Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Câu lệnh lặp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SGK
    Người gửi: Trương Thắng
    Ngày gửi: 13h:33' 24-02-2008
    Dung lượng: 571.5 KB
    Số lượt tải: 381
    Số lượt thích: 0 người
    NỘI DUNG:
    I/ Vòng lặp xác định
    1/ Dạng 1: FOR…….TO………DO
    2/ Dạng 2: FOR …..DOWNTO……DO
    II/ Vòng lặp không xác định WHILE…….DO
    Nếu ta muốn xuất ra màn hình từ “ Màu sắc” 10 lần như sau:
    Thì ta cần viết câu lệnh như thế nào để thực hiện được điều trên?
    Màu sắc
    Màu sắc
    Màu sắc
    Màu sắc
    Màu sắc
    Màu sắc
    Màu sắc
    Màu sắc
    Màu sắc
    Màu sắc
    Chương trình:
    Program Hienthi_Mausac_10Lan;
    Begin
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Readln;
    End.
    Để thực hiện chương trình, câu lệnh Writeln(‘ Mau sac’); được viết 10 lần
    Bài 2:
    Tính tổng: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10
    Bài giải:
    Program Tinh_tong;
    Var S: integer;
    Begin
    S:= 0;
    S:= S + 1;
    S:= S + 2;
    S:= S + 3;
    S:= S + 4;
    S:= S + 5;
    S:= S + 6;
    S:= S + 7;
    S:= S + 8;
    S:= S + 9;
    S:= S + 9;
    Writeln(‘ Tong = ‘, S);
    Readln;
    End.
    Để thực hiện chương trình phép gán được viết lại 11 lần
    Tiết 24 - 25
    Lệnh lặp
    FOR…….TO….DO
    WHILE
    ……..
    DO
    REPEAT…….UNTIL
    Lệnh lặp xác định
    Lệnh lặp không các định
    1/ VÒNG LẶP XÁC ĐỊNH
    Vòng lặp xác định có hai dạng:
    Dạng 1:
    FOR Biến đếm:=giá trị đầu TO giá trị cuối DO
    Câu lệnh trong vòng lặp
    Dạng 2:
    FOR Biến đếm:=giá trị cuối DOWNTO giá trị đầu DO
    Câu lệnh trong vòng lặp
    1/ VÒNG LẶP XÁC ĐỊNH
    Dạng 1:
    FOR Biến đếm:=giá trị đầu TO giá trị cuối DO
    Câu lệnh trong vòng lặp
    SƠ ĐỒ
    Biến đếm:= giá trị đầu
    Câu lệnh
    BĐ tăng giá trị lên 1
    BĐ nhận giá trị cuối
    ………………………………
    Ví dụ 1:
    In từ “màu sắc” lên màn hình 10 lần
    Program intu;
    Var i:integer;
    Begin
    Writeln(‘ In tu MAU SAC 10 lan’);
    FOR i:= 1 TO 10 DO
    Writeln(‘ MAU SAC’);
    Readln;
    End.
    Khi chạy chương trình, kết quả trên màn hình xuất hiện
    MAU SAC
    MAU SAC
    MAU SAC
    MAU SAC
    MAU SAC
    MAU SAC
    MAU SAC
    MAU SAC
    MAU SAC
    MAU SAC
    Khi biến I nhận giá trị 1
    Khi biến I nhận giá trị 2
    Khi biến I nhận giá trị 3
    Khi biến I nhận giá trị 4
    Khi biến I nhận giá trị 5
    Khi biến I nhận giá trị 6
    Khi biến I nhận giá trị 7
    Khi biến I nhận giá trị 8
    Khi biến I nhận giá trị 9
    Khi biến I nhận giá trị 10
    1/ VÒNG LẶP XÁC ĐỊNH
    FOR
    Câu lệnh trong vòng lặp
    SƠ ĐỒ
    Biến đếm:= giá trị cuối
    Câu lệnh
    BĐ giảm giá trị xuống 1
    BĐ nhận giá trị cuối
    ………………………………
    Dạng 2:
    giá trị đầu
    Giá trị cuối
    TO
    DO
    DOWNTO
    Biến đếm:=
    Ví dụ 2:
    In từ “màu sắc” lên màn hình 10 lần
    Program intu;
    Var i:integer;
    Begin
    Writeln(‘ In tu MAU SAC 10 lan’);
    FOR i:= 10 DOWTO 1 DO
    Writeln(‘ MAU SAC’);
    Readln;
    End.
    Bài tập vận dụng
    Viết chương trình tính tổng các số nguyên liên tiếp từ n đến m. với n, m là các số nguyên nhập từ bàn phím
    Hướng dẫn thuật toán
    + Số đầu tiên:n; Số cuối: m
    + Chọn biến đếm: i= n; s = 0
    + Cách thực hiện phép toán + trong máy tính
    1 + 2 + 3 +………m
    0
    +
    1
    3
    ……….
    Nhập n,m
    S:=0
    i:=n
    i<= m
    S:= S+i
    i:=i+ 1
    Đ
    S
    i= n ……. m
    Pascal
    Program Tong;
    Var
    I,n,m: Byte;
    S : Integer;
    Begin
    Write(‘ Nhap n = ‘);
    Readln(n);
    For i:= n To m Do
    S:= 0;
    S:= S + i; i:= i + 1;
    Writeln(‘ Tong = ‘,S);
    Readln;
    End.
    Write(‘ Nhap m = ‘);
    Readln(m);
    Bài tập về nhà:
    Viết chương trình tính tổng các số lẻ từ 1 tới n.
    Hướng dẫn:
    + Các số lẻ hơn kém nhau 2 đơn vị
    + Biến đếm I được gán như sau: I := I + 2
    WHILE…….DO
    2/ VÒNG LẶP KHÔNG XÁC ĐỊNH : WHILE…….DO
    Cú pháp:
    WHILE
    Biểu thức điều kiện
    DO
    Begin
    Câu lệnh;
    End;
    SƠ ĐỒ HOẠT ĐỘNG
    BIỂU THỨC ĐIỀU KIỆN
    Câu lệnh
    Câu lệnh tiếp theo
    True
    False
    Chú ý:
    + Biểu thức điều kiện trả về giá trị True hoặc False nên trong biểu thức điều kiện phải chứa toán tử so sánh: =; <; >; <=; >= hoặc là một biến thuộc kiểu Logich
    + Vì biểu thức điều kiện có thể nhận giá trị False ngay lần đẩu tiên nên câu lệnh trong vòng lặp có thể không thực hiện lần nào.
    Ví dụ:
    In từ “ Mau sac” lên màn hình bằng cách thựuc hiện vòng lặp While………Do
    Program Intu;
    Var
    i: byte;
    Begin
    Writeln(‘ In tu ‘);
    i:= 1;
    While i <= 10 Do
    Begin
    Writeln(‘ Mau sac ‘);
    i:= i + 1;
    End;
    Readln;
    End.
    Bài tập vận dụng:
    Dùng vòng lặp While…Do
    1/Viết chương trình tính các số chẵn từ 2 đến n với n nhập từ bàn phím
    2/ Viết chương trình tính a lũy thừa n với a và n nhập từ bàn phím
    Thuật toán bài 1:
    Nhập n
    i:= 2; S:=0;
    i<= n
    S:= S + I;
    i:=I + 2;
    True
    False
    Program Tinhtong_sochan;
    Var
    I,n : byte;
    S : integer;
    Begin
    Write( ‘ Nhap n = ‘);
    Readln(n);
    i:= 2; S:= 0;
    While i<= m Do
    Begin
    S:= S + I; i:= I + 2;
    End;
    Writeln(‘ Tong = ‘,S);
    Readln;
    End.
    Thuật toán bài 2:
    Nhập n, a
    i:= 1; LT:=1;
    i<= n
    Lt:= LT * a;
    i:=I + 1;
    True
    False
    Program luythua;
    Var
    a.i.n: integer;
    LT: integer;
    Begin
    Write(‘ Nhap a = ‘);
    Readln(a);
    Write(‘ Nhap n = ‘);
    Readln(n);
    i:= 1; Lt:=1;
    While i<= n Do
    Begin
    Lt:=Lt*a;
    i:= I + 1;
    End;
    Writeln(‘ a luy thua n = ‘,Lt)
    Readln;
    End.
    Repeat…….Until
    CÂU LỆNH: REPEAT……UNTIL
    ( Lặp lại…cho đến khi)
    Cú pháp:
    REPEAT
    Câu lệnh lặp
    UNTIL
    Biểu thức điều kiện;
    SƠ ĐỒ HOẠT ĐỘNG
    CÂU LỆNH
    BIỂU THỨC ĐIỀU KIỆN
    CÂU LỆNH TIẾP THEO
    True
    False
    Ví dụ:
    Dùng câu lệnh Repeat…until viết chương trình in lên màn hình 10 lần từ “ Mau sac”.
    Program intu;
    Var
    i: byte;
    Begin
    i:= 1;
    Repeat
    Writeln(‘ Mau sac’);
    Until i>10
    i:= i + 1;
    Readln;
    End.
    Writeln(‘ Viet ra man hinh 10 lan tu” Mau sac”.’);
    Bài tập vận dụng:
    Dùng vòng lặp Repeat…Until làm các bài tập sau:
    Bài 1: Tính tổng các số nguyên liên tiếp từ n đến m. Với n,m nhập từ bàn phím.
    Bài 2: Tính tổng các số nguyên chẵn và lẻ từ n đến m. Với n, m nhập từ bàn phím.
    Bài 3: Tìm UCLN của hai số nguyên a và b. với a và b nhập từ bàn phím.
    Chú ý:
    + Trong vòng lặp Repeat…Until, Nếu câu lệnh là phức ta không cần bao chúng giữa Begin và end.
    + Dùng vòng lặp While…Do khi muốn câu lệnh không thực hiện một lần nào, nếu điều kiện sai.
    + Dùng vòng lặp Repeat…until nếu muốn câu lệnh thực hiện ít nhất một lần, khi điều kiên sai.
    + Dùng vòng lặp For…..To……Do khi biết trước số lần lặp.
    Bài 1: Tính tổng các số nguyên liên tiếp từ n đến m. Với n,m nhập từ bàn phím.
    Program tinhtong;
    Var
    I,n,m : byte;
    S : integer;
    Begin
    Write(‘ Nhap n = ‘);
    Readln(n);
    Write(‘ Nhap m = ‘);
    Readln(m);
    i:= n ; S:= 0;
    Repeat
    S:= s+ i; i:= i +1;
    Until I > m;
    Writeln(‘Tong = ‘,S);
    Readln;
    End.
    Bài 2: Tính tổng các số nguyên chẵn và lẻ từ n đến m. Với n, m nhập từ bàn phím.
    Program tongchan;
    Var
    I,m,n : byte;
    S:integer;
    Begin
    Write(‘ Nhap n = ‘);
    Readln(n);
    Write(‘Nhap m = ‘);
    Readln(m);
    i:=n; S:= 0;
    Repeat
    S:= s + I; i:= I + 2;
    Until n> m
    Writeln(‘ Tong = ‘,S);
    Readln;
    End.
    Bài 3: Tìm UCLN của hai số nguyên a và b. với a và b nhập từ bàn phím.
    Program UCLN;
    Var
    a,b : integer;
    Begin
    Write(‘ Nhap a= ‘);
    Readln(a);
    Write(‘ Nhap b = ‘);
    Readln(b);
    Repeat
    If a > b then a:= a-b
    Else b:= b – a;
    Until a = b;
    Writeln(‘ UCLN(a,b)= ‘,a);
    Readln;
    End.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓