay, đi vụng về thích nghi đ/s bơi lội
Cánh dài khoẻ,lông nhỏ dày, chân 4 ngón có màng bơi
Chim cánh cụt
Thích nghi đ/s bay ở mức độ khác nhau
Cánh phát triển , chân 4 ngón
Chim bồ câu , én ,..
Hoàn thành phần còn thiếu trong bảng 44.3?
Bộ ?
Đặc điểm chung của lớp chim ?
Tổ 1
Lông, chi, mỏ ?
Tổ 2
Hô hấp ?
Tổ 3
Tuần hoàn ?
Tổ 4
Sinh sản ?
Tổ 1
Sinh thái?
Tổ 2
Kinh tế ?
Tổ 3
Nông nghiệp ?
Tổ 4 ?
Chim nuôi cảnh ?
Vai trò của chim ?
Bài tập về nhà
Sưu tầm , tìm hiểu về cuộc sống của các loài chim.
Bài 46 : Thỏ
Đời sống ?
Môi trường ?
Đồng bằng , thảo nguyên , rừng .
Thức ăn ?
Thực vật ( lá , củ ,...)
Tập tính ?
ưa hoạt động về đêm , chiều .
Kẻ thù?
Động vật ăn thịt như : hổ , báo ...
Sinh sản ?
Thai sinh
Phân tích dặc điểm cấu tạo ngoài của Thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù ?
Phân tích dặc điểm cấu tạo ngoài của Thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù ?
Bộ lông :lông mao dày , bằng sừng .
Che chở , giữ nhiệt cho cơ thể
Chi trước : ngắn , có vuốt sắc
Dùng đào hang
Chi sau: dài , khoẻ
Bật nhảy xa , chạy nhanh
Mũi thính và lông xúc giác nhạy bén
Thăm dò thức ăn và môi trường
Di chuyển của Thỏ?
Di chuyển bằng hai chân,đường di chuyển của Thỏ quanh co làm giảm tốc độ của kẻ thù
Bài 47 : Cấu tạo trong của thỏ
Bộ xương?
Kể tên các xương chính trong bộ xương thỏ ?
*Cột sống
Cổ :7
Ngực: 12 đốt
Thắt lưng: 7 đốt
Chậu: 4 đốt
Đuôi : 15 đốt
* Xương đầu , xương sườn, đai vai , đai hông , xương chi.
Cơ quan dinh dưỡng ?
Tiêu hóa
Bài tiết
Hô hấp
Tuần hoàn
Đường đi của thức ăn trong cơ quan tiêu hoá ?
Miệng
Hầu
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Ruột thẳng
Ruột tịt
Tuần hoàn và hô hấp
So sánh tuần hoàn thỏ với chim?
So sánh hô hấp thỏ với chim?
Tim
Vòng tuần hoàn
Máu nuôi cơ thể
Khí quản
Phế quản
Túi khí
Phổi
Bài tiết
Kể tên các thành phần của cơ quan bài tiết ?
So sánh với chim ?
Thần kinh và giác quan
Mô tả cấu tạo não ?
Bán cầu não
Não giữa
Tiểu não
Hành tuỷ
Tuỷ sống
Lập bảng mô tả cấu tạo của các hệ tuần hoàn, hô hấp , thần kinhcủa thỏ thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp ĐV có xương đã học
Bài tập về nhà
Em hãy kể tên các cơ quan dinh dưỡngcủa chim bồ câu ?
Tiêu hoá
Tuần hoàn
Hô hấp
Bài tiết
Sinh dục
Em hãy nêu đường đi của thức ăn trong cơ quan tiêu hoá ?
X/ miệng Thực quản Diều Dạ dày Ruột Hậu môn
(non, già)
Tiêu hoá cơ học :
Cơ quan tiêu hoá
Đặc điểm tiêu hoá
hoá học ?
Miệng : tuyến nhờn
Dạ dày tuyến : men pep sin
Gan: dịch mật
Tuỵ: dịch tuỵ
Cơ quan tuần hoàn
Cấu tạo tim?
Tim 4 ngăn ( 2 TT,2 TN)
Cấu tạo tim tiến hoá hơn bò sát ở điểm nào ?
Tim 4 ngăn đảm bảo máu không pha trộn máu đỏ tươi nhiều oxi đi nuôi cơ thể
Đặc điểm vòng tuần hoàn?
2 vòng tuần hoàn lớn:máu nuôi các cơ quan; nhỏ : máu trao đổi khí ở phổi.
Cơ quan hô hấp
Nêu đặc điểm cơ bản về cấu tạo cơ quan hô hấp?
Khí quản phế quản chính Phổi :P/quản trong phổi phân nhánh nhiều
Các túi khí:9 túi khí có tác dụng giảm trọng lượng cơ thể , giảm lực ma sát nội quan khi bay .
Bài tiết và sinh dục
Câu hỏi thảo luận nhóm .
Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết ?
Kể tên bộ phận của cơ quan sinh dục?
So sánh buồng trứng trái, ống dẫn trứng trái với phải ?
Thần kinh giác quan
Mô tả cấu tạo não ?
Não trước lớn
Não giữa phát triển mạnh thị giác
Tiểu não phát triển hoạt động cử động
Đặc điểm giác quan ?
Mắt tinh, có mi thứ ba , có ống tai ngoài.
1.Phân tích đặc điểm cấu tạo của chim thích nghi với đời sống bay lượn?
2.Hoàn thành bài tập SGK.
Chuẩn bị bài sau
Sưu tầm tranh ảnh về sự đa dạng của lớp chim
Xắp xếp tranh ảnh theo các nhóm chim chạy , chim bay, chim bơi.
3. Nghiên cứu bài ở nhà trước .
Bài 44
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Kiểm tra đầu giờ
Tổ 1: nhóm chim chạy?
Tổ 2: nhóm chim bơi?
Tổ 3: nhóm chim bay?
Tổ 4: Tổng kết trong nội dung bảng 1
Nội dung trình bày
1.Các loài sưu tầm được .
2. Đặc điểm về đời sống ?
3. Đặc điểm chung về cấu tạo?
Trìnhbày nội dung sưu tầm được về lớp chim?
Bảng 1: Các nhóm chim
Bảng1: Các nhóm chim
Chim không biết bay,thích nghi đ/s chạy nhanh
Cánh ngắn, yếu.
Chân cao khoẻ,
có2,3 ngón
Đà điểu Phi, Mỹ,úc
Không biết bay, đi vụng về thích nghi đ/s bơi lội
Cánh dài khoẻ,lông nhỏ dày, chân 4 ngón có màng bơi
Chim cánh cụt
Thích nghi đ/s bay ở mức độ khác nhau
Cánh phát triển , chân 4 ngón
Chim bồ câu , én ,..
Hoàn thành phần còn thiếu trong bảng 44.3?
Bộ ?
Đặc điểm chung của lớp chim ?
Tổ 1
Lông, chi, mỏ ?
Tổ 2
Hô hấp ?
Tổ 3
Tuần hoàn ?
Tổ 4
Sinh sản ?
Tổ 1
Sinh thái?
Tổ 2
Kinh tế ?
Tổ 3
Nông nghiệp ?
Tổ 4 ?
Chim nuôi cảnh ?
Vai trò của chim ?
Bài tập về nhà
Sưu tầm , tìm hiểu về cuộc sống của các loài chim.
Bài 46 : Thỏ
Đời sống ?
Môi trường ?
Đồng bằng , thảo nguyên , rừng .
Thức ăn ?
Thực vật ( lá , củ ,...)
Tập tính ?
ưa hoạt động về đêm , chiều .
Kẻ thù?
Động vật ăn thịt như : hổ , báo ...
Sinh sản ?
Thai sinh
Phân tích dặc điểm cấu tạo ngoài của Thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù ?
Phân tích dặc điểm cấu tạo ngoài của Thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù ?
Bộ lông :lông mao dày , bằng sừng .
Che chở , giữ nhiệt cho cơ thể
Chi trước : ngắn , có vuốt sắc
Dùng đào hang
Chi sau: dài , khoẻ
Bật nhảy xa , chạy nhanh
Mũi thính và lông xúc giác nhạy bén
Thăm dò thức ăn và môi trường
Di chuyển của Thỏ?
Di chuyển bằng hai chân,đường di chuyển của Thỏ quanh co làm giảm tốc độ của kẻ thù
Bài 47 : Cấu tạo trong của thỏ
Bộ xương?
Kể tên các xương chính trong bộ xương thỏ ?
*Cột sống
Cổ :7
Ngực: 12 đốt
Thắt lưng: 7 đốt
Chậu: 4 đốt
Đuôi : 15 đốt
* Xương đầu , xương sườn, đai vai , đai hông , xương chi.
Cơ quan dinh dưỡng ?
Tiêu hóa
Bài tiết
Hô hấp
Tuần hoàn
Đường đi của thức ăn trong cơ quan tiêu hoá ?
Miệng
Hầu
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Ruột thẳng
Ruột tịt
Tuần hoàn và hô hấp
So sánh tuần hoàn thỏ với chim?
So sánh hô hấp thỏ với chim?
Tim
Vòng tuần hoàn
Máu nuôi cơ thể
Khí quản
Phế quản
Túi khí
Phổi
Bài tiết
Kể tên các thành phần của cơ quan bài tiết ?
So sánh với chim ?
Thần kinh và giác quan
Mô tả cấu tạo não ?
Bán cầu não
Não giữa
Tiểu não
Hành tuỷ
Tuỷ sống
Lập bảng mô tả cấu tạo của các hệ tuần hoàn, hô hấp , thần kinhcủa thỏ thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp ĐV có xương đã học
Bài tập về nhà
 






Các ý kiến mới nhất